Nghị định · Chính phủ
Nghị định 180/2025/NĐ-CP
Về cơ chế, chính sách hợp tác công tư trong lĩnh vực phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyền đổi số
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 01/07/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (14)
- 93/2025/QH15 — Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (27/06/2025)
- 91/2025/QH15 — Bảo vệ dữ liệu cá nhân (26/06/2025)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
- 89/2025/QH15 — Ngân sách nhà nước (25/06/2025)
- 71/2025/QH15 — Luật Công nghiệp công nghệ số (14/06/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 60/2024/QH15 — Dữ liệu (30/11/2024)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 57/2024/QH15 — Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 (29/11/2024)
- 21/VBHN-VPQH — Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (16/09/2024)
- 06/VBHN-VPQH — Quản lý, sử dụng tài sản công (16/09/2024)
- 03/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. (11/01/2022)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
Bố cục (88 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Đăng tải thông tin về hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Điều 4. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Điều 5. Chi phí thực hiện các thủ tục trong quá trình triển khai dự án PPP
Điều 6. Xác định cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng
Chương II — CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP
Mục 1 — QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP
Điều 7. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
Điều 8. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
Điều 9. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
Điều 10. Nhiệm vụ thẩm định, thẩm tra
Điều 11. Nội dung thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
Điều 12. Hồ sơ và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
Điều 13. Hồ sơ và thời gian quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
Điều 14. Nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
Điều 15. Trình tự, thủ tục, hồ sơ điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP
Điều 16. Dự án PPP có công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
Mục 2 — PHÊ DUYỆT DỰ ÁN PPP
Điều 17. Thẩm quyền, trình tự phê duyệt dự án PPP
Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án PPP
Điều 20. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP
Điều 21. Hồ sơ và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án PPP
Điều 22. Nội dung thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án PPP
Điều 23. Hồ sơ và thời gian phê duyệt dự án PPP
Điều 24. Nội dung quyết định phê duyệt dự án PPP
Điều 25. Trình tự, thủ tục, hồ sơ điều chỉnh dự án PPP
Mục 3 — DỰ ÁN PPP DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
Điều 26. Trình tự chuẩn bị dự án thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
Điều 27. Trình tự chuẩn bị dự án không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
Điều 28. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán
Chương III — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 31. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 32. Tổ chuyên gia
Điều 33. Bên mời thầu, đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư
Điều 34. Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
Điều 35. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 36. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Mục 2 — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐÀM PHÁN CẠNH TRANH
Điều 37. Lựa chọn danh sách ngắn đối với dự án áp dụng hình thức đàm phán cạnh tranh
Điều 38. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 39. Trình tự thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 40. Hồ sơ, nội dung thẩm định hồ sơ mời thầu
Điều 41. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về năng lực
Điều 42. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Điều 43. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về tài chính - thương mại
Điều 44. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
Điều 46. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 47. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 48. Mở hồ sơ dự thầu
Điều 49. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 50. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 51. Nội dung thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 52. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 53. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 54. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án PPP
Mục 3 — CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 55. Dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư
Điều 56. Quy trình chỉ định nhà đầu tư
Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Điều 57. Dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều 58. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Mục 5 — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 59. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 60. Quy trình giải quyết kiến nghị
Điều 61. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị
Chương IV — HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
Điều 62. Nội dung cơ bản của hợp đồng dự án PPP
Điều 63. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng
Điều 64. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn
Điều 65. Chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
Chương V — XÁC NHẬN HOÀN THÀNH, CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
Điều 66. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 67. Nguyên tắc, điều kiện chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP
Điều 68. Trình tự chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều 69. Hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
Mục 1 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
Điều 70. Mục đích, thẩm quyền, hình thức và phương thức kiểm tra hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Điều 71. Nội dung kiểm tra
Điều 72. Giám sát hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Mục 2 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 73. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu
Điều 74. Cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
Mục 3 — CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Điều 75. Xử lý tình huống trong quá trình thực hiện dự án PPP
Điều 76. Trách nhiệm xử lý tình huống
Điều 77. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 78. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Điều 79. Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3 Điều 51 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
Điều 80. Hướng dẫn chuyển tiếp tại Luật PPP
Điều 81. Hiệu lực thi hành
Điều 82. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — (Kèm theo Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ)
Điều 1. Phê duyệt (quyết định) chủ trương đầu tư (tên dự án) với các nội dung sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
Phụ lục II — (Kèm theo Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ)
Điều 1. Phê duyệt Dự án (tên dự án) với các nội dung sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
Phụ lục III — HƯỚNG DẪN LẬP HỢP ĐỒNG MẪU DỰ ÁN PPP
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.