Nghị định 262/2026/NĐ-CP thay Nghị định 88/2012/NĐ-CP từ 01/07/2026: 7 điều mới, 7 điều không còn, 10 điều đổi tên
Nghị định 262/2026/NĐ-CP (hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam) thay Nghị định 88/2012/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 27 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 17 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 262/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 88/2012/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 262/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
Toàn văn: bản chính thức của 262/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 88/2012/NĐ-CP.
7 điều không có trong Nghị định 88/2012/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 11 | Chấm dứt hoạt động của văn phòng thường trú |
| Điều 12 | Thủ tục cử bổ sung phóng viên thường trú, phóng viên tăng cường |
| Điều 16 | Hoạt động báo chí của phóng viên thường trú |
| Điều 24 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 26 | Điều khoản chuyển tiếp |
7 điều của Nghị định 88/2012/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 12 | Thẻ phóng viên nước ngoài |
| Điều 16 | Nhập - xuất phương tiện, trang thiết bị của báo chí nước ngoài |
| Điều 19 | Đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông tin đại chúng của Việt Nam |
| Điều 20 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
| Điều 23 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Điều 25 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 262/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
12 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Thủ tục cấp phép hoạt động báo chí cho phóng viên không thường trú | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 6 | Hoạt động báo chí của phóng viên không thường trú | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Vi phạm hoạt động báo chí của phóng viên không thường trú | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Phóng viên nước ngoài đi theo đoàn khách nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Hoạt động của văn phòng thường trú | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Phóng viên thường trú kiêm nhiệm | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 14 | Thị thực cho phóng viên thường trú | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 15 | Thẻ phóng viên thường trú | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 19 | Hoạt động xuất bản ấn phẩm thông tin nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Họp báo | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Trưng bày tranh, ảnh, treo pa-nô, áp phích, màn hình và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; chiếu phim, triển lãm có mời công dân Việt Nam tham dự tại Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam → Nguyên tắc hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 4 | Điều 5 | Thủ tục cấp phép hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên không thường trú → Thủ tục cấp phép hoạt động báo chí cho phóng viên không thường trú |
| Điều 13 | Điều 6 | Hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên thường trú → Hoạt động báo chí của phóng viên không thường trú |
| Điều 5 | Điều 7 | Hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên không thường trú → Vi phạm hoạt động báo chí của phóng viên không thường trú |
| Điều 7 | Điều 9 | Thủ tục lập Văn phòng thường trú → Thủ tục lập văn phòng thường trú và cử phóng viên thường trú |
| Điều 10 | Điều 14 | Thị thực nhập cảnh cho phóng viên thường trú → Thị thực cho phóng viên thường trú |
| Điều 8 | Điều 15 | Thủ tục cử phóng viên thường trú → Thẻ phóng viên thường trú |
| Điều 17 | Điều 19 | Xuất bản, lưu hành ấn phẩm thông tin nước ngoài → Hoạt động xuất bản ấn phẩm thông tin nước ngoài |
| Điều 21 | Điều 21 | Treo pa-nô, áp phích, màn hình bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài; chiếu phim, triển lãm và các hoạt động quảng bá khác có mời công dân Việt Nam tham dự → Trưng bày tranh, ảnh, treo pa-nô, áp phích, màn hình và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; chiếu phim, triển lãm có mời công dân Việt Nam tham dự tại Việt Nam |
| Điều 26 | Điều 25 | Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ → Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Thủ tục cấp phép hoạt động báo chí cho phóng viên không thường trú | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 6 | Hoạt động báo chí của phóng viên không thường trú | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Vi phạm hoạt động báo chí của phóng viên không thường trú | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Phóng viên nước ngoài đi theo đoàn khách nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Thủ tục lập văn phòng thường trú và cử phóng viên thường trú | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Hoạt động của văn phòng thường trú | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Chấm dứt hoạt động của văn phòng thường trú | điều mới |
| — | Điều 12 | Thủ tục cử bổ sung phóng viên thường trú, phóng viên tăng cường | điều mới |
| Điều 11 | Điều 13 | Phóng viên thường trú kiêm nhiệm | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 14 | Thị thực cho phóng viên thường trú | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 15 | Thẻ phóng viên thường trú | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Hoạt động báo chí của phóng viên thường trú | điều mới |
| Điều 14 | Điều 17 | Trợ lý báo chí của văn phòng thường trú | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Cộng tác viên của văn phòng thường trú | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 19 | Hoạt động xuất bản ấn phẩm thông tin nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Họp báo | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Trưng bày tranh, ảnh, treo pa-nô, áp phích, màn hình và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; chiếu phim, triển lãm có mời công dân Việt Nam tham dự tại Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 23 | Trách nhiệm của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 26 | Điều 25 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 27 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thẻ phóng viên nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Nhập - xuất phương tiện, trang thiết bị của báo chí nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông tin đại chúng của Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.