Nghị định 141/2024/NĐ-CP thay Nghị định 75/2016/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/12/2024: 48 điều mới, 10 điều không còn, 5 điều đổi tên
Nghị định 141/2024/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)) thay Nghị định 75/2016/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/12/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 75/2016/NĐ-CP. Văn bản mới có 57 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 48 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 141/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 75/2016/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 141/2024/NĐ-CP: Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … b) Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV (sau đây gọi là Nghị định số 75/2016/NĐ-CP);
Toàn văn: bản chính thức của 141/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 75/2016/NĐ-CP.
48 điều không có trong Nghị định 75/2016/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su |
| Điều 4 | Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bơm kim tiêm sạch |
| Điều 5 | Liệu pháp tâm lý cho người sử dụng ma túy |
| Điều 6 | Tiêu chuẩn của nhân viên tiếp cận cộng đồng |
| Điều 7 | Hồ sơ đề nghị cấp Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
| Điều 8 | Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, thu hồi và thời hạn sử dụng Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
| Điều 9 | Thủ tục cấp mới, cấp lại Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
| Điều 10 | Các trường hợp bị thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
| Điều 11 | Thủ tục thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
| Điều 12 | Nhiệm vụ của nhân viên tiếp cận cộng đồng |
| Điều 13 | Tuyên truyền về phòng, chống HIV/AIDS và thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
| Điều 14 | Cung cấp dịch vụ tư vấn, xét nghiệm sàng lọc HIV, cung cấp sinh phẩm tự xét nghiệm HIV |
| Điều 15 | Phân loại cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 16 | Điều kiện hoạt động của cơ sở điều trị thay thế |
| Điều 17 | Điều kiện hoạt động của cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế |
| Điều 18 | Điều kiện hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 19 | Hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 20 | Thủ tục công bố lần đầu đối với cơ sở điều trị |
| Điều 21 | Thủ tục điều chỉnh hồ sơ công bố đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, cơ sở vật chất, thiết bị và nhân sự |
| Điều 22 | Thủ tục công bố cơ sở điều trị bị đình chỉ hoạt động có thời hạn theo quyết định xử phạt vi phạm hành chính, thủ tục công bố lại và hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện đối với cơ sở điều trị bị đình chỉ sau khi hết thời hạn bị đình chỉ |
| Điều 23 | Hủy hồ sơ công bố của cơ sở điều trị |
| Điều 24 | Thủ tục hủy hồ sơ công bố đối với cơ sở điều trị đề nghị dừng hoạt động |
| Điều 25 | Thủ tục hủy hồ sơ công bố của cơ sở điều trị vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Nghị định này |
| Điều 26 | Trách nhiệm của cơ sở điều trị |
| Điều 27 | Nguyên tắc điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 28 | Áp dụng pháp luật trong điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 29 | Đối tượng đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 30 | Hồ sơ đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 31 | Tiếp nhận tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đối với người nghiện các chất dạng thuốc phiện theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 27 Luật Phòng, chống ma túy |
| Điều 32 | Tiếp nhận tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đối với người nghiện các chất dạng thuốc phiện tự nguyện đăng ký tham gia điều trị |
| Điều 33 | Tiếp nhận điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đối với người nghiện các chất dạng thuốc phiện khi được đưa vào quản lý tại cơ sở quản lý |
| Điều 34 | Chuyển tiếp điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 35 | Cấp phát thuốc điều trị thay thế nhiều ngày |
| Điều 36 | Chấm dứt và hoàn thành điều trị đối với người đang tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 37 | Chế độ đối với người tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
| Điều 38 | Tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS |
| Điều 41 | Điều kiện cơ sở thực hiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
| Điều 42 | Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định chỉ định, quyết định điều chỉnh, thu hồi quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu và đình chỉ hoạt động xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
| Điều 43 | Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính và quyết định chỉ định, quyết định điều chỉnh cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
| Điều 45 | Thủ tục đề nghị chỉ định, điều chỉnh quyết định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
| Điều 48 | Lồng ghép hoạt động phòng, chống HIV/AIDS với các chương trình phát triển kinh tế - xã hội |
| Điều 49 | Danh mục một số nghề phải xét nghiệm HIV trước khi tuyển dụng |
| Điều 50 | Quản lý thuốc kháng HIV |
| Điều 51 | Phân phối thuốc kháng HIV miễn phí |
| Điều 52 | Kê đơn, sử dụng thuốc kháng HIV |
| Điều 53 | Mua sắm, thanh toán và chế độ hỗ trợ người sử dụng thuốc kháng HIV nguồn quỹ bảo hiểm y tế |
| Điều 54 | Quản lý thuốc thay thế |
| Điều 57 | Trách nhiệm thi hành |
Nghị định 141/2024/NĐ-CP còn thay 90/2016/NĐ-CP, 108/2007/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 75/2016/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
10 điều của Nghị định 75/2016/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 7 | Các hình thức cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện |
| Điều 8 | Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện |
| Điều 9 | Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện |
| Điều 11 | Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện |
| Điều 13 | Các trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện |
| Điều 14 | Trách nhiệm của cơ sở xét nghiệm HIV |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Bộ Y tế |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 19 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 141/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 39 | Điều kiện thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 40 | Điều kiện cơ sở thực hiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 47 | Thu hồi và thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 56 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 39 | Điều kiện đối với cơ sở thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV → Điều kiện thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV |
