Nghị định 267/2025/NĐ-CP thay Nghị định 70/2018/NĐ-CP từ 01/10/2025: 50 điều mới, 34 điều không còn, 2 điều đổi tên

Nghị định 267/2025/NĐ-CP (hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học…) thay Nghị định 70/2018/NĐ-CP từ 01/10/2025. Văn bản mới có 57 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 50 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 267/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 70/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 267/2025/NĐ-CP: … văn bản quy phạm pháp luật, quy định sau hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2025: … b) Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được …

Toàn văn: bản chính thức của 267/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 70/2018/NĐ-CP.

50 điều không có trong Nghị định 70/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Phân loại nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 5Điều kiện đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 6Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 7Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 8Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
Điều 9Tiêu chí đối với nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ
Điều 10Căn cứ và trình tự thực hiện Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 11Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 12Trình tự xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 13Phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 14Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ, cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 15Ký hợp đồng giao nhiệm vụ
Điều 16Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ và chấm dứt thực hiện nhiệm vụ
Điều 17Đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 18Đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo
Điều 19Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ và thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ
Điều 20Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước
Điều 21Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 22Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 23Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 24Tổ chức, quản lý, thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước
Điều 25Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt
Điều 26Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt
Điều 27Quản lý, triển khai, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt
Điều 28Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược
Điều 29Tổng công trình sư trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 30Quản lý, triển khai nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước
Điều 33Thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước được giao quyền quản lý, sử dụng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 34Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 35Rủi ro dẫn đến thiệt hại cho nhà nước được chấp nhận trong hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 36Rủi ro dẫn đến kết quả không đạt mục tiêu đề ra được chấp nhận trong thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 37Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức, cá nhân trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 38Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức chủ trì trong việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 39Quản trị rủi ro trong việc xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 40Khai thác cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị dùng chung phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 41Đóng góp vào quỹ nghiên cứu chung với quốc gia, tổ chức quốc tế
Điều 42Nội dung hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ
Điều 43Hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
Điều 44Hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
Điều 45Hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
Điều 46Hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức
Điều 47Hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
Điều 48Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
Điều 49Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ
Điều 50Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Điều 51Hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
Điều 52Hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế
Điều 53Hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
Điều 54Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
Điều 57Trách nhiệm thi hành

