Nghị định 215/2025/NĐ-CP thay Nghị định 86/2005/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 17/09/2025: 29 điều mới, 34 điều không còn, 5 điều đổi tên

Nghị định 215/2025/NĐ-CP (các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới…) thay Nghị định 86/2005/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 17/09/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 86/2005/NĐ-CP. Văn bản mới có 39 điều, văn bản cũ có 44 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 29 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 215/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 86/2005/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 215/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 86/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước;

Toàn văn: bản chính thức của 215/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 86/2005/NĐ-CP.

29 điều không có trong Nghị định 86/2005/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Nguyên tắc trong thực hành di sản văn hóa phi vật thể
Điều 5Thực hành, tổ chức truyền dạy của chủ thể di sản văn hóa phi vật thể
Điều 6Nghiên cứu di sản văn hóa phi vật thể
Điều 7Tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể
Điều 8Tổ chức liên hoan, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm kê và ghi danh
Điều 9Phục hồi di sản văn hóa phi vật thể
Điều 11Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền xây dựng, thẩm định và thẩm quyền phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể
Điều 12Chương trình hành động quốc gia về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể sau khi được UNESCO ghi danh
Điều 13Báo cáo quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể
Điều 14Chính sách đối với câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể
Điều 15Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể
Điều 16Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể của đồng bào dân tộc thiểu số, nghệ nhân sinh sống ở miền núi, biên giới, hải đảo, nghệ nhân là người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo
Điều 17Trình tự, thủ tục hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
Điều 18Cấp thẻ bảo hiểm y tế, tạm dừng đóng bảo hiểm y tế, thu hồi thẻ bảo hiểm y tế
Điều 19Điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; tạm dừng đóng, thu hồi thẻ bảo hiểm y tế
Điều 20Hỗ trợ chi phí mai táng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
Điều 21Chỉ số giám sát định kỳ tình trạng bảo tồn yếu tố gốc của di sản thế giới
Điều 22Báo cáo định kỳ việc thực hiện Công ước 1972 và tình trạng bảo tồn di sản thế giới ở Việt Nam
Điều 23Kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới
Điều 24Thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới
Điều 25Trình tự, thủ tục, hồ sơ thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới
Điều 26Quy chế bảo vệ di sản thế giới
Điều 27Thẩm quyền xây dựng và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới
Điều 28Trình tự, thủ tục, hồ sơ lấy ý kiến và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới
Điều 29Nhiệm vụ của tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới
Điều 31Dự án khai quật khảo cổ dưới nước
Điều 32Thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước
Điều 39Trách nhiệm thi hành

Nghị định 215/2025/NĐ-CP còn thay 39/2024/NĐ-CP, 109/2017/NĐ-CP, 109/2015/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 86/2005/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

34 điều của Nghị định 86/2005/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Di sản văn hóa dưới nước
Điều 4Nguyên tắc xác định sở hữu di sản văn hoá dưới nước
Điều 5Các hình thức sở hữu và sử dụng di sản văn hoá dưới nước
Điều 6Chính sách của Nhà nước đối với việc quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước
Điều 8Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước
Điều 9Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 10Nội dung quản lý nhà nước về di sản văn hoá dưới nước
Điều 11Quản lý việc phát hiện di sản văn hoá dưới nước
Điều 12Điều kiện tham gia thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước
Điều 13Quản lý trong hoạt động thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước
Điều 19Bảo vệ di sản văn hoá dưới nước khi chưa có đủ điều kiện khai quật
Điều 21Bảo vệ di sản văn hóa dưới nước thuộc phạm vi quản lý từ hai tỉnh trở lên
Điều 22Bảo quản di sản văn hoá dưới nước
Điều 23Kinh phí bảo vệ, thăm dò, khai quật, xử lý, bảo quản di sản văn hóa dưới nước
Điều 24Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát hiện di sản văn hoá dưới nước
Điều 25Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân khi tiếp nhận thông tin và nhận bàn giao di sản văn hoá dưới nước
Điều 26Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
Điều 27Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân được tiến hành thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước
Điều 28Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tin
Điều 29Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu t
Điều 30Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 31Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 32Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 33Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 34Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 35Trách nhiệm của Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
Điều 36Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác trong việc quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nước
Điều 37Chính sách của Nhà nước trong việc hợp tác quốc tế về quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước
Điều 38Nội dung về hợp tác quốc tế trong quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước
Điều 39Tranh chấp và giải quyết tranh chấp về di sản văn hóa dưới nước có yếu tố nước ngoài
Điều 40Khen thưởng
Điều 41Xử lý vi phạm trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước
Điều 42Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nước
Điều 44Hướng dẫn tổ chức thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 215/2025/NĐ-CP; Nghị định 86/2005/NĐ-CP còn được thay bởi 01/2012/NĐ-CP, 96/2009/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 7Điều 10Đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thểviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 43Điều 38Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 10Nguyên tắc quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hoá dưới nước → Đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể
Điều 18Điều 30Bảo vệ di sản văn hoá dưới nước sau khi phát hiện → Quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nước sau khi phát hiện
Điều 14Điều 34Xử lý kết quả sau khi thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nước → Xử lý kết quả sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước
Điều 15Điều 35Giám định di sản văn hoá dưới nước sau khi thăm dò, khai quật → Thẩm định di sản văn hóa dưới nước sau thăm dò, khai quật
Điều 17Điều 37Tiếp nhận, lưu giữ và bảo quản di sản văn hoá dưới nước do Nhà nước quản lý sau khi thăm dò, khai quật → Tiếp nhận, lưu giữ và bảo quản di sản văn hóa dưới nước do Nhà nước quản lý sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nước

