Nghị định 308/2025/NĐ-CP thay Nghị định 98/2010/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/01/2026: 119 điều mới, 28 điều không còn, 5 điều đổi tên

Nghị định 308/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa) thay Nghị định 98/2010/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 98/2010/NĐ-CP. Văn bản mới có 127 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 119 điều không có trong văn bản cũ, 28 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 308/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 98/2010/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 308/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của …

Toàn văn: bản chính thức của 308/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 98/2010/NĐ-CP.

119 điều không có trong Nghị định 98/2010/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể
Điều 5Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể
Điều 6Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO
Điều 7Đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể đã được đưa vào các Danh sách của UNESCO
Điều 8Thành lập và hoạt động câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể
Điều 9Hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
Điều 10Hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích
Điều 11Trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hủy bỏ xếp hạng và bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích, di sản thế giới
Điều 12Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
Điều 13Tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới được UNESCO công nhận
Điều 14Phát hiện, tiếp nhận thông tin về việc phát hiện và bảo vệ tạm thời địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổ
Điều 15Dự án khai quật khảo cổ
Điều 17Bảo vệ, quản lý, xử lý địa điểm khảo cổ; chỉnh lý, bảo quản di vật khảo cổ sau thăm dò, khai quật; quản lý và sử dụng di vật khảo cổ
Điều 18Báo cáo sơ bộ và hồ sơ khai quật khảo cổ
Điều 19Thăm dò, khai quật khảo cổ và điều kiện của tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác tham gia thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 20Khai quật khảo cổ khẩn cấp
Điều 21Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 22Đình chỉ thăm dò, khai quật khảo cổ, khai quật khảo cổ khẩn cấp
Điều 23Nguyên tắc trong hoạt động giám định di vật, cổ vật
Điều 24Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học giám định, giám định bổ sung di vật, cổ vật
Điều 25Việc giám định di vật, cổ vật và chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 26Xử lý kết quả giám định di vật, cổ vật
Điều 27Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 28Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 29Thu hồi Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 30Đăng ký di vật, cổ vật và chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đăng ký di vật, cổ vật
Điều 31Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đăng ký di vật, cổ vật
Điều 32Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia
Điều 33Hồ sơ khoa học hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia
Điều 34Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia
Điều 36Quản lý bảo vật quốc gia khi chuyển quyền sở hữu
Điều 37Xử lý di vật, cổ vật được phát hiện, giao nộp
Điều 38Xử lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thu giữ được do tìm kiếm, vận chuyển, kinh doanh, chuyển quyền sở hữu, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu trái pháp luật
Điều 39Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 40Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 41Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 42Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 44Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp nhà nước
Điều 45Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 46Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 47Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; thẩm quyền xác nhận di vật, cổ vật nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận
Điều 48Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước
Điều 49Trình tự, thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 51Bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia
Điều 52Sử dụng, khai thác di sản văn hóa phục vụ hoạt động kinh doanh, dịch vụ, du lịch và phát triển công nghiệp văn hóa
Điều 53Trình tự, thủ tục ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO về di sản tư liệu
Điều 54Hồ sơ khoa học di sản tư liệu đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu
Điều 55Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu sau khi được ghi danh; phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh
Điều 56Báo cáo quốc gia về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO
Điều 57Quản lý di sản tư liệu thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng khi chuyển quyền sở hữu
Điều 58Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị đưa di sản tư liệu đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 59Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu
Điều 60Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Điều 61Trình tự, thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Điều 62Thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Điều 64Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
Điều 65Tiêu chí bảo tàng công lập có vai trò quan trọng
