Nghị định · Chính phủ
Nghị định 136/2013/NĐ-CP
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 21/10/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 140/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (08/10/2018)
- 140/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (08/10/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 140/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (08/10/2018)
- 103/2017/NĐ-CP — Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội (12/09/2017)
Được hướng dẫn bởi (123)
- 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (24/10/2014)
- 12/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (01/04/2021)
- 14/2021/QĐ-UBND — Quy định chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh An Giang (31/03/2021)
- 06/2021/QĐ-UBND — Quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên (17/02/2021)
- 04/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi một số điều của Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (17/02/2021)
- 01/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế hoạt động, hướng dẫn nội dung chi, mức chi và việc quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Cà Mau (21/01/2021)
- 01/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên (13/01/2021)
- 02/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng và quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (13/01/2021)
- 57/2020/NQ-HĐND — Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (16/12/2020)
- 11/2020/NQ-HĐND — Về mức chi hỗ trợ cho nạn nhân bị mua bán trở về trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (09/12/2020)
- 15/2020/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho trẻ em đang nuôi dưỡng tại Làng Trẻ em SOS Nha Trang (07/12/2020)
- 30/2020/NQ-HĐND — Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 - 2020 (04/12/2020)
- 34/2020/NQ-HĐND — Quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân và cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (04/12/2020)
- 24/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (14/09/2020)
- 34/2020/QĐ-UBND — Quy định mức chi hỗ trợ cho công tác hỗ trợ nạn nhân; chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (27/08/2020)
- 25/2020/QĐ-UBND — Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định (25/08/2020)
- 28/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội (19/08/2020)
- 04/2020/NQ-HĐND — Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An (22/07/2020)
- 08/2020/NQ-HĐND — Quy định mức chi hỗ trợ cho công tác hỗ trợ nạn nhân; chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (17/07/2020)
- 03/2020/NQ-HĐND — Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi hỗ trợ nạn nhân của hành vi mua bán người trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (15/07/2020)
- 03/2020/NQ-HĐND — Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố (07/07/2020)
- 08/2020/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (07/07/2020)
- 09/2020/QĐ-UBND — Quy định biện pháp giải quyết tình trạng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (08/06/2020)
- 26/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thừa Thiên Huế (19/05/2020)
- 275/2020/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định chính sách trợ cấp xã hội đối với người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (07/05/2020)
- 14/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh (22/04/2020)
- 04/2020/QĐ-UBND — Về việc quy định chính sách hỗ trợ đối tượng thuộc hộ gia đình không khả năng thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (27/02/2020)
- 54/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý, lập danh sách, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (19/12/2019)
- 121/2019/NQ-HĐND — Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (13/12/2019)
- 119/2019/NQ-HĐND — Về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau cho đối tượng nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (13/12/2019)
- … và 93 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 06/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi (14/01/2011)
- 13/2010/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (27/02/2010)
- 67/2007/NĐ-CP — Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (13/04/2007)
- 38/2004/QĐ-TTg — Về chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi (17/03/2004)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 51/2010/QH12 — Người khuyết tật (17/06/2010)
- 39/2009/QH12 — Người cao tuổi (23/11/2009)
- 64/2006/QH11 — Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) (29/06/2006)
- 25/2004/QH11 — Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (15/06/2004)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 27/2000/PL-UBTVQH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống lụt bão (24/08/2000)
- Không số — Phòng chống lụt bão (08/03/1993)
Bố cục (42 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội Điều 4. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội Chương II — TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG Điều 5. Đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng Chương III — TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT Điều 12. Hỗ trợ lương thực Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng Điều 14. Hỗ trợ chi phí mai táng Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác Điều 17. Hỗ trợ tạo việc làm, phát triển sản xuất Chương IV — CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Điều 23. Điều kiện, trách nhiệm của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em Điều 24. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Chương V — CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI Điều 25. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Điều 26. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng Điều 29. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng Điều 30. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Điều 31. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Chương VI — HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XÃ HỘI Điều 32. Thành viên Hội đồng xét duyệt Điều 33. Hoạt động của Hội đồng xét duyệt Chương VII — KINH PHÍ THỰC HIỆN Điều 34. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên Điều 35. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất Điều 36. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 37. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng Điều 38. Trách nhiệm của các bộ, ngành Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp Điều 41. Hiệu lực thi hành Điều 42. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.