Nghị định 84/2024/NĐ-CP thay Nghị định 93/2001/NĐ-CP từ 10/07/2024: 11 điều mới, 20 điều không còn, 0 điều đổi tên
Nghị định 84/2024/NĐ-CP (thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh.) thay Nghị định 93/2001/NĐ-CP từ 10/07/2024. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 11 điều không có trong văn bản cũ, 20 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 84/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 93/2001/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 84/2024/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho Thành phố Hồ Chí Minh.
Toàn văn: bản chính thức của 84/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 93/2001/NĐ-CP.
11 điều không có trong Nghị định 93/2001/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Quản lý nhà nước về đầu tư |
| Điều 5 | Quản lý nhà nước về kinh tế, tài chính, ngân sách nhà nước |
| Điều 6 | Quản lý nhà nước về quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
| Điều 7 | Quản lý nhà nước về giao thông vận tải |
| Điều 8 | Quản lý nhà nước về y tế |
| Điều 9 | Quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo |
| Điều 10 | Quản lý nhà nước về lao động, giáo dục nghề nghiệp |
| Điều 11 | Quản lý nhà nước về nội vụ |
| Điều 12 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 14 | Trách nhiệm thi hành |
20 điều của Nghị định 93/2001/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Mục tiêu phân cấp |
| Điều 4 | Quản lý quy hoạch, kế hoạch |
| Điều 5 | Quản lý đầu tư |
| Điều 6 | Thẩm quyền trong công tác đấu thầu |
| Điều 7 | Sắp xếp và tổ chức lại doanh nghiệp nhà nước |
| Điều 8 | Ban hành các quy định nhằm khuyến khích xã hội hoá các dịch vụ công ích và hạ tầng xã hội |
| Điều 9 | Quản lý dân cư và các vấn đề xã hội |
| Điều 10 | Quản lý nhà, đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước |
| Điều 11 | Quản lý về nhà, đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
| Điều 12 | Thẩm quyền xác định giá đất, đền bù thiệt hại và thu hồi đất |
| Điều 13 | Quản lý kiến trúc và quy hoạch xây dựng |
| Điều 14 | Quản lý đầu tư và xây dựng |
| Điều 15 | Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật |
| Điều 16 | Quản lý và bảo vệ môi trường Thành phố |
| Điều 17 | Quản lý nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố |
| Điều 18 | Thẩm quyền huy động các nguồn vốn đầu tư |
| Điều 19 | Quản lý chi ngân sách Thành phố |
| Điều 20 | Tổ chức bộ máy và quản lý cán bộ, công chức |
| Điều 21 | Về chế độ khuyến khích đối với cán bộ, công chức |
| Điều 22 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 84/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc phân cấp | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 13 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc phân cấp | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Quản lý nhà nước về đầu tư | điều mới |
| — | Điều 5 | Quản lý nhà nước về kinh tế, tài chính, ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 6 | Quản lý nhà nước về quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường | điều mới |
| — | Điều 7 | Quản lý nhà nước về giao thông vận tải | điều mới |
| — | Điều 8 | Quản lý nhà nước về y tế | điều mới |
| — | Điều 9 | Quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo | điều mới |
| — | Điều 10 | Quản lý nhà nước về lao động, giáo dục nghề nghiệp | điều mới |
| — | Điều 11 | Quản lý nhà nước về nội vụ | điều mới |
| — | Điều 12 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 23 | Điều 13 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 2 | — | Mục tiêu phân cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Quản lý quy hoạch, kế hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Quản lý đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thẩm quyền trong công tác đấu thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Sắp xếp và tổ chức lại doanh nghiệp nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Ban hành các quy định nhằm khuyến khích xã hội hoá các dịch vụ công ích và hạ tầng xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Quản lý dân cư và các vấn đề xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quản lý nhà, đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quản lý về nhà, đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thẩm quyền xác định giá đất, đền bù thiệt hại và thu hồi đất | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quản lý kiến trúc và quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Quản lý đầu tư và xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Quản lý và bảo vệ môi trường Thành phố | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Quản lý nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thẩm quyền huy động các nguồn vốn đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Quản lý chi ngân sách Thành phố | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Tổ chức bộ máy và quản lý cán bộ, công chức | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Về chế độ khuyến khích đối với cán bộ, công chức | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.