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 4Nguyên tắc trong thực hành di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 5Thực hành, tổ chức truyền dạy của chủ thể di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 6Nghiên cứu di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 7Tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 8Tổ chức liên hoan, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm kê và ghi danhđiều mới
—Điều 9Phục hồi di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
Điều 7Điều 10Đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thểviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 11Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền xây dựng, thẩm định và thẩm quyền phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 12Chương trình hành động quốc gia về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể sau khi được UNESCO ghi danhđiều mới
—Điều 13Báo cáo quốc gia về di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 14Chính sách đối với câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 15Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 16Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể của đồng bào dân tộc thiểu số, nghệ nhân sinh sống ở miền núi, biên giới, hải đảo, nghệ nhân là người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèođiều mới
—Điều 17Trình tự, thủ tục hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu túđiều mới
—Điều 18Cấp thẻ bảo hiểm y tế, tạm dừng đóng bảo hiểm y tế, thu hồi thẻ bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 19Điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; tạm dừng đóng, thu hồi thẻ bảo hiểm y tếđiều mới
—Điều 20Hỗ trợ chi phí mai táng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu túđiều mới
—Điều 21Chỉ số giám sát định kỳ tình trạng bảo tồn yếu tố gốc của di sản thế giớiđiều mới
—Điều 22Báo cáo định kỳ việc thực hiện Công ước 1972 và tình trạng bảo tồn di sản thế giới ở Việt Namđiều mới
—Điều 23Kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giớiđiều mới
—Điều 24Thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giớiđiều mới
—Điều 25Trình tự, thủ tục, hồ sơ thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý di sản thế giới và điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giớiđiều mới
—Điều 26Quy chế bảo vệ di sản thế giớiđiều mới
—Điều 27Thẩm quyền xây dựng và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giớiđiều mới
—Điều 28Trình tự, thủ tục, hồ sơ lấy ý kiến và phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giớiđiều mới
—Điều 29Nhiệm vụ của tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giớiđiều mới
Điều 18Điều 30Quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nước sau khi phát hiệnsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 31Dự án khai quật khảo cổ dưới nướcđiều mới
—Điều 32Thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nướcđiều mới
Điều 20Điều 33Bảo vệ di sản văn hóa dưới nước trong quá trình khai quậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 14Điều 34Xử lý kết quả sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nướcsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 15Điều 35Thẩm định di sản văn hóa dưới nước sau thăm dò, khai quậtsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 16Điều 36Quản lý di sản văn hóa dưới nước sau thăm dò, khai quậtsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 17Điều 37Tiếp nhận, lưu giữ và bảo quản di sản văn hóa dưới nước do Nhà nước quản lý sau thăm dò, khai quật khảo cổ dưới nướcsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 43Điều 38Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 39Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 3—Di sản văn hóa dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 4—Nguyên tắc xác định sở hữu di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 5—Các hình thức sở hữu và sử dụng di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 6—Chính sách của Nhà nước đối với việc quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 8—Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 9—Những hành vi bị nghiêm cấmkhông có điều tương ứng
Điều 10—Nội dung quản lý nhà nước về di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 11—Quản lý việc phát hiện di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 12—Điều kiện tham gia thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 13—Quản lý trong hoạt động thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 19—Bảo vệ di sản văn hoá dưới nước khi chưa có đủ điều kiện khai quậtkhông có điều tương ứng
Điều 21—Bảo vệ di sản văn hóa dưới nước thuộc phạm vi quản lý từ hai tỉnh trở lênkhông có điều tương ứng
Điều 22—Bảo quản di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 23—Kinh phí bảo vệ, thăm dò, khai quật, xử lý, bảo quản di sản văn hóa dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 24—Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát hiện di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 25—Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân khi tiếp nhận thông tin và nhận bàn giao di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 26—Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 27—Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân được tiến hành thăm dò, khai quật di sản văn hoá dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 29—Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tkhông có điều tương ứng
Điều 30—Trách nhiệm của Bộ Tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của Bộ Công ankhông có điều tương ứng
Điều 32—Trách nhiệm của Bộ Quốc phòngkhông có điều tương ứng
Điều 33—Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tảikhông có điều tương ứng
Điều 34—Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trườngkhông có điều tương ứng
Điều 35—Trách nhiệm của Viện Khoa học Xã hội Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 36—Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác trong việc quản lý, bảo vệ di sản văn hóa dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 37—Chính sách của Nhà nước trong việc hợp tác quốc tế về quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 38—Nội dung về hợp tác quốc tế trong quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 39—Tranh chấp và giải quyết tranh chấp về di sản văn hóa dưới nước có yếu tố nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 40—Khen thưởngkhông có điều tương ứng
Điều 41—Xử lý vi phạm trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 42—Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động quản lý và bảo vệ di sản văn hóa dưới nướckhông có điều tương ứng
Điều 44—Hướng dẫn tổ chức thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.