Nghị định · Chính phủ
Nghị định 15/2015/NĐ-CP
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 10/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (51)
- 14/2017/TT-BNNPTNT — Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong nông nghiệp, nông thôn (05/07/2017)
- 26/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (26/10/2016)
- 02/2016/TT-BKHĐT — Hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (01/03/2016)
- 86/2015/TT-BGTVT — Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (31/12/2015)
- 23/2015/TT-BCT — Quy định trình tự, thủ tục đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (13/07/2015)
- 23/2015/QĐ-TTg — Quy định cơ chế nhà nước thanh toán bằng quỹ đất cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - chuyển giao (26/06/2015)
- 06/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước (18/01/2019)
- 10/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (03/04/2018)
- 30/2018/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 75/2017/TT-BTC ngày 21/7/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2016/TT-BTC ngày 23/3/2016 quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư (28/03/2018)
- 08/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (19/03/2018)
- 01/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (03/01/2018)
- 19/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp Quản lý Hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (12/10/2017)
- 42/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trên địa bàn tỉnh (12/10/2017)
- 26/2017/QĐ-UBND — ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý và kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (20/09/2017)
- 59/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (07/08/2017)
- 75/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tu* số 55/2016/TT-BTC ngày 23/3/2016 của Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối vói dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư (21/07/2017)
- 14/2017/TT-BNNPTNT — Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong nông nghiệp, nông thôn (05/07/2017)
- 34/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (03/07/2017)
- 40/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (30/06/2017)
- 20/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 và Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 sửa đổi một số điều của bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (28/06/2017)
- 08/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (04/05/2017)
- 13/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về công tác quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Kon Tum (10/03/2017)
- 03/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi một số Điều của Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh (27/02/2017)
- 43/2016/TT-BCT — Quy định về cam kết phát triển dự án và cơ chế xử lý các dự án nhà máy điện không thực hiện đúng tiến độ cam kết (30/12/2016)
- 747/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang (20/12/2016)
- 39/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (20/12/2016)
- 3187/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng (20/12/2016)
- 42/2016/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn các xã miền núi và xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc 04 huyện Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên thế tỉnh Bắc Giang (08/12/2016)
- 26/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (26/10/2016)
- 21/2016/TT-BTTTT — Quy định chi tiết một số nội dung về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (30/09/2016)
- … và 21 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 24/2011/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 về đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, hợp đồng xây dựng - chuyển giao (05/04/2011)
- 71/2010/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế thí điểm đầu tư theo hình thức đối tác công – tư (09/11/2010)
- 108/2009/NĐ-CP — Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao (27/11/2009)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (73 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
Điều 9. Trình tự thực hiện dự án
Chương II — NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
Chương III — XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Mục 1 — DỰ ÁN DO BỘ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ĐỀ XUẤT
Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án
Điều 16. Nội dung đề xuất dự án
Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
Điều 18. Công bố dự án
Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
Mục 2 — DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án
Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư
Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
Chương IV — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO
Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 28. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
Chương V — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN
Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư
Điều 30. Ký kết thỏa thuận đầu tư
Điều 31. Ký kết hợp đồng dự án
Điều 32. Nội dung hợp đồng dự án
Điều 33. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay
Điều 34. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án
Điều 35. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
Điều 36. Thời hạn hợp đồng dự án
Điều 37. Áp dụng pháp luật nước ngoài
Điều 38. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
Chương VI — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP
Điều 39. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 40. Hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 41. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 42. Thành lập doanh nghiệp dự án
Chương VII — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 43. Điều kiện triển khai dự án
Điều 44. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Điều 45. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Điều 46. Lập thiết kế xây dựng
Điều 47. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
Điều 48. Giám sát chất lượng công trình
Điều 49. Quản lý và kinh doanh công trình dự án
Điều 50. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu
Điều 51. Hỗ trợ thu phí dịch vụ
Điều 52. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính
Chương VIII — QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
Điều 53. Quyết toán công trình dự án
Điều 54. Chuyển giao công trình dự án
Chương IX — ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 55. Ưu đãi đầu tư
Điều 56. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án
Điều 57. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác
Điều 58. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
Điều 59. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất
Điều 60. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
Điều 61. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng
Điều 62. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản
Điều 63. Giải quyết tranh chấp
Chương X — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Điều 64. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 65. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
Điều 67. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 69. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 71. Hiệu lực thi hành
Điều 72. Quy định chuyển tiếp
Điều 73. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.