Điều 66Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 67Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 68Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 69Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 70Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 71Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 72Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 73Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 74Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 75Thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 76Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
Điều 77Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
Điều 78Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
Điều 79Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 80Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 81Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 82Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 83Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 84Thu hồi Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 85Nội dung chuyển đổi số về di sản văn hóa
Điều 86Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa
Điều 87Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực di sản văn hóa
Điều 88Quản trị và vận hành dữ liệu số quốc gia về di sản văn hóa Việt Nam
Điều 89Khai thác và phát huy giá trị di sản văn hóa trên môi trường điện tử
Điều 90Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa
Điều 91Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
Điều 92Cơ cấu tổ chức, nguyên tắc và phương thức hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
Điều 93Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành di sản văn hóa
Điều 94Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra
Điều 95Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị UNESCO cùng kỷ niệm năm sinh, năm mất đối với danh nhân người Việt Nam trong lĩnh vực văn hóa; đề nghị UNESCO vinh danh tỉnh hoặc thành phố tham gia thành viên Mạng lưới Thành phố sáng tạo của UNESCO
Điều 96Tổ chức lễ công bố, đón nhận quyết định và bằng chứng nhận di sản văn hóa
Điều 97Chi nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa
Điều 98Chi cho chủ thể di sản văn hóa phi vật thể
Điều 99Chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích, người trực tiếp trông coi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh thuộc sở hữu toàn dân; cá nhân chủ sở hữu di sản tư liệu được UNESCO ghi danh
Điều 100Chi kiểm kê, lập hồ sơ khoa học xếp hạng, ghi danh di sản văn hóa, công nhận bảo vật quốc gia
Điều 101Chi phí cho công tác cắm mốc giới khu vực bảo vệ di tích
Điều 102Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, điều chỉnh, quy hoạch khảo cổ
Điều 103Chi phí cho hoạt động quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 104Chi phí lập, thẩm định các dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu
Điều 105Chi phí cho hoạt động lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích
Điều 106Chi thực hiện các dự án tu bổ di tích; dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu
Điều 107Chi xây dựng Chương trình hành động quốc gia cam kết bảo vệ di sản văn hóa, báo cáo quốc gia, xây dựng và thực hiện các chương trình, đề án, dự án bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Điều 108Chi hoạt động giám định di vật, cổ vật, di sản tư liệu
Điều 109Chi sưu tầm di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; chi cho việc mua, tiếp nhận và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; chi đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu đi trưng bày ở trong nước và nước ngoài
Điều 110Chi cho hoạt động thăm dò, khai quật khảo cổ và nghiên cứu, xử lý kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 111Chi thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng, tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích thuộc sở hữu toàn dân, bảo tàng công lập
Điều 112Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho nguồn nhân lực di sản văn hóa; chi nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Điều 113Chi hoạt động tuyên truyền, quảng bá về di sản văn hóa ở trong nước và nước ngoài
Điều 114Chi ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Điều 115Chi hoạt động của các Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa
Điều 116Chi hoạt động kiểm tra chuyên ngành về di sản văn hóa
Điều 117Nội dung và mức chi cho các hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
Điều 118Bố trí dự toán ngân sách nhà nước
Điều 119Quản lý, sử dụng và quyết toán ngân sách nhà nước
Điều 120Quỹ bảo tồn di sản văn hóa Việt Nam
Điều 121Quỹ bảo tồn di sản văn hóa ở địa phương
Điều 122Nhiệm vụ của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa
Điều 123Nguồn tài chính của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa
Điều 124Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán và giám sát hoạt động của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa
Điều 126Quy định chuyển tiếp

Nghị định 308/2025/NĐ-CP còn thay 142/2018/NĐ-CP, 61/2016/NĐ-CP, 23/2016/QĐ-TTg — một điều không có trong Nghị định 98/2010/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

28 điều của Nghị định 98/2010/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Di sản văn hóa phi vật thể và di sản văn hóa vật thể
Điều 3Chính sách của Nhà nước về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Điều 4Những hành vi vi phạm làm sai lệch hoặc hủy hoại di sản văn hóa
Điều 5Tiêu chí lựa chọn di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia
Điều 6Tiêu chí lựa chọn và trình tự, thủ tục lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu đề nghị Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc đưa vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp
Điều 7Khuyến khích việc duy trì, phục hồi và phát triển nghề thủ công truyền thống có giá trị tiêu biểu
