Nghị định 01/2026/NĐ-CP thay Nghị định 61/2021/NĐ-CP từ 01/01/2026: 13 điều mới, 2 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 01/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc) thay Nghị định 61/2021/NĐ-CP từ 01/01/2026. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 01/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 61/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 01/2026/NĐ-CP: Nghị định số 61/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2021 quy định chi tiết một số điều Nghị quyết số 130/2020/QH14 của Quốc hội về tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 01/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 61/2021/NĐ-CP.
13 điều không có trong Nghị định 61/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 6 | Gia hạn nhiệm kỳ công tác và rút lực lượng trong trường hợp khẩn cấp |
| Điều 7 | Cử mới, cử luân phiên, thay thế, điều chỉnh, rút lực lượng tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 8 | Gia hạn nhiệm kỳ công tác và rút lực lượng trong trường hợp khẩn cấp |
| Điều 9 | Thẩm quyền bổ nhiệm Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam |
| Điều 10 | Tiêu chí lựa chọn vị trí Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam |
| Điều 15 | Dấu hiệu nhận biết |
| Điều 16 | Màu sắc |
| Điều 17 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng |
| Điều 18 | Trách nhiệm của Bộ Công an |
| Điều 19 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 21 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2 điều của Nghị định 61/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Màu sắc, dấu hiệu nhận biết trang bị, phương tiện của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc khi thực hiện nhiệm vụ tại phái bộ |
| Điều 8 | Dấu hiệu nhận biết trang bị, phương tiện của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc khi huấn luyện trong nước |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 01/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn trong tham gia điều tra, xử lý vi phạm của Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại Phái bộ | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 14 | Chế độ thông tin, báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn trong thực hiện thỏa thuận giữa Việt Nam và Liên hợp quốc → Nhiệm vụ, quyền hạn trong thực hiện thỏa thuận giữa Việt Nam và Liên hợp quốc của Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại Phái bộ |
| Điều 4 | Điều 12 | Nhiệm vụ, quyền hạn trong chỉ đạo, quản lý, chỉ huy và điều hành lực lượng Việt Nam tại phái bộ → Nhiệm vụ, quyền hạn trong chỉ đạo, chỉ huy, quản lý, điều hành của Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại Phái bộ |
| Điều 5 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn trong điều tra, xử lý vi phạm đối với lực lượng Việt Nam tại phái bộ → Nhiệm vụ, quyền hạn trong tham gia điều tra, xử lý vi phạm của Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại Phái bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| Điều 9 | Điều 4 | Cử mới, điều chỉnh, rút lực lượng tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 5 | Cử luân phiên, thay thế lực lượng tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Gia hạn nhiệm kỳ công tác và rút lực lượng trong trường hợp khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 7 | Cử mới, cử luân phiên, thay thế, điều chỉnh, rút lực lượng tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 8 | Gia hạn nhiệm kỳ công tác và rút lực lượng trong trường hợp khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 9 | Thẩm quyền bổ nhiệm Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 10 | Tiêu chí lựa chọn vị trí Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam | điều mới |
| Điều 3 | Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn trong thực hiện thỏa thuận giữa Việt Nam và Liên hợp quốc của Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại Phái bộ | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 12 | Nhiệm vụ, quyền hạn trong chỉ đạo, chỉ huy, quản lý, điều hành của Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại Phái bộ | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn trong tham gia điều tra, xử lý vi phạm của Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại Phái bộ | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 14 | Chế độ thông tin, báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Dấu hiệu nhận biết | điều mới |
| — | Điều 16 | Màu sắc | điều mới |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của Bộ Công an | điều mới |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 11 | Điều 22 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 23 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 7 | — | Màu sắc, dấu hiệu nhận biết trang bị, phương tiện của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc khi thực hiện nhiệm vụ tại phái bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Dấu hiệu nhận biết trang bị, phương tiện của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc khi huấn luyện trong nước | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.