Nghị định 80/2025/NĐ-CP thay Nghị định 59/2012/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/04/2025: 15 điều mới, 16 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 80/2025/NĐ-CP (tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật) thay Nghị định 59/2012/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/04/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 59/2012/NĐ-CP. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 20 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 15 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 80/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 59/2012/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 80/2025/NĐ-CP: Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật … tình hình thi hành pháp luật hết hiệu lực thi hành từ ngày Nghị định …
Toàn văn: bản chính thức của 80/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 59/2012/NĐ-CP.
15 điều không có trong Nghị định 59/2012/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Nguyên tắc tổ chức thi hành pháp luật |
| Điều 3 | Kinh phí bảo đảm cho tổ chức thi hành pháp luật |
| Điều 4 | Kế hoạch triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 5 | Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 6 | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 7 | Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 8 | Tiếp nhận và xử lý kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 9 | Sơ kết, tổng kết việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 10 | Báo cáo về tổ chức thi hành pháp luật |
| Điều 12 | Kế hoạch theo dõi việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 13 | Thu thập thông tin về thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 15 | Trách nhiệm tổ chức thi hành pháp luật |
| Điều 16 | Quản lý nhà nước về tổ chức thi hành pháp luật |
| Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 19 | Trách nhiệm thi hành |
Nghị định 80/2025/NĐ-CP còn thay 32/2020/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 59/2012/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
16 điều của Nghị định 59/2012/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Mục đích theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 4 | Nguyên tắc theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 5 | Phạm vi trách nhiệm theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 6 | Sự tham gia của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 7 | Nội dung theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 8 | Nội dung xem xét, đánh giá tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành văn bản quy phạm pháp luật |
| Điều 9 | Nội dung xem xét, đánh giá tình hình bảo đảm các điều kiện cho thi hành pháp luật |
| Điều 11 | Thu thập thông tin về tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 12 | Kiểm tra tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 13 | Điều tra, khảo sát tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 14 | Xử lý kết quả theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Bộ Tư pháp |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 17 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 19 | Kinh phí thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 80/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 18 | Điều 11 | Phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật → Cung cấp thông tin về tổ chức thi hành pháp luật |
| Điều 10 | Điều 14 | Nội dung xem xét, đánh giá tình hình tuân thủ pháp luật → Kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Nguyên tắc tổ chức thi hành pháp luật | điều mới |
| — | Điều 3 | Kinh phí bảo đảm cho tổ chức thi hành pháp luật | điều mới |
| — | Điều 4 | Kế hoạch triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 5 | Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 6 | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thi hành văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 7 | Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 8 | Tiếp nhận và xử lý kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 9 | Sơ kết, tổng kết việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 10 | Báo cáo về tổ chức thi hành pháp luật | điều mới |
| Điều 18 | Điều 11 | Cung cấp thông tin về tổ chức thi hành pháp luật | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Kế hoạch theo dõi việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| — | Điều 13 | Thu thập thông tin về thi hành văn bản quy phạm pháp luật | điều mới |
| Điều 10 | Điều 14 | Kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm tổ chức thi hành pháp luật | điều mới |
| — | Điều 16 | Quản lý nhà nước về tổ chức thi hành pháp luật | điều mới |
| — | Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 20 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Mục đích theo dõi tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc theo dõi tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Phạm vi trách nhiệm theo dõi tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Sự tham gia của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động theo dõi tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Nội dung theo dõi tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nội dung xem xét, đánh giá tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành văn bản quy phạm pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nội dung xem xét, đánh giá tình hình bảo đảm các điều kiện cho thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thu thập thông tin về tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Kiểm tra tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều tra, khảo sát tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Xử lý kết quả theo dõi tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của Bộ Tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Kinh phí thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.