Điều 8Thẩm quyền và thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể ở Việt Nam
Điều 9Danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
Điều 10Chính sách đãi ngộ đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
Điều 11Phân loại di tích
Điều 12Kiểm kê di tích
Điều 13Lập hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích
Điều 14Nguyên tắc xác định phạm vi và cắm mốc giới các khu vực bảo vệ di tích
Điều 15Thẩm quyền thẩm định dự án cải tạo, xây dựng công trình có khả năng ảnh hưởng xấu đến di tích
Điều 17Quy hoạch khảo cổ
Điều 18Tiếp nhận, quản lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do thăm dò, khai quật hoặc do tổ chức, cá nhân phát hiện, giao nộp
Điều 21Thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật ra nước ngoài
Điều 22Khiếu nại, tố cáo về di vật, cổ vật khi đang làm thủ tục mang ra nước ngoài
Điều 24Quản lý hoạt động mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 25Tổ chức và hoạt động của cửa hàng mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 26Điều kiện, thẩm quyền và thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 27Tổ chức bán đấu giá di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 28Thẩm quyền xác nhận điều kiện thành lập và hoạt động bảo tàng
Điều 29Xếp hạng bảo tàng Việt Nam
Điều 31Thẩm quyền, thủ tục và hồ sơ xếp hạng bảo tàng
Điều 32Gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia vào bảo tàng công lập hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 33Khen thưởng tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 34Thẩm quyền và trình tự, thủ tục quyết định việc khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện, giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 308/2025/NĐ-CP; Nghị định 98/2010/NĐ-CP còn được thay bởi 109/2015/NĐ-CP, 01/2012/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 16Điều 16Công tác thăm dò, khai quật khảo cổviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 19Điều 35Mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 20Điều 43Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 23Điều 50Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc giaviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 36Điều 127Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 16Điều 16Các tổ chức được thăm dò, khai quật khảo cổ → Công tác thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 19Điều 35Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia → Mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài
Điều 20Điều 43Đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài để trưng bày, triển lãm, nghiên cứu hoặc bảo quản → Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 23Điều 50Thẩm quyền cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 30Điều 63Tiêu chuẩn xếp hạng bảo tàng → Tiêu chuẩn xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 4Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 5Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 6Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCOđiều mới
—Điều 7Đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể đã được đưa vào các Danh sách của UNESCOđiều mới
—Điều 8Thành lập và hoạt động câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 9Hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnhđiều mới
—Điều 10Hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tíchđiều mới
—Điều 11Trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hủy bỏ xếp hạng và bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích, di sản thế giớiđiều mới
—Điều 12Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giớiđiều mới
—Điều 13Tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới được UNESCO công nhậnđiều mới
—Điều 14Phát hiện, tiếp nhận thông tin về việc phát hiện và bảo vệ tạm thời địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổđiều mới
—Điều 15Dự án khai quật khảo cổđiều mới
Điều 16Điều 16Công tác thăm dò, khai quật khảo cổviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 17Bảo vệ, quản lý, xử lý địa điểm khảo cổ; chỉnh lý, bảo quản di vật khảo cổ sau thăm dò, khai quật; quản lý và sử dụng di vật khảo cổđiều mới
—Điều 18Báo cáo sơ bộ và hồ sơ khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 19Thăm dò, khai quật khảo cổ và điều kiện của tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác tham gia thăm dò, khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 20Khai quật khảo cổ khẩn cấpđiều mới
—Điều 21Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thăm dò, khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 22Đình chỉ thăm dò, khai quật khảo cổ, khai quật khảo cổ khẩn cấpđiều mới
—Điều 23Nguyên tắc trong hoạt động giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 24Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học giám định, giám định bổ sung di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 25Việc giám định di vật, cổ vật và chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 26Xử lý kết quả giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 27Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 28Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 29Thu hồi Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 30Đăng ký di vật, cổ vật và chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đăng ký di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 31Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đăng ký di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 33Hồ sơ khoa học hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 34Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc giađiều mới
