Nghị định · Chính phủ

Nghị định 174/2013/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
13/11/2013
Ngày có hiệu lực
15/01/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (17)

Thay thế / bãi bỏ (9)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (103 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
  Điều 3. Vi phạm các quy định về giấy phép bưu chính
  Điều 4. Vi phạm các quy định về thông báo hoạt động bưu chính
  Điều 5. Vi phạm các quy định về hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
  Điều 6. Vi phạm các quy định về cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
  Điều 7. Vi phạm các quy định về vật phẩm, hàng hóa không được gửi, chấp nhận, vận chuyển qua mạng bưu chính
  Điều 8. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
  Điều 9. Vi phạm các quy định về thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận; chuyển tiếp, chuyển hoàn, rút lại bưu gửi; bưu gửi không có người nhận
  Điều 10. Vi phạm các quy định về mạng bưu chính công cộng
  Điều 11. Vi phạm các quy định về chất lượng, giá cước dịch vụ bưu chính
  Điều 12. Vi phạm các quy định về tem bưu chính
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG, INTERNET, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
  Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
    Điều 13. Vi phạm các quy định về giấy phép viễn thông
    Điều 14. Vi phạm các quy định về công bố, thay đổi nội dung trong giấy phép
    Điều 15. Vi phạm các quy định về thực hiện giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
    Điều 16. Vi phạm các quy định về thực hiện giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
    Điều 17. Vi phạm các quy định về thực hiện giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
  Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
    Điều 19. Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông
    Điều 20. Vi phạm các quy định về sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
    Điều 21. Vi phạm các quy định về cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
    Điều 22. Vi phạm các quy định về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
    Điều 23. Vi phạm các quy định về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông
    Điều 24. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
    Điều 25. Vi phạm các quy định về ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
    Điều 26. Vi phạm các quy định về liên lạc nghiệp vụ
    Điều 27. Vi phạm các quy định về dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
    Điều 28. Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông khẩn cấp và báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định
    Điều 29. Vi phạm các quy định về đổi số thuê bao viễn thông
    Điều 30. Vi phạm các quy định về đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
    Điều 31. Vi phạm các quy định về lập hóa đơn, doanh thu giá cước và thanh toán cước viễn thông
    Điều 32. Vi phạm các quy định về điểm truy nhập Internet công cộng
  Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ KẾT NỐI, CHIA SẺ CƠ SỞ HẠ TẦNG, CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
    Điều 33. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông công cộng
    Điều 34. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông dùng riêng
    Điều 35. Vi phạm các quy định về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
    Điều 36. Vi phạm các quy định về lập và thực hiện quy hoạch công trình viễn thông thụ động
    Điều 37. Vi phạm các quy định về thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông
    Điều 38. Vi phạm các quy định về sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
    Điều 39. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
  Mục 5 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ TÀI NGUYÊN VIỄN THÔNG, INTERNET
    Điều 40. Vi phạm các quy định về phân bổ, sử dụng, hoàn trả kho số viễn thông
    Điều 41. Vi phạm các quy định về sử dụng tên miền Internet
    Điều 42. Vi phạm các quy định về đăng ký, cung cấp tên miền Internet
    Điều 43. Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng địa chỉ IP và số hiệu mạng
    Điều 44. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng, cho thuê kho số viễn thông, tài nguyên Internet
    Điều 45. Vi phạm các quy định về đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng kho số viễn thông, tài nguyên Internet
  Mục 6 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
    Điều 46. Vi phạm các quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, cấp giấy phép nhập khẩu
    Điều 47. Vi phạm quy định về chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
    Điều 48. Vi phạm quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
  Mục 7 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ GIÁ CƯỚC, KHUYẾN MẠI TRONG VIỄN THÔNG
    Điều 49. Vi phạm quy định về giá cước viễn thông
    Điều 50. Vi phạm quy định về khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dung
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
  Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
    Điều 51. Vi phạm các quy định về phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
    Điều 52. Vi phạm các quy định về cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin
    Điều 53. Vi phạm các quy định về đầu tư, mua sắm trong lĩnh vực công nghệ thông tin
    Điều 54. Vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin
  Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ
    Điều 55. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động
    Điều 56. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng
    Điều 57. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ chữ ký số và chứng thư số
    Điều 58. Vi phạm quy định về sử dụng dịch vụ chữ ký số và chứng thư số
    Điều 59. Vi phạm quy định về giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam
    Điều 60. Vi phạm quy định liên quan tới thư điện tử, tin nhắn cung cấp thông tin về sản phẩm, dịch vụ
    Điều 61. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ thư điện tử, tin nhắn, dịch vụ nội dung qua tin nhắn
    Điều 62. Vi phạm quy định về thu cước dịch vụ
  Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ THÔNG TIN TRÊN MẠNG
    Điều 63. Vi phạm quy định về giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
    Điều 64. Vi phạm quy định về trang thông tin điện tử, trang thông tin điện tử tổng hợp
    Điều 65. Vi phạm các quy định về trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội
    Điều 66. Vi phạm quy định về lưu trữ, cho thuê, truyền đưa, cung cấp, truy nhập, thu thập, xử lý, trao đổi và sử dụng thông tin
    Điều 67. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký, quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
    Điều 68. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
    Điều 69. Vi phạm quy định về điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
    Điều 70. Vi phạm quy định về người chơi
  Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ AN TOÀN, AN NINH
    Điều 71. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn thông tin và ứng cứu sự cố mạng
    Điều 72. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số, chứng thư số
    Điều 73. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng trái phép thông tin trên mạng
    Điều 74. Vi phạm quy định về sử dụng mạng nhằm chiếm đoạt tài sản
    Điều 75. Vi phạm quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin
Chương V — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
  Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ GIẤY PHÉP VÀ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
    Điều 76. Vi phạm quy định về giấy phép
    Điều 77. Vi phạm quy định về sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện
    Điều 78. Vi phạm quy định về đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
    Điều 79. Vi phạm quy định về thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
    Điều 80. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
    Điều 81. Vi phạm quy định về thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện
    Điều 82. Vi phạm quy định về sử dụng chung tần số vô tuyến điện
    Điều 83. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng thiết bị tần số vô tuyến điện không cần giấy phép
    Điều 84. Vi phạm các quy định về chứng chỉ vô tuyến điện viên
    Điều 85. Vi phạm các quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trong trường hợp khẩn cấp
    Điều 86. Vi phạm quy định về quy hoạch tần số vô tuyến điện
  Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG PHÁT XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN, AN TOÀN BỨC XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỬ
    Điều 87. Vi phạm các quy định về chất lượng phát xạ vô tuyến điện
    Điều 88. Vi phạm quy định về an toàn bức xạ vô tuyến điện
    Điều 89. Vi phạm quy định về quản lý tương thích điện từ
  Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ XỬ LÝ NHIỄU CÓ HẠI
    Điều 90. Vi phạm quy định về gây nhiễu có hại
  Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM VỀ ĐĂNG KÝ, PHỐI HỢP QUỐC TẾ VỀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, QUỸ ĐẠO VỆ TINH
    Điều 91. Vi phạm quy định về đăng ký quốc tế về tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh
    Điều 92. Vi phạm quy định về phối hợp quốc tế
Chương VI — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
  Điều 93. Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, bồi thường thiệt hại trong cung ứng dịch vụ
  Điều 94. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo
Chương VII — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
  Điều 95. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra
  Điều 96. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện
  Điều 97. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
  Điều 98. Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng
  Điều 99. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  Điều 100. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan, Cơ quan Thuế, Quản lý thị trường
  Điều 101. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 102. Hiệu lực thi hành
  Điều 103. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 104. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.