Nghị định 147/2024/NĐ-CP thay Nghị định 72/2013/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 25/12/2024: 53 điều mới, 15 điều không còn, 13 điều đổi tên
Nghị định 147/2024/NĐ-CP (quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng) thay Nghị định 72/2013/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 25/12/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 72/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 84 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 53 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 20 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 147/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 72/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 147/2024/NĐ-CP: Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đã được cấp theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Nghị định số 27/2013/NĐ-CP sẽ hết hiệu lực theo thời hạn đã được cấp.
Toàn văn: bản chính thức của 147/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 72/2013/NĐ-CP.
53 điều không có trong Nghị định 72/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Trách nhiệm của người sử dụng Internet |
| Điều 9 | Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền |
| Điều 10 | Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD |
| Điều 13 | Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
| Điều 15 | Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam |
| Điều 22 | Trách nhiệm quản lý của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 24 | Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử |
| Điều 25 | Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
| Điều 26 | Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước |
| Điều 27 | Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước |
| Điều 28 | Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước |
| Điều 29 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội |
| Điều 30 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| Điều 31 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
| Điều 32 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
| Điều 33 | Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép/Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội; đình chỉ hoạt động trang thông tin điện tử, cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
| Điều 35 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trong nước |
| Điều 38 | Phân loại trò chơi điện tử trên mạng theo độ tuổi người chơi |
| Điều 40 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 41 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 42 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 43 | Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 44 | Hồ sơ đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 45 | Quy trình, thủ tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 46 | Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 47 | Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng; thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng, Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 48 | Cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| Điều 49 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| Điều 50 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| Điều 51 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| Điều 52 | Cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| Điều 53 | Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng; thu hồi Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng, Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| Điều 55 | Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử G1 trên mạng và Tổ giúp việc của Hội đồng tư vấn thẩm định |
| Điều 56 | Thông tin người chơi |
| Điều 57 | Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng |
| Điều 58 | Quy định về phát hành thẻ game |
| Điều 59 | Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet |
| Điều 60 | Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
| Điều 61 | Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáo |
| Điều 63 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| Điều 64 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| Điều 65 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| Điều 66 | Gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| Điều 67 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| Điều 71 | Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| Điều 72 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| Điều 73 | Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| Điều 76 | Giải quyết khiếu nại về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| Điều 77 | Chế độ báo cáo |
| Điều 79 | Giám sát thông tin trên mạng |
| Điều 80 | Ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin vi phạm pháp luật trên mạng |
| Điều 81 | Trách nhiệm của doanh nghiệp khi giao kết hợp đồng cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước |
| Điều 82 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 147/2024/NĐ-CP còn thay 150/2018/NĐ-CP, 27/2018/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 72/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
15 điều của Nghị định 72/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Các hành vi bị cấm |
| Điều 6 | Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet |
| Điều 7 | Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet |
| Điều 10 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet |
| Điều 12 | Đăng ký tên miền |
| Điều 23 | Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội |
| Điều 25 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội |
| Điều 33 | Đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4 |
| Điều 38 | Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin trên mạng |
| Điều 39 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thông tin và an ninh thông tin |
| Điều 40 | Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin |
| Điều 41 | Cung cấp dịch vụ an toàn thông tin |
| Điều 42 | Phân định cấp độ hệ thống thông tin |
| Điều 43 | Ứng cứu sự cố mạng |
| Điều 44 | Nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp đối với việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 147/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Phân loại trang thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 34 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 39 | Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 62 | Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 70 | Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 83 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
13 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 6 | Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng → Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng |
| Điều 14 | Điều 12 | Nhà đăng ký tên miền “.vn” → Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
| Điều 16 | Điều 16 | Xử lý tranh chấp tên miền → Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
| Điều 17 | Điều 17 | Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng → Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng |
| Điều 19 | Điều 19 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet |
| Điều 22 | Điều 23 | Cung cấp thông tin công cộng qua biên giới → Cung cấp thông tin xuyên biên giới |