34 điều của Nghị định 70/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành từ việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
Điều 5Nguồn tài sản trang bị để triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 7Hình thức xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 8Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trung ương quản lý
Điều 9Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc địa phương quản lý
Điều 10Trình tự, thủ tục xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 11Giao tài sản cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 12Bán tài sản
Điều 13Điều chuyển tài sản
Điều 14Thanh lý tài sản
Điều 15Tiêu hủy tài sản
Điều 16Xử lý tài sản được trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa hết thời hạn thực hiện theo Hợp đồng nhưng không còn nhu cầu sử dụng hoặc không còn sử dụng được hoặc nhiệm vụ không hoàn thành theo Hợp đồng
Điều 17Xử lý tài sản được trang bị gắn liền, không thể tách rời với tài sản kết quả sau khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tài sản được trang bị của nhiệm vụ thực hiện theo hình thức khoán đến sản phẩm cuối cùng
Điều 18Quản lý, sử dụng tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ ngân sách hỗ trợ
Điều 19Hình thức xử lý phần tài sản trang bị thuộc về nhà nước
Điều 20Giao không bồi hoàn phần quyền sở hữu tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21Bán phần sở hữu của Nhà nước về tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 22Giao tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 23Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 24Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức chủ trì
Điều 25Giao quyền sở hữu tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức, cá nhân khác
Điều 27Xác định giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ để thực hiện giao quyền
Điều 28Thanh toán giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 29Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước
Điều 30Trách nhiệm của cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 31Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì sau khi nhận quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 32Nội dung chi
Điều 33Mức chi
Điều 34Nguồn kinh phí
Điều 35Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản
Điều 36Xây dựng hệ thống thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
Điều 37Quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
Điều 38Sử dụng thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
Điều 41Điều khoản thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 267/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 6Điều 31Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 26Điều 32Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 40Điều 56Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 31Quản lý, sử dụng tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ → Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 26Điều 32Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ → Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 4Phân loại nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 5Điều kiện đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 6Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 7Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 8Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tếđiều mới
—Điều 9Tiêu chí đối với nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệđiều mới
—Điều 10Căn cứ và trình tự thực hiện Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 11Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 12Trình tự xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 13Phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 14Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ, cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 15Ký hợp đồng giao nhiệm vụđiều mới
—Điều 16Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ và chấm dứt thực hiện nhiệm vụđiều mới
—Điều 17Đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 18Đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 19Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ và thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụđiều mới
—Điều 20Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nướcđiều mới
—Điều 21Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 22Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 23Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
—Điều 24Tổ chức, quản lý, thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nướcđiều mới
—Điều 25Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệtđiều mới
—Điều 26Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệtđiều mới
—Điều 27Quản lý, triển khai, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệtđiều mới
—Điều 28Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lượcđiều mới
—Điều 29Tổng công trình sư trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 30Quản lý, triển khai nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nướcđiều mới
Điều 6Điều 31Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 26Điều 32Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 33Thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước được giao quyền quản lý, sử dụng cho cơ quan, tổ chức, đơn vịđiều mới
—Điều 34Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 35Rủi ro dẫn đến thiệt hại cho nhà nước được chấp nhận trong hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 36Rủi ro dẫn đến kết quả không đạt mục tiêu đề ra được chấp nhận trong thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 37Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức, cá nhân trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 38Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức chủ trì trong việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 39Quản trị rủi ro trong việc xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 40Khai thác cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị dùng chung phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 41Đóng góp vào quỹ nghiên cứu chung với quốc gia, tổ chức quốc tếđiều mới
—Điều 42Nội dung hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 43Hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Namđiều mới
—Điều 44Hỗ trợ phát triển tạp chí khoa họcđiều mới
—Điều 45Hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuấtđiều mới
—Điều 46Hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thứcđiều mới
—Điều 47Hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 48Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩđiều mới
—Điều 49Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩđiều mới
—Điều 50Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệđiều mới
—Điều 51Hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạnđiều mới
—Điều 52Hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tếđiều mới
—Điều 53Hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tếđiều mới
—Điều 54Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năngđiều mới
Điều 39Điều 55Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 40Điều 56Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 57Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 4—Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành từ việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 5—Nguồn tài sản trang bị để triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 7—Hình thức xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 8—Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trung ương quản lýkhông có điều tương ứng
Điều 9—Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc địa phương quản lýkhông có điều tương ứng
Điều 10—Trình tự, thủ tục xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 11—Giao tài sản cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 12—Bán tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 13—Điều chuyển tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Thanh lý tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 15—Tiêu hủy tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 16—Xử lý tài sản được trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa hết thời hạn thực hiện theo Hợp đồng nhưng không còn nhu cầu sử dụng hoặc không còn sử dụng được hoặc nhiệm vụ không hoàn thành theo Hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 17—Xử lý tài sản được trang bị gắn liền, không thể tách rời với tài sản kết quả sau khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tài sản được trang bị của nhiệm vụ thực hiện theo hình thức khoán đến sản phẩm cuối cùngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Quản lý, sử dụng tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ ngân sách hỗ trợkhông có điều tương ứng
Điều 19—Hình thức xử lý phần tài sản trang bị thuộc về nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 20—Giao không bồi hoàn phần quyền sở hữu tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 21—Bán phần sở hữu của Nhà nước về tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 22—Giao tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 23—Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 24—Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức chủ trìkhông có điều tương ứng
Điều 25—Giao quyền sở hữu tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức, cá nhân kháckhông có điều tương ứng
Điều 27—Xác định giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ để thực hiện giao quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 28—Thanh toán giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 29—Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 30—Trách nhiệm của cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì sau khi nhận quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 32—Nội dung chikhông có điều tương ứng
Điều 33—Mức chikhông có điều tương ứng
Điều 34—Nguồn kinh phíkhông có điều tương ứng
Điều 35—Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sảnkhông có điều tương ứng
Điều 36—Xây dựng hệ thống thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 37—Quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 38—Sử dụng thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 41—Điều khoản thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.