Nghị định 267/2025/NĐ-CP thay Nghị định 70/2018/NĐ-CP từ 01/10/2025: 50 điều mới, 34 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 267/2025/NĐ-CP (hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học…) thay Nghị định 70/2018/NĐ-CP từ 01/10/2025. Văn bản mới có 57 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 50 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 267/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 70/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 267/2025/NĐ-CP: … văn bản quy phạm pháp luật, quy định sau hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2025: … b) Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được …
Toàn văn: bản chính thức của 267/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 70/2018/NĐ-CP.
50 điều không có trong Nghị định 70/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Phân loại nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 5 | Điều kiện đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 6 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 7 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 8 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế |
| Điều 9 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ |
| Điều 10 | Căn cứ và trình tự thực hiện Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 11 | Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 12 | Trình tự xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 13 | Phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 14 | Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ, cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 15 | Ký hợp đồng giao nhiệm vụ |
| Điều 16 | Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ và chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
| Điều 17 | Đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 18 | Đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo |
| Điều 19 | Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ và thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ |
| Điều 20 | Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước |
| Điều 21 | Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 22 | Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 23 | Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 24 | Tổ chức, quản lý, thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước |
| Điều 25 | Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt |
| Điều 26 | Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt |
| Điều 27 | Quản lý, triển khai, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt |
| Điều 28 | Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược |
| Điều 29 | Tổng công trình sư trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 30 | Quản lý, triển khai nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước |
| Điều 33 | Thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước được giao quyền quản lý, sử dụng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| Điều 34 | Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 35 | Rủi ro dẫn đến thiệt hại cho nhà nước được chấp nhận trong hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 36 | Rủi ro dẫn đến kết quả không đạt mục tiêu đề ra được chấp nhận trong thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 37 | Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức, cá nhân trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 38 | Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức chủ trì trong việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 39 | Quản trị rủi ro trong việc xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 40 | Khai thác cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị dùng chung phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 41 | Đóng góp vào quỹ nghiên cứu chung với quốc gia, tổ chức quốc tế |
| Điều 42 | Nội dung hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ |
| Điều 43 | Hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
| Điều 44 | Hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
| Điều 45 | Hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
| Điều 46 | Hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức |
| Điều 47 | Hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
| Điều 48 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
| Điều 49 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
| Điều 50 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 51 | Hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
| Điều 52 | Hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
| Điều 53 | Hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế |
| Điều 54 | Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng |
| Điều 57 | Trách nhiệm thi hành |
34 điều của Nghị định 70/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành từ việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước |
| Điều 5 | Nguồn tài sản trang bị để triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 7 | Hình thức xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 8 | Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trung ương quản lý |
| Điều 9 | Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc địa phương quản lý |
| Điều 10 | Trình tự, thủ tục xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 11 | Giao tài sản cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 12 | Bán tài sản |
| Điều 13 | Điều chuyển tài sản |
| Điều 14 | Thanh lý tài sản |
| Điều 15 | Tiêu hủy tài sản |
| Điều 16 | Xử lý tài sản được trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa hết thời hạn thực hiện theo Hợp đồng nhưng không còn nhu cầu sử dụng hoặc không còn sử dụng được hoặc nhiệm vụ không hoàn thành theo Hợp đồng |
| Điều 17 | Xử lý tài sản được trang bị gắn liền, không thể tách rời với tài sản kết quả sau khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tài sản được trang bị của nhiệm vụ thực hiện theo hình thức khoán đến sản phẩm cuối cùng |
| Điều 18 | Quản lý, sử dụng tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ ngân sách hỗ trợ |
| Điều 19 | Hình thức xử lý phần tài sản trang bị thuộc về nhà nước |
| Điều 20 | Giao không bồi hoàn phần quyền sở hữu tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 21 | Bán phần sở hữu của Nhà nước về tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 22 | Giao tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 23 | Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 24 | Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức chủ trì |
| Điều 25 | Giao quyền sở hữu tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức, cá nhân khác |
| Điều 27 | Xác định giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ để thực hiện giao quyền |
| Điều 28 | Thanh toán giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 29 | Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước |
| Điều 30 | Trách nhiệm của cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 31 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì sau khi nhận quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 32 | Nội dung chi |
| Điều 33 | Mức chi |
| Điều 34 | Nguồn kinh phí |
| Điều 35 | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản |
| Điều 36 | Xây dựng hệ thống thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước |
| Điều 37 | Quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước |
| Điều 38 | Sử dụng thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước |
