Nghị định 215/2025/NĐ-CP thay Nghị định 86/2005/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 17/09/2025: 29 điều mới, 34 điều không còn, 5 điều đổi tên
Nghị định 215/2025/NĐ-CP (các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới…) thay Nghị định 86/2005/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 17/09/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 86/2005/NĐ-CP. Văn bản mới có 39 điều, văn bản cũ có 44 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 29 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 215/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 86/2005/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 215/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 86/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước;
Toàn văn: bản chính thức của 215/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 86/2005/NĐ-CP.
29 điều không có trong Nghị định 86/2005/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Nguyên tắc trong thực hành di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 5 | Thực hành, tổ chức truyền dạy của chủ thể di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 6 | Nghiên cứu di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 7 | Tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 8 | Tổ chức liên hoan, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm kê và ghi danh |
| Điều 9 | Phục hồi di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 11 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền xây dựng, thẩm định và thẩm quyền phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 12 | Chương trình hành động quốc gia về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể sau khi được UNESCO ghi danh |
| Điều 13 | Báo cáo quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 14 | Chính sách đối với câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 15 | Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 16 | Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể của đồng bào dân tộc thiểu số, nghệ nhân sinh sống ở miền núi, biên giới, hải đảo, nghệ nhân là người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo |
| Điều 17 | Trình tự, thủ tục hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
| Điều 18 | Cấp thẻ bảo hiểm y tế, tạm dừng đóng bảo hiểm y tế, thu hồi thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 19 | Điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; tạm dừng đóng, thu hồi thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 20 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
| Điều 21 | Chỉ số giám sát định kỳ tình trạng bảo tồn yếu tố gốc của di sản thế giới |
| Điều 22 | Báo cáo định kỳ việc thực hiện Công ước 1972 và tình trạng bảo tồn di sản thế giới ở Việt Nam |
| Điều 23 | Kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới |
| Điều 24 | Thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới |
| Điều 25 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới |
| Điều 26 | Quy chế bảo vệ di sản thế giới |
| Điều 27 | Thẩm quyền xây dựng và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới |
| Điều 28 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ lấy ý kiến và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới |
| Điều 29 | Nhiệm vụ của tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới |
| Điều 31 | Dự án khai quật khảo cổ dưới nước |
| Điều 32 | Thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước |
| Điều 39 | Trách nhiệm thi hành |
Nghị định 215/2025/NĐ-CP còn thay 39/2024/NĐ-CP, 109/2017/NĐ-CP, 109/2015/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 86/2005/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
34 điều của Nghị định 86/2005/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Di sản văn hóa dưới nước |
| Điều 4 | Nguyên tắc xác định sở hữu di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 5 | Các hình thức sở hữu và sử dụng di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 6 | Chính sách của Nhà nước đối với việc quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 8 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 9 | Những hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 10 | Nội dung quản lý nhà nước về di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 11 | Quản lý việc phát hiện di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 12 | Điều kiện tham gia thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 13 | Quản lý trong hoạt động thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 19 | Bảo vệ di sản văn hoá dưới nước khi chưa có đủ điều kiện khai quật |
| Điều 21 | Bảo vệ di sản văn hóa dưới nước thuộc phạm vi quản lý từ hai tỉnh trở lên |
| Điều 22 | Bảo quản di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 23 | Kinh phí bảo vệ, thăm dò, khai quật, xử lý, bảo quản di sản văn hóa dưới nước |
| Điều 24 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát hiện di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 25 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân khi tiếp nhận thông tin và nhận bàn giao di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 26 | Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp |
| Điều 27 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân được tiến hành thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước |
| Điều 28 | Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tin |
| Điều 29 | Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu t |
| Điều 30 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 31 | Trách nhiệm của Bộ Công an |
| Điều 32 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng |
| Điều 33 | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải |
| Điều 34 | Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Điều 35 | Trách nhiệm của Viện Khoa học Xã hội Việt Nam |
| Điều 36 | Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác trong việc quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nước |
| Điều 37 | Chính sách của Nhà nước trong việc hợp tác quốc tế về quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước |
| Điều 38 | Nội dung về hợp tác quốc tế trong quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước |
| Điều 39 | Tranh chấp và giải quyết tranh chấp về di sản văn hóa dưới nước có yếu tố nước ngoài |
| Điều 40 | Khen thưởng |
| Điều 41 | Xử lý vi phạm trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước |
| Điều 42 | Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước |
