Nghị định · Chính phủ
Nghị định 39/2017/NĐ-CP
Về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 04/04/2017
- Ngày có hiệu lực
- 20/05/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 123/2018/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (17/09/2018)
- 123/2018/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (17/09/2018)
- 100/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (18/08/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 13/2020/NĐ-CP — Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (21/01/2020)
- 26/2019/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (08/03/2019)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 07/2020/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số nội dung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 của UBND tỉnh (19/02/2020)
- 02/2019/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại Việt Nam (11/02/2019)
- 35/2018/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn (25/12/2018)
- 34/2018/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (16/11/2018)
- 123/2018/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (17/09/2018)
- 20/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017 của chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (10/11/2017)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 66/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (01/07/2016)
- 08/2010/NĐ-CP — Về quản lý thức ăn chăn nuôi (05/02/2010)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 16/2004/PL-UBTVQH11 — Giống vật nuôi (24/03/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
Bố cục (41 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nội dung quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 5. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 6. Nguyên tắc quản lý thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh Chương II — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỦY SẢN Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 9. Điều kiện với cơ sở nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Chương III — KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỦY SẢN MỚI Điều 10. Điều kiện và nội dung khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 11. Trình tự, thủ tục đăng ký khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi, thủy sản mới Chương IV — THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM Điều 12. Thức ăn chăn nuôi, thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam Điều 13. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản chưa được phép lưu hành tại Việt Nam Điều 14. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Chương V — KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỦY SẢN Điều 15. Kiểm tra thức ăn chăn nuôi, thủy sản trong nước Điều 16. Kiểm tra thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu Điều 17. Yêu cầu, trình tự, thủ tục chỉ định Điều 18. Lấy mẫu và thử nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 19. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu Điều 20. Chế độ kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản nhập khẩu Điều 21. Thu hồi và xử lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản vi phạm chất lượng Điều 22. Nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý về thức ăn chăn nuôi, thủy sản Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỦY SẢN Điều 23. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức chứng nhận sự phù hợp lĩnh vực thức ăn chăn nuôi, thủy sản Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp Điều 30. Hiệu lực thi hành Điều 31. Trách nhiệm thi hành Phụ lục — (Ban hành kèm theo Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ) Điều 1. Phê duyệt nội dung đề cương khảo nghiệm sản phẩm thức ăn chăn nuôi, thủy sản (chi tiết tại danh sách kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng ........................(1), (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Công nhận sản phẩm thức ăn chăn nuôi, thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn chăn nuôi, thủy sản mới. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng ………………… (1), (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản) và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Chỉ định ………….. (tên và địa chỉ của tổ chức được chỉ định) là tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu. Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm, kể từ ngày ký. Điều 3. ……… (tên tổ chức được chỉ định) có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định hiện hành. Điều 4. Chánh Văn phòng ……….(1)……………, (tên cơ sở đăng ký), thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.