Nghị định 147/2024/NĐ-CP thay Nghị định 72/2013/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 25/12/2024: 53 điều mới, 15 điều không còn, 13 điều đổi tên

Nghị định 147/2024/NĐ-CP (quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng) thay Nghị định 72/2013/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 25/12/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 72/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 84 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 53 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 20 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 147/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 72/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 147/2024/NĐ-CP: Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đã được cấp theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Nghị định số 27/2013/NĐ-CP sẽ hết hiệu lực theo thời hạn đã được cấp.

Toàn văn: bản chính thức của 147/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 72/2013/NĐ-CP.

53 điều không có trong Nghị định 72/2013/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 7Trách nhiệm của người sử dụng Internet
Điều 9Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền
Điều 10Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD
Điều 13Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
Điều 15Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam
Điều 22Trách nhiệm quản lý của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 24Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử
Điều 25Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 26Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
Điều 27Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
Điều 28Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
Điều 29Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
Điều 30Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Điều 31Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 32Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 33Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép/Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội; đình chỉ hoạt động trang thông tin điện tử, cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Điều 35Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trong nước
Điều 38Phân loại trò chơi điện tử trên mạng theo độ tuổi người chơi
Điều 40Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 41Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 42Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 43Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 44Hồ sơ đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 45Quy trình, thủ tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 46Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 47Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng; thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng, Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 48Cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 49Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 50Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 51Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 52Cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 53Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng; thu hồi Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng, Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Điều 55Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử G1 trên mạng và Tổ giúp việc của Hội đồng tư vấn thẩm định
Điều 56Thông tin người chơi
Điều 57Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng
Điều 58Quy định về phát hành thẻ game
Điều 59Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
Điều 60Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 61Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáo
Điều 63Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 64Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 65Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 66Gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 67Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 71Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 72Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 73Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 76Giải quyết khiếu nại về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 77Chế độ báo cáo
Điều 79Giám sát thông tin trên mạng
Điều 80Ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin vi phạm pháp luật trên mạng
Điều 81Trách nhiệm của doanh nghiệp khi giao kết hợp đồng cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
Điều 82Điều khoản chuyển tiếp

Nghị định 147/2024/NĐ-CP còn thay 150/2018/NĐ-CP, 27/2018/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 72/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

15 điều của Nghị định 72/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Các hành vi bị cấm
Điều 6Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
Điều 7Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
Điều 10Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet
Điều 12Đăng ký tên miền
Điều 23Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội
Điều 25Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội
Điều 33Đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4
Điều 38Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin trên mạng
Điều 39Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thông tin và an ninh thông tin
Điều 40Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin
Điều 41Cung cấp dịch vụ an toàn thông tin
Điều 42Phân định cấp độ hệ thống thông tin
Điều 43Ứng cứu sự cố mạng
Điều 44Nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp đối với việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 147/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 15Điều 14Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 17Điều 17Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạngviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 20Điều 20Phân loại trang thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 24Điều 34Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợpviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 32Điều 39Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạngviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 35Điều 62Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 27Điều 70Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 45Điều 83Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)

13 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 6Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng → Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
Điều 14Điều 12Nhà đăng ký tên miền “.vn” → Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
Điều 16Điều 16Xử lý tranh chấp tên miền → Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
Điều 17Điều 17Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng → Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng
Điều 19Điều 19Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet
Điều 22Điều 23Cung cấp thông tin công cộng qua biên giới → Cung cấp thông tin xuyên biên giới
Điều 24Điều 34Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Điều 26Điều 36Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội → Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội trong nước và mạng xã hội nước ngoài cung cấp xuyên biên giới vào Việt Nam
Điều 32Điều 39Cấp phép cung cấp dịch vụ trò chơi G1 → Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Điều 34Điều 54Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử → Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
Điều 36Điều 68Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng → Trách nhiệm của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Điều 28Điều 74Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động → Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Điều 29Điều 75Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông di động → Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông di động