| Điều 5 | Điều 40 | Điều kiện đối với cơ sở thực hiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính → Điều kiện cơ sở thực hiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
| Điều 10 | Điều 44 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện → Thủ tục đề nghị cấp mới, cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
| Điều 12 | Điều 46 | Đình chỉ hoạt động khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính → Đình chỉ và thủ tục đình chỉ hoạt động khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính hoặc đình chỉ hoạt động xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
| Điều 6 | Điều 47 | Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện và đình chỉ hoạt động khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính → Thu hồi và thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su | điều mới |
| — | Điều 4 | Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bơm kim tiêm sạch | điều mới |
| — | Điều 5 | Liệu pháp tâm lý cho người sử dụng ma túy | điều mới |
| — | Điều 6 | Tiêu chuẩn của nhân viên tiếp cận cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 7 | Hồ sơ đề nghị cấp Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 8 | Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, thu hồi và thời hạn sử dụng Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 9 | Thủ tục cấp mới, cấp lại Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 10 | Các trường hợp bị thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 11 | Thủ tục thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 12 | Nhiệm vụ của nhân viên tiếp cận cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 13 | Tuyên truyền về phòng, chống HIV/AIDS và thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV | điều mới |
| — | Điều 14 | Cung cấp dịch vụ tư vấn, xét nghiệm sàng lọc HIV, cung cấp sinh phẩm tự xét nghiệm HIV | điều mới |
| — | Điều 15 | Phân loại cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 16 | Điều kiện hoạt động của cơ sở điều trị thay thế | điều mới |
| — | Điều 17 | Điều kiện hoạt động của cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế | điều mới |
| — | Điều 18 | Điều kiện hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 19 | Hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 20 | Thủ tục công bố lần đầu đối với cơ sở điều trị | điều mới |
| — | Điều 21 | Thủ tục điều chỉnh hồ sơ công bố đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, cơ sở vật chất, thiết bị và nhân sự | điều mới |
| — | Điều 22 | Thủ tục công bố cơ sở điều trị bị đình chỉ hoạt động có thời hạn theo quyết định xử phạt vi phạm hành chính, thủ tục công bố lại và hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện đối với cơ sở điều trị bị đình chỉ sau khi hết thời hạn bị đình chỉ | điều mới |
| — | Điều 23 | Hủy hồ sơ công bố của cơ sở điều trị | điều mới |
| — | Điều 24 | Thủ tục hủy hồ sơ công bố đối với cơ sở điều trị đề nghị dừng hoạt động | điều mới |
| — | Điều 25 | Thủ tục hủy hồ sơ công bố của cơ sở điều trị vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Nghị định này | điều mới |
| — | Điều 26 | Trách nhiệm của cơ sở điều trị | điều mới |
| — | Điều 27 | Nguyên tắc điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 28 | Áp dụng pháp luật trong điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 29 | Đối tượng đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 30 | Hồ sơ đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 31 | Tiếp nhận tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đối với người nghiện các chất dạng thuốc phiện theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 27 Luật Phòng, chống ma túy | điều mới |
| — | Điều 32 | Tiếp nhận tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đối với người nghiện các chất dạng thuốc phiện tự nguyện đăng ký tham gia điều trị | điều mới |
| — | Điều 33 | Tiếp nhận điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đối với người nghiện các chất dạng thuốc phiện khi được đưa vào quản lý tại cơ sở quản lý | điều mới |
| — | Điều 34 | Chuyển tiếp điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 35 | Cấp phát thuốc điều trị thay thế nhiều ngày | điều mới |
| — | Điều 36 | Chấm dứt và hoàn thành điều trị đối với người đang tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 37 | Chế độ đối với người tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | điều mới |
| — | Điều 38 | Tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS | điều mới |
| Điều 4 | Điều 39 | Điều kiện thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 40 | Điều kiện cơ sở thực hiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Điều kiện cơ sở thực hiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu | điều mới |
| — | Điều 42 | Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định chỉ định, quyết định điều chỉnh, thu hồi quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu và đình chỉ hoạt động xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu | điều mới |
| — | Điều 43 | Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính và quyết định chỉ định, quyết định điều chỉnh cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu | điều mới |
| Điều 10 | Điều 44 | Thủ tục đề nghị cấp mới, cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Thủ tục đề nghị chỉ định, điều chỉnh quyết định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu | điều mới |
| Điều 12 | Điều 46 | Đình chỉ và thủ tục đình chỉ hoạt động khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính hoặc đình chỉ hoạt động xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 47 | Thu hồi và thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính hoặc quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Lồng ghép hoạt động phòng, chống HIV/AIDS với các chương trình phát triển kinh tế - xã hội | điều mới |
| — | Điều 49 | Danh mục một số nghề phải xét nghiệm HIV trước khi tuyển dụng | điều mới |
| — | Điều 50 | Quản lý thuốc kháng HIV | điều mới |
| — | Điều 51 | Phân phối thuốc kháng HIV miễn phí | điều mới |
| — | Điều 52 | Kê đơn, sử dụng thuốc kháng HIV | điều mới |
| — | Điều 53 | Mua sắm, thanh toán và chế độ hỗ trợ người sử dụng thuốc kháng HIV nguồn quỹ bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 54 | Quản lý thuốc thay thế | điều mới |
| Điều 17 | Điều 55 | Hiệu lực thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 56 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Các hình thức cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Các trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm của cơ sở xét nghiệm HIV | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của Bộ Y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.