Điều 19Điều 35Mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
—Điều 36Quản lý bảo vật quốc gia khi chuyển quyền sở hữuđiều mới
—Điều 37Xử lý di vật, cổ vật được phát hiện, giao nộpđiều mới
—Điều 38Xử lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thu giữ được do tìm kiếm, vận chuyển, kinh doanh, chuyển quyền sở hữu, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu trái pháp luậtđiều mới
—Điều 39Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
—Điều 40Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
—Điều 41Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
—Điều 42Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
Điều 20Điều 43Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 44Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp nhà nướcđiều mới
—Điều 45Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 46Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 47Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; thẩm quyền xác nhận di vật, cổ vật nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuậnđiều mới
—Điều 48Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nướcđiều mới
—Điều 49Trình tự, thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc giađiều mới
Điều 23Điều 50Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc giaviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 51Bảo quản, phục chế bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 52Sử dụng, khai thác di sản văn hóa phục vụ hoạt động kinh doanh, dịch vụ, du lịch và phát triển công nghiệp văn hóađiều mới
—Điều 53Trình tự, thủ tục ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO về di sản tư liệuđiều mới
—Điều 54Hồ sơ khoa học di sản tư liệu đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệuđiều mới
—Điều 55Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu sau khi được ghi danh; phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danhđiều mới
—Điều 56Báo cáo quốc gia về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCOđiều mới
—Điều 57Quản lý di sản tư liệu thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng khi chuyển quyền sở hữuđiều mới
—Điều 58Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị đưa di sản tư liệu đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 59Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệuđiều mới
—Điều 60Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lậpđiều mới
—Điều 61Trình tự, thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lậpđiều mới
—Điều 62Thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lậpđiều mới
Điều 30Điều 63Tiêu chuẩn xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàngsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 64Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàngđiều mới
—Điều 65Tiêu chí bảo tàng công lập có vai trò quan trọngđiều mới
—Điều 66Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 67Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 68Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 69Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 70Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 71Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 72Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 73Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 74Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 75Thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 76Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 77Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 78Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 79Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 80Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 81Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 82Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 83Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 84Thu hồi Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 85Nội dung chuyển đổi số về di sản văn hóađiều mới
—Điều 86Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóađiều mới
—Điều 87Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực di sản văn hóađiều mới
—Điều 88Quản trị và vận hành dữ liệu số quốc gia về di sản văn hóa Việt Namđiều mới
—Điều 89Khai thác và phát huy giá trị di sản văn hóa trên môi trường điện tửđiều mới
—Điều 90Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóađiều mới
—Điều 91Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Di sản văn hóa quốc giađiều mới
—Điều 92Cơ cấu tổ chức, nguyên tắc và phương thức hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc giađiều mới
—Điều 93Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành di sản văn hóađiều mới
—Điều 94Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm trađiều mới
—Điều 95Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị UNESCO cùng kỷ niệm năm sinh, năm mất đối với danh nhân người Việt Nam trong lĩnh vực văn hóa; đề nghị UNESCO vinh danh tỉnh hoặc thành phố tham gia thành viên Mạng lưới Thành phố sáng tạo của UNESCOđiều mới
—Điều 96Tổ chức lễ công bố, đón nhận quyết định và bằng chứng nhận di sản văn hóađiều mới
—Điều 97Chi nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóađiều mới
—Điều 98Chi cho chủ thể di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 99Chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích, người trực tiếp trông coi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh thuộc sở hữu toàn dân; cá nhân chủ sở hữu di sản tư liệu được UNESCO ghi danhđiều mới
—Điều 100Chi kiểm kê, lập hồ sơ khoa học xếp hạng, ghi danh di sản văn hóa, công nhận bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 101Chi phí cho công tác cắm mốc giới khu vực bảo vệ di tíchđiều mới