| Điều 41 | Điều khoản thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 267/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 31 | Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 32 | Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 56 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 31 | Quản lý, sử dụng tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ → Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 26 | Điều 32 | Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ → Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Phân loại nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 5 | Điều kiện đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 6 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 7 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 8 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế | điều mới |
| — | Điều 9 | Tiêu chí đối với nhiệm vụ giải mã công nghệ và nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ | điều mới |
| — | Điều 10 | Căn cứ và trình tự thực hiện Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 11 | Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 12 | Trình tự xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 13 | Phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 14 | Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ, cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 15 | Ký hợp đồng giao nhiệm vụ | điều mới |
| — | Điều 16 | Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ và chấm dứt thực hiện nhiệm vụ | điều mới |
| — | Điều 17 | Đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 18 | Đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 19 | Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ và thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ | điều mới |
| — | Điều 20 | Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước | điều mới |
| — | Điều 21 | Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 22 | Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 23 | Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 24 | Tổ chức, quản lý, thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước | điều mới |
| — | Điều 25 | Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 26 | Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 27 | Quản lý, triển khai, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 28 | Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược | điều mới |
| — | Điều 29 | Tổng công trình sư trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 30 | Quản lý, triển khai nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước | điều mới |
| Điều 6 | Điều 31 | Xử lý tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 32 | Quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Thương mại hóa kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước được giao quyền quản lý, sử dụng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị | điều mới |
| — | Điều 34 | Phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 35 | Rủi ro dẫn đến thiệt hại cho nhà nước được chấp nhận trong hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 36 | Rủi ro dẫn đến kết quả không đạt mục tiêu đề ra được chấp nhận trong thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 37 | Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức, cá nhân trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 38 | Trách nhiệm quản trị rủi ro của tổ chức chủ trì trong việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 39 | Quản trị rủi ro trong việc xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 40 | Khai thác cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị dùng chung phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 41 | Đóng góp vào quỹ nghiên cứu chung với quốc gia, tổ chức quốc tế | điều mới |
| — | Điều 42 | Nội dung hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 43 | Hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 44 | Hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học | điều mới |
| — | Điều 45 | Hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất | điều mới |
| — | Điều 46 | Hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, phổ biến tri thức | điều mới |
| — | Điều 47 | Hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 48 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ | điều mới |
| — | Điều 49 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ | điều mới |
| — | Điều 50 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 51 | Hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn | điều mới |
| — | Điều 52 | Hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế | điều mới |
| — | Điều 53 | Hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | điều mới |
| — | Điều 54 | Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng | điều mới |
| Điều 39 | Điều 55 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 56 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành từ việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nguồn tài sản trang bị để triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Hình thức xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trung ương quản lý | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc địa phương quản lý | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Trình tự, thủ tục xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Giao tài sản cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Bán tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều chuyển tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thanh lý tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Tiêu hủy tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Xử lý tài sản được trang bị của nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa hết thời hạn thực hiện theo Hợp đồng nhưng không còn nhu cầu sử dụng hoặc không còn sử dụng được hoặc nhiệm vụ không hoàn thành theo Hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Xử lý tài sản được trang bị gắn liền, không thể tách rời với tài sản kết quả sau khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tài sản được trang bị của nhiệm vụ thực hiện theo hình thức khoán đến sản phẩm cuối cùng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Quản lý, sử dụng tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ ngân sách hỗ trợ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hình thức xử lý phần tài sản trang bị thuộc về nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Giao không bồi hoàn phần quyền sở hữu tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Bán phần sở hữu của Nhà nước về tài sản trang bị thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Giao tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức chủ trì | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Giao quyền sở hữu tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp cho tổ chức, cá nhân khác | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Xác định giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ để thực hiện giao quyền | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Thanh toán giá trị của tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Trách nhiệm của cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì sau khi nhận quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Nội dung chi | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Mức chi | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Nguồn kinh phí | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Xây dựng hệ thống thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Sử dụng thông tin về tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Điều khoản thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.