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 4Điều 4Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 8Điều 5Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 9Điều 6Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 7Trách nhiệm của người sử dụng Internetđiều mới
Điều 11Điều 8Kết nối Internetsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 9Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miềnđiều mới
—Điều 10Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLDđiều mới
Điều 13Điều 11Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 14Điều 12Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miềnsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 13Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”điều mới
Điều 15Điều 14Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 15Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Namđiều mới
Điều 16Điều 16Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”sửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 17Điều 17Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạngviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 18Điều 18Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6sửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 19Điều 19Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internetsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 20Điều 20Phân loại trang thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 21Điều 21Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 22Trách nhiệm quản lý của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
Điều 22Điều 23Cung cấp thông tin xuyên biên giớisửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 24Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tửđiều mới
—Điều 25Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hộiđiều mới
—Điều 26Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nướcđiều mới
—Điều 27Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nướcđiều mới
—Điều 28Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nướcđiều mới
—Điều 29Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hộiđiều mới
—Điều 30Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợpđiều mới
—Điều 31Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hộiđiều mới
—Điều 32Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hộiđiều mới
—Điều 33Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép/Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội; đình chỉ hoạt động trang thông tin điện tử, cung cấp dịch vụ mạng xã hộiđiều mới
Điều 24Điều 34Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợpviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
—Điều 35Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trong nướcđiều mới
Điều 26Điều 36Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội trong nước và mạng xã hội nước ngoài cung cấp xuyên biên giới vào Việt Namsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 31Điều 37Nguyên tắc quản lý trò chơi điện tử trên mạngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 38Phân loại trò chơi điện tử trên mạng theo độ tuổi người chơiđiều mới
Điều 32Điều 39Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạngviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
—Điều 40Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 41Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 42Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 43Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 44Hồ sơ đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 45Quy trình, thủ tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 46Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 47Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng; thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng, Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạngđiều mới
—Điều 48Cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạngđiều mới
—Điều 49Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạngđiều mới
—Điều 50Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạngđiều mới
—Điều 51Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạngđiều mới
—Điều 52Cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạngđiều mới
—Điều 53Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng; thu hồi Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng, Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạngđiều mới
Điều 34Điều 54Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạngsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 55Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử G1 trên mạng và Tổ giúp việc của Hội đồng tư vấn thẩm địnhđiều mới
—Điều 56Thông tin người chơiđiều mới
—Điều 57Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởngđiều mới
—Điều 58Quy định về phát hành thẻ gameđiều mới
—Điều 59Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internetđiều mới
—Điều 60Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toánđiều mới
—Điều 61Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáođiều mới
Điều 35Điều 62Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 63Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngđiều mới
—Điều 64Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngđiều mới
—Điều 65Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngđiều mới
—Điều 66Gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngđiều mới
—Điều 67Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngđiều mới
Điều 36Điều 68Trách nhiệm của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 37Điều 69Quyền và nghĩa vụ của người chơisửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 27Điều 70Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 71Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngđiều mới
—Điều 72Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngđiều mới
—Điều 73Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngđiều mới
Điều 28Điều 74Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 29Điều 75Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông di độngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 76Giải quyết khiếu nại về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngđiều mới
—Điều 77Chế độ báo cáođiều mới
Điều 30Điều 78Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 79Giám sát thông tin trên mạngđiều mới
—Điều 80Ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin vi phạm pháp luật trên mạngđiều mới
—Điều 81Trách nhiệm của doanh nghiệp khi giao kết hợp đồng cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nướcđiều mới
—Điều 82Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 45Điều 83Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 46Điều 84Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 5—Các hành vi bị cấmkhông có điều tương ứng
Điều 6—Cấp phép cung cấp dịch vụ Internetkhông có điều tương ứng
Điều 7—Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internetkhông có điều tương ứng
Điều 10—Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internetkhông có điều tương ứng
Điều 12—Đăng ký tên miềnkhông có điều tương ứng
Điều 23—Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 25—Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 33—Đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4không có điều tương ứng
Điều 38—Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin trên mạngkhông có điều tương ứng
Điều 39—Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thông tin và an ninh thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 40—Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 41—Cung cấp dịch vụ an toàn thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 42—Phân định cấp độ hệ thống thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 43—Ứng cứu sự cố mạngkhông có điều tương ứng
Điều 44—Nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp đối với việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tinkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.