—Điều 102Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, điều chỉnh, quy hoạch khảo cổđiều mới
—Điều 103Chi phí cho hoạt động quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 104Chi phí lập, thẩm định các dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệuđiều mới
—Điều 105Chi phí cho hoạt động lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tíchđiều mới
—Điều 106Chi thực hiện các dự án tu bổ di tích; dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệuđiều mới
—Điều 107Chi xây dựng Chương trình hành động quốc gia cam kết bảo vệ di sản văn hóa, báo cáo quốc gia, xây dựng và thực hiện các chương trình, đề án, dự án bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóađiều mới
—Điều 108Chi hoạt động giám định di vật, cổ vật, di sản tư liệuđiều mới
—Điều 109Chi sưu tầm di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; chi cho việc mua, tiếp nhận và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; chi đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu đi trưng bày ở trong nước và nước ngoàiđiều mới
—Điều 110Chi cho hoạt động thăm dò, khai quật khảo cổ và nghiên cứu, xử lý kết quả thăm dò, khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 111Chi thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng, tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích thuộc sở hữu toàn dân, bảo tàng công lậpđiều mới
—Điều 112Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho nguồn nhân lực di sản văn hóa; chi nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóađiều mới
—Điều 113Chi hoạt động tuyên truyền, quảng bá về di sản văn hóa ở trong nước và nước ngoàiđiều mới
—Điều 114Chi ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóađiều mới
—Điều 115Chi hoạt động của các Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóađiều mới
—Điều 116Chi hoạt động kiểm tra chuyên ngành về di sản văn hóađiều mới
—Điều 117Nội dung và mức chi cho các hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc giađiều mới
—Điều 118Bố trí dự toán ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 119Quản lý, sử dụng và quyết toán ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 120Quỹ bảo tồn di sản văn hóa Việt Namđiều mới
—Điều 121Quỹ bảo tồn di sản văn hóa ở địa phươngđiều mới
—Điều 122Nhiệm vụ của Quỹ bảo tồn di sản văn hóađiều mới
—Điều 123Nguồn tài chính của Quỹ bảo tồn di sản văn hóađiều mới
—Điều 124Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán và giám sát hoạt động của Quỹ bảo tồn di sản văn hóađiều mới
Điều 35Điều 125Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 126Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 36Điều 127Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 2—Di sản văn hóa phi vật thể và di sản văn hóa vật thểkhông có điều tương ứng
Điều 3—Chính sách của Nhà nước về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóakhông có điều tương ứng
Điều 4—Những hành vi vi phạm làm sai lệch hoặc hủy hoại di sản văn hóakhông có điều tương ứng
Điều 5—Tiêu chí lựa chọn di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 6—Tiêu chí lựa chọn và trình tự, thủ tục lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu đề nghị Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc đưa vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấpkhông có điều tương ứng
Điều 7—Khuyến khích việc duy trì, phục hồi và phát triển nghề thủ công truyền thống có giá trị tiêu biểukhông có điều tương ứng
Điều 8—Thẩm quyền và thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể ở Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 9—Danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu túkhông có điều tương ứng
Điều 10—Chính sách đãi ngộ đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu túkhông có điều tương ứng
Điều 11—Phân loại di tíchkhông có điều tương ứng
Điều 12—Kiểm kê di tíchkhông có điều tương ứng
Điều 13—Lập hồ sơ khoa học để xếp hạng di tíchkhông có điều tương ứng
Điều 14—Nguyên tắc xác định phạm vi và cắm mốc giới các khu vực bảo vệ di tíchkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thẩm quyền thẩm định dự án cải tạo, xây dựng công trình có khả năng ảnh hưởng xấu đến di tíchkhông có điều tương ứng
Điều 17—Quy hoạch khảo cổkhông có điều tương ứng
Điều 18—Tiếp nhận, quản lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do thăm dò, khai quật hoặc do tổ chức, cá nhân phát hiện, giao nộpkhông có điều tương ứng
Điều 21—Thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 22—Khiếu nại, tố cáo về di vật, cổ vật khi đang làm thủ tục mang ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 24—Quản lý hoạt động mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 25—Tổ chức và hoạt động của cửa hàng mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 26—Điều kiện, thẩm quyền và thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 27—Tổ chức bán đấu giá di vật, cổ vật, bảo vật quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 28—Thẩm quyền xác nhận điều kiện thành lập và hoạt động bảo tàngkhông có điều tương ứng
Điều 29—Xếp hạng bảo tàng Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 31—Thẩm quyền, thủ tục và hồ sơ xếp hạng bảo tàngkhông có điều tương ứng
Điều 32—Gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia vào bảo tàng công lập hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 33—Khen thưởng tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 34—Thẩm quyền và trình tự, thủ tục quyết định việc khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện, giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc giakhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.