Luật · Quốc hội
Luật 91/2025/QH15
Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (7)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường (10/03/2026)
- 17/2026/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp về kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (03/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (31/01/2026)
- 27/2026/NĐ-CP — Quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức (19/01/2026)
- 22/2025/TT-BKHCN — Quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (17/10/2025)
- '21/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn thành phố Cần Thơ (16/10/2025)
- 180/2025/NĐ-CP — Về cơ chế, chính sách hợp tác công tư trong lĩnh vực phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyền đổi số (01/07/2025)
Bố cục (39 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu cá nhân
Điều 5. Áp dụng pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Điều 6. Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm
Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Chương II — BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Mục 1 — BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN TRONG QUÁ TRÌNH XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Điều 9. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
Điều 10. Yêu cầu rút lại sự đồng ý, yêu cầu hạn chế xử lý dữ liệu cá nhân
Điều 11. Thu thập, phân tích, tổng hợp dữ liệu cá nhân
Điều 12. Mã hóa, giải mã dữ liệu cá nhân
Điều 13. Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân
Điều 14. Xóa, hủy, khử nhận dạng dữ liệu cá nhân
Điều 15. Cung cấp dữ liệu cá nhân
Điều 16. Công khai dữ liệu cá nhân
Điều 17. Chuyển giao dữ liệu cá nhân
Điều 18. Các hoạt động khác trong xử lý dữ liệu cá nhân
Điều 19. Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
Điều 20. Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
Điều 21. Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân
Điều 22. Cập nhật hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân và hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
Điều 23. Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Mục 2 — BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN TRONG MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG
Điều 24. Bảo vệ dữ liệu cá nhân của trẻ em, người bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
Điều 25. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong tuyển dụng, quản lý, sử dụng người lao động
Điều 26. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với thông tin sức khỏe và trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Điều 27. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng
Điều 28. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ quảng cáo
Điều 29. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các nền tảng mạng xã hội, dịch vụ truyền thông trực tuyến
Điều 30. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối, vũ trụ ảo, điện toán đám mây
Điều 31. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với dữ liệu vị trí cá nhân, dữ liệu sinh trắc học
Điều 32. Bảo vệ dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng, hoạt động công cộng
Chương III — LỰC LƯỢNG, ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Điều 33. Lực lượng bảo vệ dữ liệu cá nhân
Điều 34. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Điều 35. Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Điều 37. Trách nhiệm của bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Điều 39. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.