Thông tư · Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT
Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/01/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2013
- Hết hiệu lực
- 15/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 20/2015/TT-BKHĐT — Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (01/12/2015)
Được hướng dẫn bởi (12)
- 06/2015/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (14/04/2015)
- 86/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (05/12/2014)
- 805/2014/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 193/2012/QĐ-UBND, ngày 29/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (01/12/2014)
- 40/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế và đăng ký mẫu dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang (22/10/2014)
- 19/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (30/05/2014)
- 18/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (02/04/2014)
- 01/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (10/01/2014)
- 03/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh An Giang (03/01/2014)
- 51/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp hậu kiểm doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (28/10/2013)
- 18/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với các doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp (23/08/2013)
- 21/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp quản lý đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Long An (01/07/2013)
- 11/2013/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và công tác kiểm tra doanh nghiệp sau cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên (10/05/2013)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 05/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (09/01/2013)
- 102/2010/NĐ-CP — Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp (01/10/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 43/2010/NĐ-CP — Về đăng ký doanh nghiệp (15/04/2010)
- 26/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (15/02/2007)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 05/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (09/01/2013)
- 102/2010/NĐ-CP — Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp (01/10/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 43/2010/NĐ-CP — Về đăng ký doanh nghiệp (15/04/2010)
- 116/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (14/11/2008)
- 26/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (15/02/2007)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
Bố cục (58 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Mã số doanh nghiệp, mã số chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và mã số đăng ký hộ kinh doanh Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh Điều 5. Giá trị pháp lý của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện được lưu dưới dạng dữ liệu điện tử Điều 6. Thời hạn doanh nghiệp thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và các giấy tờ thay thế Biên bản họp trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Điều 7. Đăng ký để được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Điều 8. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện Điều 9. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đối với tổ chức tín dụng Điều 11. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động đơn vị phụ thuộc, thông báo lập địa điểm kinh doanh Điều 12. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng Chương II — ĐĂNG KÝ TÊN DOANH NGHIỆP, TÊN CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH Điều 13. Tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Điều 14. Xử lý tranh chấp, khiếu nại về tên doanh nghiệp Chương III — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG Điều 15. Các mẫu giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, thông báo lập địa điểm kinh doanh Điều 16. Các mẫu giấy tờ do Phòng Đăng ký kinh doanh ban hành Điều 17. Hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty CP Điều 18. Hồ sơ đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế Điều 19. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp Điều 20. Thay đổi cổ đông sáng lập công ty CP Điều 21. Thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do không thanh toán hoặc chỉ thanh toán một phần vốn cam kết góp Điều 22. Đăng ký tăng vốn điều lệ công ty CP do phát hành cổ phần chào bán Điều 23. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Điều 24. Trình tự, thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp Điều 25. Hồ sơ, thủ tục chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập Điều 26. Đăng ký hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp sau khi chuyển đổi thành công ty TNHH, công ty CP Điều 27. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Chương IV — ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP QUA MẠNG ĐIỆN TỬ Điều 28. Áp dụng đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử Điều 29. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử hợp lệ Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp không sử dụng chữ ký số công cộng Điều 32. Thanh toán phí, lệ phí qua mạng điện tử Điều 33. Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số công cộng, Tài khoản đăng ký kinh doanh Chương V — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP VÀ THỦ TỤC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP Điều 34. Các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Điều 35. Bổ sung thông tin liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Điều 36. Xử lý đối với trường hợp kê khai hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không trung thực, không chính xác Điều 37. Xác định và công bố hành vi vi phạm của doanh nghiệp thuộc các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Điều 38. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do nội dung đăng ký doanh nghiệp trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo Chương VI — ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH Điều 39. Các mẫu giấy tờ sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh Điều 40. Tên hộ kinh doanh Điều 41. Quyền đăng ký hộ kinh doanh và việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Điều 42. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Điều 43. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Chương VII — BỔ SUNG, CHUẨN HÓA THÔNG TIN VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ ĐĂNG KÝ THUẾ Điều 44. Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Điều 45. Bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Điều 46. Chuẩn hóa dữ liệu đối với trường hợp doanh nghiệp chưa đăng ký mã số thuế hoặc có thông tin sai khác giữa đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Điều 47. Cập nhật, bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Điều 48. Số hóa thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Điều 49. Bổ sung dữ liệu doanh nghiệp của địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Điều 50. Dữ liệu về báo cáo tài chính Chương VIII — CỔNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP QUỐC GIA, CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP Điều 51. Quy định chung về Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia Điều 52. Chức năng của Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia Điều 53. Khai thác thông tin trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia Điều 54. Phạm vi khai thác thông tin của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh Điều 55. Trách nhiệm công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Điều 56. Phương thức đề nghị đăng tải công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 57. Hiệu lực thi hành Điều 58. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.