Nghị định · Chính phủ
Nghị định 57/2024/NĐ-CP
Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/05/2024
- Ngày có hiệu lực
- 05/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (14)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (15/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm và quản lý hoạt động đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (21/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, đường biển trên địa bàn thành phố Cần Thơ (07/01/2026)
- '49/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (26/12/2025)
- 82/2025/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét từ vùng nước giao thông đường thủy nội địa và vùng nước cảng biển trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (18/12/2025)
- 107/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (07/10/2025)
- 93/2025/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. (18/07/2025)
- 42/2025/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (05/05/2025)
- 41/2025/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (01/05/2025)
- 41/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Sơn La (20/04/2025)
- 42/2024/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (26/12/2024)
- 73/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định quản lý chất thải rắn trong hoạt động xây dựng; khu vực đổ thải, nhận chìm chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh (29/11/2024)
- 43/2024/TT-BGTVT — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (15/11/2024)
- 53/2024/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (06/09/2024)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 159/2018/NĐ-CP — Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (28/11/2018)
- 45/2018/NĐ-CP — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa (13/03/2018)
- 43/2018/NĐ-CP — quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. (12/03/2018)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 22/2023/QH15 — Luật Đấu thầu (23/06/2023)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 82/2015/QH13 — Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (56 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
Điều 6. Quy định về hoạt động bảo vệ môi trường
Điều 7. Quy định về khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
Điều 8. Quy định về quản lý chất nạo vét
Chương III — NẠO VÉT LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA QUỐC GIA VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG
Mục 1 — NẠO VÉT DUY TU TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 9. Nguồn vốn thực hiện nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa
Điều 10. Phân công tổ chức thực hiện
Điều 11. Hình thức thực hiện
Điều 12. Trình tự thực hiện
Điều 13. Lập kế hoạch nạo vét duy tu
Điều 14. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 16. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 17. Bàn giao mặt bằng thi công
Điều 18. Tổ chức kiểm tra, giám sát và quản lý thi công
Điều 19. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
Mục 2 — NẠO VÉT LUỒNG HÀNG HẢI, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TỪ NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC
Điều 20. Nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia
Điều 21. Nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương
Chương IV — NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Điều 22. Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm
Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án
Điều 25. Chi phí dự án
Điều 26. Lập danh mục dự án
Điều 27. Công bố danh mục dự án
Điều 28. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 30. Tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và phê duyệt dự án
Điều 31. Điều chỉnh dự án
Điều 32. Lựa chọn nhà đầu tư
Điều 33. Ký kết hợp đồng dự án
Điều 34. Nội dung hợp đồng dự án
Điều 35. Thời hạn hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng, sửa đổi hợp đồng dự án, chấm dứt hợp đồng dự án
Điều 36. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Điều 37. Lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 38. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
Điều 39. Bàn giao dự án
Điều 40. Xác định giá trị sản phẩm tận thu
Điều 41. Nguyên tắc thanh toán giá trị phần chênh lệch giữa chi phí thực hiện dự án và giá trị sản phẩm tận thu
Điều 42. Kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 50. Hiệu lực thi hành
Điều 51. Quy định chuyển tiếp
Điều 52. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TIẾP NHẬN CHẤT NẠO VÉT TỪ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Phụ lục II — QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC KHU VỰC, ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN CHẤT NẠO VÉT, NHẬN CHÌM CHẤT NẠO VÉT
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét, nhận chìm chất nạo vét tại tỉnh/thành phố …(1)….
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, doanh nghiệp và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phụ lục III — VĂN BẢN ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN NẠO VÉT LUỒNG HÀNG HẢI/ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA QUỐC GIA/ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.