Quyết định · UBND

Quyết định 05/2013/QĐ-UBND

Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
06/03/2013
Ngày có hiệu lực
16/03/2013
Hết hiệu lực
18/09/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (18)

Bố cục (180 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú Yên, TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên, TNHH một thành viên Môi trường đô thị tỉnh Phú Yên; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Mục đích yêu cầu
  Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc quản lý
  Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ
  Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình
  Điều 8. Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình
  Điều 9. Yêu cầu về thi công xây dựng công trình
  Điều 10. Yêu cầu về quan trắc địa kỹ thuật công trình
  Điều 11. Lưu trữ hồ sơ công trình
  Điều 12. Các hành vi bị cấm
Chương II — QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ
  Điều 13. Nguyên tắc quản lý
  Điều 14. Quản lý về thiết kế xây dựng
  Điều 15. Quản lý thi công xây dựng công trình ngầm
  Điều 16. Quản lý đấu nối công trình ngầm đô thị
  Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị
  Điều 18. Thỏa thuận vị trí, hướng tuyến công trình ngầm đô thị
  Điều 19. Chấp thuận đấu nối không gian công trình ngầm đô thị
Chương III — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
  Điều 20. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  Điều 21. Quản lý về kỹ thuật và dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  Điều 22. Quản lý về công tác quy hoạch
  Điều 23. Đầu tư xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  Điều 24. Hợp đồng quản lý vận hành và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  Điều 25. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  Điều 26. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Chương IV — QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
  Mục 1 — PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ PHẠM VI BẢO VỆ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
    Điều 27. Phân loại đường đô thị
    Điều 28. Thẩm quyền phân loại và quản lý đường đô thị
    Điều 29. Đặt tên, đổi tên đường đô thị
    Điều 30. Yêu cầu đầu tư và phạm vi bảo vệ đường đô thị
    Điều 31. Xử lý chuyển tiếp các công trình vi phạm hành lang an toàn đường đô thị trước ngày Quy định này có hiệu lực
  Mục 2 — KHAI THÁC, SỬ DỤNG TẠM THỜI VỈA HÈ, LÒNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
    Điều 32. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị
    Điều 33. Mục đích sử dụng và khai thác vỉa hè
    Điều 34. Mục đích sử dụng và khai thác lòng đường
    Điều 35. Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng đường, Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đô thị
    Điều 36. Phí sử dụng vỉa hè
    Điều 37. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè (lòng đường)
  Mục 3 — CÔNG TÁC BẢO TRÌ, DUY TU, BẢO DƯỠNG VÀ CÔNG TÁC ĐẤU NỐI VÀO QUỐC LỘ, TỈNH LỘ QUA ĐÔ THỊ
    Điều 38. Công tác bảo trì, duy tu, bảo dưỡng
    Điều 39. Đấu nối đường nhánh vào Quốc lộ qua khu vực đô thị
  Mục 4 — CÔNG TÁC ĐÀO VÀ TÁI LẬP VỈA HÈ, MẶT ĐƯỜNG
    Điều 40. Những trường hợp được đào đường
    Điều 41. Thẩm quyền và thủ tục cấp Giấy phép đào đường đô thị
    Điều 42. Quy định về việc cấm và hạn chế việc đào lòng đường
    Điều 43. Đảm bảo tiến độ khi thi công đào và tái lập mặt đường
    Điều 44. Cơ chế phối hợp trong việc cấp Giấy phép đào đường
    Điều 45. Các yêu cầu khi thực hiện công tác đào đường
    Điều 46. Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
Chương V — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
  Mục 1 — CUNG CẤP NƯỚC
    Điều 47. Trách nhiệm của đơn vị cấp nước
    Điều 48. Trách nhiệm của khách hàng
    Điều 49. Giá nước
    Điều 50. Lắp đặt đồng hồ đo nước
    Điều 51. Hồ sơ và thời hạn lắp đặt đồng hồ nước
    Điều 52. Cấp nước qua bất động sản liền kề
    Điều 53. Cung cấp nước cho các Khu dân cư, Khu đô thị mới, Khu công nghiệp, thương mại, dịch vụ
    Điều 54. Cung cấp nước phòng cháy chữa cháy
    Điều 55. Tạm ngưng cung cấp nước
  Mục 2 — ĐỒNG HỒ NƯỚC
    Điều 56. Bảo quản đồng hồ nước
    Điều 57. Thay đồng hồ nước
    Điều 58. Kiểm tra đồng hồ nước
    Điều 59. Hệ thống dẫn nước sau đồng hồ nước
  Mục 3 — SỬ DỤNG VÀ THANH TOÁN TIỀN NƯỚC
    Điều 60. Định mức nước sử dụng
    Điều 61. Cách tính lượng nước sử dụng
    Điều 62. Sử dụng nước
    Điều 63. Thay đổi đối tượng sử dụng nước
    Điều 64. Đổi tên trong hợp đồng cung cấp và sử dụng nước
    Điều 65. Thanh toán tiền sử dụng nước
  Mục 4 — BẢO VỆ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC, HÀNH LANG
    Điều 66. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt
