Quyết định · UBND

Quyết định 01/2017/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
06/01/2017
Ngày có hiệu lực
16/01/2017
Hết hiệu lực
01/03/2026
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (19)

Bố cục (58 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 01/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  Điều 3. Các nguyên tắc chung
  Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch, quản lý đầu tư và xây dựng
Chương III — QUY ĐỊNH CHUNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
  Điều 5. Nguyên tắc chung quản lý sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị
  Điều 6. Khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật
Chương IV — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
  Điều 7. Thẩm quyền quản lý hệ thống cấp nước
  Điều 8. Chất lượng nước sạch
  Điều 9. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
  Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
  Điều 11. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt
  Điều 12. Khu vực bảo vệ an toàn đối với khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất
  Điều 13. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước
  Điều 14. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước
Chương V — QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
  Điều 15. Phân cấp quản lý
  Điều 16. Quản lý hệ thống thoát nước mưa
  Điều 17. Quản lý hệ thống thoát nước thải
  Điều 18. Quản lý công trình thoát nước
  Điều 19. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước
  Điều 20. Quy định quy chuẩn kỹ thuật về nước thải
Chương VI — QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
  Điều 21. Phân cấp quản lý
  Điều 22. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị
  Điều 23. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị
  Điều 24. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
  Điều 25. Các hành vi bị cấm
  Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
  Điều 27. Tổ chức chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị
Chương VII — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
  Mục 1 — PHÂN CẤP VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ
    Điều 28. Phân cấp quản lý
    Điều 29. Nguyên tắc quản lý
    Điều 30. Các hành vi bị cấm
  Mục 2 — QUẢN LÝ CÔNG VIÊN
    Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được giao quản lý công viên
    Điều 32. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên
    Điều 33. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hoá nghệ thuật trong công viên
  Mục 3 — QUẢN LÝ CÂY XANH
    Điều 34. Quản lý cây xanh trên đường phố
    Điều 35. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân
  Mục 4 — CÁC QUY ĐỊNH CẤP PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
    Điều 36. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
    Điều 37. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh
    Điều 38. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đã bị ngã đổ
    Điều 39. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh
  Mục 5 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
    Điều 40. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
    Điều 41. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương VIII — qUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
  Điều 42. Thẩm quyền quản lý chất thải rắn thông thường và một số chất thải đặc thù
  Điều 43. Quản lý rác thải xây dựng
  Điều 44. Quản lý bùn thải
Chương IX — XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGHĨA TRANG
  Điều 45. Các nguyên tắc đối với hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang
  Điều 46. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt
  Điều 47. Quy định diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân
  Điều 48. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang
  Điều 49. Quy định về hạ tầng kỹ thuật
Chương X — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
  Điều 50. Sở Xây dựng
  Điều 51. Các chủ đầu tư, nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư và khai thác dịch vụ có liên quan đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật
  Điều 52. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  Điều 53. Ủy ban nhân dân các xã (thuộc ranh giới hành chính của đô thị), phường, thị trấn
  Điều 54. Quy định xử lý vi phạm
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 55. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.