Nghị định 204/2025/NĐ-CP thay Nghị định 81/2014/NĐ-CP từ 11/07/2025: 6 điều mới, 16 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 204/2025/NĐ-CP (trình tự, thủ tục lập dự toán, thanh toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng) thay Nghị định 81/2014/NĐ-CP từ 11/07/2025. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 204/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 81/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 204/2025/NĐ-CP: chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng (Nghị định số 81/2014/NĐ-CP) hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 204/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 81/2014/NĐ-CP.
6 điều không có trong Nghị định 81/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng |
| Điều 4 | Thủ tục thanh toán chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ; chi phí xem xét tại chỗ |
| Điều 7 | Thủ tục thanh toán chi phí cho Hội thẩm |
| Điều 8 | Thanh toán chi phí cho luật sư, trợ giúp viên pháp lý, bào chữa viên nhân dân trong trường hợp chỉ định người bào chữa trong tố tụng hình sự |
| Điều 10 | Thanh toán chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài |
| Điều 11 | Thanh toán chi phí tham gia phiên toà, phiên họp giải quyết vụ việc, vụ án |
16 điều của Nghị định 81/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Xác định chi phí giám định |
| Điều 4 | Chi phí tiền Iương, thù lao cho người thực hiện giám định |
| Điều 5 | Chi phí khấu hao máy móc, phương tiện, thiết bị và chi phí vật tư tiêu hao |
| Điều 6 | Chi phí sử dụng dịch vụ và chi phí khác |
| Điều 7 | Thủ tục tạm ứng chi phí giám định |
| Điều 9 | Xác định chi phí định giá |
| Điều 10 | Chi phí tiền lương, thù lao cho người thực hiện định giá |
| Điều 11 | Chi phí thu thập, phân tích thông tin về đối tượng cần định giá |
| Điều 12 | Chi phí vật tư tiêu hao, chi phí sử dụng dịch vụ và chi phí khác |
| Điều 13 | Thủ tục tạm ứng chi phí định giá |
| Điều 15 | Nội dung chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch |
| Điều 16 | Chi phí tiền lương, thù lao cho người làm chứng |
| Điều 17 | Chi phí tiền công cho người phiên dịch |
| Điều 18 | Chi phí đi lại, chi phí lưu trú và chi phí khác cho người làm chứng, người phiên dịch |
| Điều 21 | Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng |
| Điều 22 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 204/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 9 | Thanh toán chi phí cho người làm chứng, người chứng kiến, người phiên dịch, người dịch thuật | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 5 | Thủ tục thanh toán chi phí định giá → Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí định giá tài sản |
| Điều 8 | Điều 6 | Thủ tục thanh toán chi phí giám định → Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí giám định |
| Điều 19 | Điều 9 | Thủ tục thanh toán chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch → Thanh toán chi phí cho người làm chứng, người chứng kiến, người phiên dịch, người dịch thuật |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng | điều mới |
| — | Điều 4 | Thủ tục thanh toán chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ; chi phí xem xét tại chỗ | điều mới |
| Điều 14 | Điều 5 | Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí định giá tài sản | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí giám định | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Thủ tục thanh toán chi phí cho Hội thẩm | điều mới |
| — | Điều 8 | Thanh toán chi phí cho luật sư, trợ giúp viên pháp lý, bào chữa viên nhân dân trong trường hợp chỉ định người bào chữa trong tố tụng hình sự | điều mới |
| Điều 19 | Điều 9 | Thanh toán chi phí cho người làm chứng, người chứng kiến, người phiên dịch, người dịch thuật | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Thanh toán chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 11 | Thanh toán chi phí tham gia phiên toà, phiên họp giải quyết vụ việc, vụ án | điều mới |
| Điều 20 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Xác định chi phí giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Chi phí tiền Iương, thù lao cho người thực hiện giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Chi phí khấu hao máy móc, phương tiện, thiết bị và chi phí vật tư tiêu hao | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Chi phí sử dụng dịch vụ và chi phí khác | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thủ tục tạm ứng chi phí giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Xác định chi phí định giá | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Chi phí tiền lương, thù lao cho người thực hiện định giá | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Chi phí thu thập, phân tích thông tin về đối tượng cần định giá | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Chi phí vật tư tiêu hao, chi phí sử dụng dịch vụ và chi phí khác | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thủ tục tạm ứng chi phí định giá | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Nội dung chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Chi phí tiền lương, thù lao cho người làm chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Chi phí tiền công cho người phiên dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Chi phí đi lại, chi phí lưu trú và chi phí khác cho người làm chứng, người phiên dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.