    Điều 67. Khu vực bảo vệ an toàn đối với giếng nước ngầm
    Điều 68. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước
    Điều 69. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước
Chương VI — QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
  Mục 1 — QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
    Điều 70. Quản lý hệ thống thoát nước mưa
    Điều 71. Quản lý hệ thống thoát nước thải
    Điều 72. Quản lý hệ thống hồ điều hòa
    Điều 73. Quản lý các công trình đầu mối
    Điều 74. Quản lý công trình thoát nước
    Điều 75. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước
    Điều 76. Quy định về tiêu chuẩn xả nước thải
  Mục 2 — DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC
    Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước
    Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thoát nước
    Điều 79. Trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hoạt động thoát nước
    Điều 80. Điểm đấu nối
    Điều 81. Hợp đồng dịch vụ thoát nước
    Điều 82. Xác định khối lượng nước thải
    Điều 83. Phí thoát nước
    Điều 84. Các hành vi bị cấm
Chương VII — QUẢN LÝ KHAI THÁC HỆ THỐNG ĐIỆN ĐÔ THỊ
  Mục 1 — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN
    Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Điện lực Phú Yên
    Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện
  Mục 2 — THỦ TỤC HỒ SƠ CẤP ĐIỆN
    Điều 87. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị mua điện
    Điều 88. Đối với khách hàng dùng điện sau trạm biến áp công cộng
    Điều 89. Đối với khách hàng dùng điện sau trạm biến áp chuyên dùng
    Điều 90. Quy định về tiết kiệm điện
  Mục 3 — BẢO VỆ TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN, CÔNG TRÌNH ĐIỆN
    Điều 91. Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình và an toàn điện
    Điều 92. Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác
    Điều 93. An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất
    Điều 94. An toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ
  Mục 4 — THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC
    Điều 95. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động cung cấp, sử dụng điện và giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
    Điều 96. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương
    Điều 97. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của Công ty Điện lực Phú Yên
    Điều 98. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực
    Điều 99. Nội dung và phương pháp kiểm tra sử dụng điện
    Điều 100. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện
    Điều 101. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng
Chương VIII — QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
  Mục 1 — QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH, THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG
    Điều 102. Nguyên tắc quản lý chiếu sáng đô thị
    Điều 103. Quy hoạch chiếu sáng đô thị
    Điều 104. Thiết kế hệ thống chiếu sáng đô thị
    Điều 105. Thi công công trình chiếu sáng đô thị
  Mục 2 — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG
    Điều 106. Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
    Điều 107. Quản lý vận hành trạm
    Điều 108. Hành lang bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng
  Mục 3 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
    Điều 109. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
    Điều 110. Trách nhiệm của Sở Công Thương
    Điều 111. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
    Điều 112. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
    Điều 113. Trách nhiệm của Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương IX — QUẢN LÝ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG
  Điều 114. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông
  Điều 115. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
  Điều 116. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
  Điều 117. Yêu cầu kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
  Điều 118. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm
Chương X — QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÔNG VIÊN CÂY XANH ĐÔ THỊ
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
    Điều 119. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
    Điều 120. Trách nhiệm UBND cấp huyện
    Điều 121. Nguyên tắc quản lý
    Điều 122. Các hành vi bị nghiêm cấm
    Điều 123. Quy hoạch cây xanh đô thị
  Mục 2 — QUẢN LÝ CÔNG VIÊN
    Điều 124. Trách nhiệm của đơn vị quản lý công viên
    Điều 125. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên
    Điều 126. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hoá nghệ thuật trong công viên, quảng trường.
