Nghị định 313/2025/NĐ-CP thay Nghị định 80/2020/NĐ-CP từ 08/12/2025: 1 điều mới, 2 điều không còn, 8 điều đổi tên

Nghị định 313/2025/NĐ-CP (quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá…) thay Nghị định 80/2020/NĐ-CP từ 08/12/2025. Văn bản mới có 35 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 34 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 7 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 25 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 313/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 80/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 313/2025/NĐ-CP: … thi hành từ ngày 08 tháng 12 năm 2025 và thay thế Nghị định số 80/2020/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ …

Toàn văn: bản chính thức của 313/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 80/2020/NĐ-CP.

1 điều không có trong Nghị định 80/2020/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 25Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện khoản viện trợ

2 điều của Nghị định 80/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 28Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 36Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 313/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 29Điều 29Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chínhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 34Điều 34Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 8Điều 8Hồ sơ khoản viện trợ → Hồ sơ khoản viện trợ và cơ quan tiếp nhận hồ sơ
Điều 10Điều 10Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án → Lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt văn kiện dự án, khoản viện trợ phi dự án
Điều 12Điều 12Tổ chức quản lý chương trình, dự án → Tổ chức quản lý dự án
Điều 16Điều 16Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện → Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dự án, phi dự án trong quá trình thực hiện
Điều 21Điều 21Mở tài khoản cho chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ → Mở tài khoản thanh toán cho dự án sử dụng vốn viện trợ
Điều 23Điều 23Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền → Giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền
Điều 24Điều 24Tiếp nhận vốn viện trợ bằng hàng hóa và dịch vụ → Tiếp nhận vốn viện trợ bằng hàng hóa
Điều 35Điều 35Xử lý chuyển tiếp → Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 5Điều 5Hành vi bị cấm trong sử dụng viện trợgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 6Điều 6Vốn chuẩn bị khoản viện trợgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 7Điều 7Thẩm quyền phê duyệtsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 8Điều 8Hồ sơ khoản viện trợ và cơ quan tiếp nhận hồ sơsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 9Điều 9Cơ quan chủ trì thẩm địnhsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 10Điều 10Lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt văn kiện dự án, khoản viện trợ phi dự ánsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 11Điều 11Quyết định phê duyệtsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 12Điều 12Tổ chức quản lý dự ánsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 13Điều 13Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quảnsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 14Điều 14Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ khoản viện trợsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 15Điều 15Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự ánsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 16Điều 16Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dự án, phi dự án trong quá trình thực hiệnsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 17Điều 17Bán hàng hóa thuộc các khoản viện trợsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 18Điều 18Bàn giao kết quả thực hiện viện trợsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 19Điều 19Xử lý tranh chấpsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 20Điều 20Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 21Điều 21Mở tài khoản thanh toán cho dự án sử dụng vốn viện trợgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 22Điều 22Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 23Điều 23Giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiềnsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 24Điều 24Tiếp nhận vốn viện trợ bằng hàng hóasửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 25Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện khoản viện trợđiều mới
Điều 25Điều 26Thuế đối với các khoản viện trợgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 26Điều 27Kiểm toán các khoản viện trợgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 27Điều 28Nội dung quản lý nhà nước về viện trợgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 29Điều 29Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chínhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 30Điều 30Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giaosửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 31Điều 31Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công ansửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 32Điều 32Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 33Điều 33Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan chủ quảnsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 34Điều 34Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 35Điều 35Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 28—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 36—Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.