Luật · Quốc hội
Luật 51/2010/QH12
Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 17/06/2010
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (59)
- 19/2015/TTLT-BKHCN-BLĐTBXH — Quy định về khuyến khích nghiên cứu khoa học, chuyển giao và ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật (30/10/2015)
- 86/2014/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (10/09/2014)
- 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC — Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật (31/12/2013)
- 58/2012/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH — Quy định điều kiện và thủ tục thành lập, hoạt động, đình chỉ hoạt động, tổ chức lại, giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập (28/12/2012)
- 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT — Quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện (28/12/2012)
- 26/2012/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật người khuyết tật (12/11/2012)
- 39/2012/TT-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng (24/09/2012)
- 126/2012/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí tham quan tại các Vườn quốc gia: Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon và Cát Tiên (07/08/2012)
- 16/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (09/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ (12/02/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/01/2026)
- 815/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (23/12/2025)
- 90/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 (16/12/2025)
- 43/2025/NQ-HĐND — Quy định đối tượng, mức thăm, quà tặng nhân dịp các ngày kỷ niệm, Tháng hành động hằng năm về bảo trợ xã hội, bình đẳng giới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 103/2025/NQ-HĐND — Quy định mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 109/2025/NQ-HĐND — Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 (10/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đối với vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (10/12/2025)
- 182/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (10/12/2025)
- 22/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (28/10/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Về hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (03/10/2025)
- 57/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền han và cơ cấu tổ chức của Trường Chuyên biệt Hưng Yên trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên (30/08/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (28/08/2025)
- 08/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (20/03/2025)
- 12/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (14/01/2025)
- 01/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh (10/01/2025)
- 07/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách và mức chi đặc thù cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (08/01/2025)
- 50/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phạm vi, thời gian hoạt động của một số loại phương tiện; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (31/12/2024)
- 27/2024/TT-BGDĐT — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường, lớp dành cho người khuyết tật (26/12/2024)
- 34/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (20/12/2024)
- 536/2024/NQ-HĐND — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (11/12/2024)
- … và 29 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 06/1998/PL-UBTVQH10 — Về người tàn tật (30/07/1998)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (53 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Dạng tật và mức độ khuyết tật Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của người khuyết tật Điều 5. Chính sách của Nhà nước về người khuyết tật Điều 6. Xã hội hóa hoạt động trợ giúp người khuyết tật Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân Điều 8. Trách nhiệm của gia đình Điều 9. Tổ chức của người khuyết tật, tổ chức vì người khuyết tật Điều 10. Quỹ trợ giúp người khuyết tật Điều 11. Ngày người khuyết tật Việt Nam Điều 12. Hợp tác quốc tế về người khuyết tật Điều 13. Thông tin, truyền thông, giáo dục Điều 14. Những hành vi bị nghiêm cấm Chương II — XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT Điều 15. Trách nhiệm xác định mức độ khuyết tật Điều 16. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Điều 17. Phương pháp xác định mức độ khuyết tật Điều 18. Thủ tục xác định mức độ khuyết tật Điều 19. Giấy xác nhận khuyết tật Điều 20. Xác định lại mức độ khuyết tật Chương III — CHĂM SÓC SỨC KHỎE Điều 21. Chăm sóc sức khỏe ban đầu tại nơi cư trú Điều 22. Khám bệnh, chữa bệnh Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Điều 24. Cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Điều 25. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng Điều 26. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật Chương IV — GIÁO DỤC Điều 27. Giáo dục đối với người khuyết tật Điều 28. Phương thức giáo dục người khuyết tật Điều 29. Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và nhân viên hỗ trợ giáo dục Điều 30. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục Điều 31. Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập Chương V — DẠY NGHỀ VÀ VIỆC LÀM Điều 32. Dạy nghề đối với người khuyết tật Điều 33. Việc làm đối với người khuyết tật Điều 34. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật Điều 35. Chính sách nhận người khuyết tật vào làm việc Chương VI — VĂN HÓA, THỂ DỤC, THỂ THAO, GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH Điều 36. Hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch đối với người khuyết tật Điều 37. Tổ chức hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch của người khuyết tật Điều 38. Trách nhiệm của cơ sở văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch Chương VII — NHÀ CHUNG CƯ, CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG, GIAO THÔNG, CÔNG Điều 39. Nhà chung cư và công trình công cộng Điều 40. Lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng Điều 41. Tham gia giao thông của người khuyết tật Điều 42. Phương tiện giao thông công cộng Điều 43. Công nghệ thông tin và truyền thông Chương VIII — BẢO TRỢ XÃ HỘI Điều 44. Trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng Điều 45. Nuôi dưỡng người khuyết tật trong cơ sở bảo trợ xã hội Điều 46. Chế độ mai táng phí Điều 47. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật Điều 48. Trách nhiệm của cơ sở chăm sóc người khuyết tật Chương IX — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC NGƯỜI Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác người khuyết tật Điều 50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 51. Áp dụng pháp luật Điều 52. Hiệu lực thi hành Điều 53. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.