  Mục 3 — QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
    Điều 127. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với cây xanh được bảo tồn trong đô thị
    Điều 128. Đối với cây xanh được bảo tồn trong đô thị
    Điều 129. Đối với cây xanh trên đường phố
    Điều 130. Tiêu chuẩn cây trồng
    Điều 131. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân tại đô thị
  Mục 4 — CÁC QUY ĐỊNH CẤP PHÉP ĐỐN HẠ, DI DỜI CÂY XANH
    Điều 132. Các trường hợp cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
    Điều 133. Thủ tục cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
    Điều 134. Thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh
    Điều 135. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần đốn hạ, di dời ngay, cây xanh đã bị ngã đổ
Chương XI — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
  Mục 1 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
    Điều 136. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường
    Điều 137. Các hành vi bị cấm
    Điều 138. Quản lý chất thải rắn thông thường
  Mục 2 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
    Điều 139. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn thông thường
    Điều 140. Trách nhiệm của đơn vị vệ sinh môi trường
  Mục 3 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
    Điều 141. Trách nhiệm của UBND cấp phường
    Điều 142. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
    Điều 143. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
    Điều 144. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  Mục 4 — qUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN NGUY HẠI
    Điều 145. Nguyên tắc quản lý
Chương XII — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGHĨA TRANG
  Mục 1 — QUẢN LÝ XÂY DỰNG NGHĨA TRANG
    Điều 146. Yêu cầu chung đối với công tác quản lý nghĩa trang
    Điều 147. Sử dụng đất nghĩa trang
    Điều 148. Hỗ trợ, ưu đãi đầu tư xây dựng nghĩa trang
    Điều 149. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt
    Điều 150. Cải tạo nghĩa trang
    Điều 151. Mở rộng và xây dựng mới nghĩa trang
    Điều 152. Các khu chức năng và các hạng mục công trình chủ yếu trong nghĩa trang
    Điều 153. Quy định về diện tích, kích thước mộ
    Điều 154. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang
    Điều 155. Quy định về hạ tầng kỹ thuật
    Điều 156. Quy định về bảo vệ cảnh quan môi trường
    Điều 157. Đóng cửa nghĩa trang
    Điều 158. Di chuyển nghĩa trang
    Điều 159. Trách nhiệm và nguồn vốn thực hiện việc đóng cửa và di chuyển nghĩa trang
  Mục 2 — QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG
    Điều 160. Xác định đơn vị quản lý nghĩa trang
    Điều 161. Nội dung quản lý Nghĩa trang
    Điều 162. Bảo trì các công trình trong nghĩa trang
    Điều 163. Các loại dịch vụ nghĩa trang
    Điều 164. Quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang
    Điều 165. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, cung cấp dịch vụ nghĩa trang
    Điều 166. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng dịch vụ nghĩa trang
Chương XIII — CÔNG TÁC LẬP HỒ SƠ HOÀN CÔNG, LƯU TRỮ HỒ SƠ,
  Điều 167. Mục đích yêu cầu
  Điều 168. Công tác lập hồ sơ hoàn công và lưu trữ hồ sơ thiết kế, hồ sơ hoàn công
  Điều 169. Công tác nghiệm thu
  Điều 170. Công tác bàn giao công trình
  Điều 171. Bảo hành công trình hoặc hạng mục công trình
  Điều 172. Bảo trì công trình hoặc hạng mục công trình
Chương XIV — KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 173. Thanh tra, kiểm tra
  Điều 174. Khen thưởng
  Điều 175. Xử lý vi phạm
Chương XV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 176. Trách nhiệm các sở, ban ngành, UBND cấp huyện
  Điều 177. Các nội dung khác về quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
Phụ lục  — số 1
Phụ lục  — số 2
Phụ lục  — số 2a
Phụ lục  — số 3
Phụ lục  — số 4
Phụ lục  — số 5a (trang1)
Phụ lục  — số 5a  (trang2)
Phụ lục  — số 5b (trang1)
Phụ lục  — số 5b (trang2)
Phụ lục  — số 6
Phụ lục  — số 7
Phụ lục  — số 8a
Phụ lục  — số 8b
Phụ lục  — số 9
Phụ lục  — số 10 (trang 1)
Phụ lục  — số 10 (trang 2)
Phụ lục  — số 11
Phụ lục  — số 12 (trang 1)
Phụ lục  — số 12 (trang 2)
Phụ lục  — số 13 (trang 1)
Phụ lục  — số 13 (trang 2)
Phụ lục  — số 14a
Phụ lục  — số 14b
Phụ lục  — số 15

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.