| Điều 24 | Điều 34 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| Điều 26 | Điều 36 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội → Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội trong nước và mạng xã hội nước ngoài cung cấp xuyên biên giới vào Việt Nam |
| Điều 32 | Điều 39 | Cấp phép cung cấp dịch vụ trò chơi G1 → Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| Điều 34 | Điều 54 | Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử → Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng |
| Điều 36 | Điều 68 | Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng → Trách nhiệm của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| Điều 28 | Điều 74 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động → Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| Điều 29 | Điều 75 | Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông di động → Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông di động |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 5 | Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Trách nhiệm của người sử dụng Internet | điều mới |
| Điều 11 | Điều 8 | Kết nối Internet | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền | điều mới |
| — | Điều 10 | Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD | điều mới |
| Điều 13 | Điều 11 | Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” | điều mới |
| Điều 15 | Điều 14 | Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam | điều mới |
| Điều 16 | Điều 16 | Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6 | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Phân loại trang thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Trách nhiệm quản lý của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| Điều 22 | Điều 23 | Cung cấp thông tin xuyên biên giới | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử | điều mới |
| — | Điều 25 | Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội | điều mới |
| — | Điều 26 | Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước | điều mới |
| — | Điều 27 | Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước | điều mới |
| — | Điều 28 | Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước | điều mới |
| — | Điều 29 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội | điều mới |
| — | Điều 30 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | điều mới |
| — | Điều 31 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | điều mới |
| — | Điều 32 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | điều mới |
| — | Điều 33 | Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép/Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội; đình chỉ hoạt động trang thông tin điện tử, cung cấp dịch vụ mạng xã hội | điều mới |
| Điều 24 | Điều 34 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trong nước | điều mới |
| Điều 26 | Điều 36 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ mạng xã hội trong nước và mạng xã hội nước ngoài cung cấp xuyên biên giới vào Việt Nam | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 37 | Nguyên tắc quản lý trò chơi điện tử trên mạng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Phân loại trò chơi điện tử trên mạng theo độ tuổi người chơi | điều mới |
| Điều 32 | Điều 39 | Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 41 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 42 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 43 | Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 44 | Hồ sơ đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 45 | Quy trình, thủ tục cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 46 | Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 47 | Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng; thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng, Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 48 | Cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 49 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 50 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 51 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 52 | Cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | điều mới |
| — | Điều 53 | Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng; thu hồi Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng, Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | điều mới |
| Điều 34 | Điều 54 | Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử G1 trên mạng và Tổ giúp việc của Hội đồng tư vấn thẩm định | điều mới |
| — | Điều 56 | Thông tin người chơi | điều mới |
| — | Điều 57 | Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng | điều mới |
| — | Điều 58 | Quy định về phát hành thẻ game | điều mới |
| — | Điều 59 | Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet | điều mới |
| — | Điều 60 | Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| — | Điều 61 | Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáo | điều mới |
| Điều 35 | Điều 62 | Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | điều mới |
| — | Điều 64 | Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | điều mới |
| — | Điều 65 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | điều mới |
| — | Điều 66 | Gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | điều mới |
| — | Điều 67 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | điều mới |
| Điều 36 | Điều 68 | Trách nhiệm của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 69 | Quyền và nghĩa vụ của người chơi | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 70 | Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 71 | Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | điều mới |
| — | Điều 72 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | điều mới |
| — | Điều 73 | Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | điều mới |
| Điều 28 | Điều 74 | Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 75 | Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông di động | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 76 | Giải quyết khiếu nại về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | điều mới |
| — | Điều 77 | Chế độ báo cáo | điều mới |
| Điều 30 | Điều 78 | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 79 | Giám sát thông tin trên mạng | điều mới |
| — | Điều 80 | Ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin vi phạm pháp luật trên mạng | điều mới |
| — | Điều 81 | Trách nhiệm của doanh nghiệp khi giao kết hợp đồng cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước | điều mới |
| — | Điều 82 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 45 | Điều 83 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 84 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Các hành vi bị cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đăng ký tên miền | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi G2, G3, G4 | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin trên mạng | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thông tin và an ninh thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Cung cấp dịch vụ an toàn thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Phân định cấp độ hệ thống thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Ứng cứu sự cố mạng | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp đối với việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.