| Điều 44 | Hướng dẫn tổ chức thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 215/2025/NĐ-CP; Nghị định 86/2005/NĐ-CP còn được thay bởi 01/2012/NĐ-CP, 96/2009/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 10 | Đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 38 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 10 | Nguyên tắc quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hoá dưới nước → Đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 18 | Điều 30 | Bảo vệ di sản văn hoá dưới nước sau khi phát hiện → Quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nước sau khi phát hiện |
| Điều 14 | Điều 34 | Xử lý kết quả sau khi thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước → Xử lý kết quả sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước |
| Điều 15 | Điều 35 | Giám định di sản văn hoá dưới nước sau khi thăm dò, khai quật → Thẩm định di sản văn hóa dưới nước sau thăm dò, khai quật |
| Điều 17 | Điều 37 | Tiếp nhận, lưu giữ và bảo quản di sản văn hoá dưới nước do Nhà nước quản lý sau khi thăm dò, khai quật → Tiếp nhận, lưu giữ và bảo quản di sản văn hóa dưới nước do Nhà nước quản lý sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc trong thực hành di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 5 | Thực hành, tổ chức truyền dạy của chủ thể di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 6 | Nghiên cứu di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 7 | Tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 8 | Tổ chức liên hoan, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm kê và ghi danh | điều mới |
| — | Điều 9 | Phục hồi di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| Điều 7 | Điều 10 | Đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền xây dựng, thẩm định và thẩm quyền phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 12 | Chương trình hành động quốc gia về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể sau khi được UNESCO ghi danh | điều mới |
| — | Điều 13 | Báo cáo quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 14 | Chính sách đối với câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 15 | Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 16 | Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể của đồng bào dân tộc thiểu số, nghệ nhân sinh sống ở miền núi, biên giới, hải đảo, nghệ nhân là người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo | điều mới |
| — | Điều 17 | Trình tự, thủ tục hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | điều mới |
| — | Điều 18 | Cấp thẻ bảo hiểm y tế, tạm dừng đóng bảo hiểm y tế, thu hồi thẻ bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 19 | Điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; tạm dừng đóng, thu hồi thẻ bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 20 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | điều mới |
| — | Điều 21 | Chỉ số giám sát định kỳ tình trạng bảo tồn yếu tố gốc của di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 22 | Báo cáo định kỳ việc thực hiện Công ước 1972 và tình trạng bảo tồn di sản thế giới ở Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 23 | Kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 24 | Thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 25 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 26 | Quy chế bảo vệ di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 27 | Thẩm quyền xây dựng và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 28 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ lấy ý kiến và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 29 | Nhiệm vụ của tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới | điều mới |
| Điều 18 | Điều 30 | Quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nước sau khi phát hiện | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Dự án khai quật khảo cổ dưới nước | điều mới |
| — | Điều 32 | Thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước | điều mới |
| Điều 20 | Điều 33 | Bảo vệ di sản văn hóa dưới nước trong quá trình khai quật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 34 | Xử lý kết quả sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 35 | Thẩm định di sản văn hóa dưới nước sau thăm dò, khai quật | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 36 | Quản lý di sản văn hóa dưới nước sau thăm dò, khai quật | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 37 | Tiếp nhận, lưu giữ và bảo quản di sản văn hóa dưới nước do Nhà nước quản lý sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 38 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 3 | — | Di sản văn hóa dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc xác định sở hữu di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Các hình thức sở hữu và sử dụng di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Chính sách của Nhà nước đối với việc quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Những hành vi bị nghiêm cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Nội dung quản lý nhà nước về di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quản lý việc phát hiện di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Điều kiện tham gia thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quản lý trong hoạt động thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Bảo vệ di sản văn hoá dưới nước khi chưa có đủ điều kiện khai quật | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Bảo vệ di sản văn hóa dưới nước thuộc phạm vi quản lý từ hai tỉnh trở lên | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Bảo quản di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Kinh phí bảo vệ, thăm dò, khai quật, xử lý, bảo quản di sản văn hóa dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát hiện di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân khi tiếp nhận thông tin và nhận bàn giao di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân được tiến hành thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu t | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm của Bộ Công an | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Trách nhiệm của Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác trong việc quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Chính sách của Nhà nước trong việc hợp tác quốc tế về quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Nội dung về hợp tác quốc tế trong quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Tranh chấp và giải quyết tranh chấp về di sản văn hóa dưới nước có yếu tố nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Khen thưởng | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Xử lý vi phạm trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Hướng dẫn tổ chức thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.