Quyết định · UBND
Quyết định 24/2017/QĐ-UBND
Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/08/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 43/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND, ngày 30/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh (31/12/2020)
- 43/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND, ngày 30/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh (31/12/2020)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 59/2015/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18/06/2015)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
- 37/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (22/04/2015)
- 32/2015/NĐ-CP — Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (25/03/2015)
- 66/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai (04/07/2014)
- 63/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (26/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 33/2013/QH13 — Phòng, chống thiên tai (19/06/2013)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc xử lý, quản lý đối vói các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Nhiệm vụ, thời gian xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch Điều 5. Chủ đầu tư dự án Điều 6. Trình tự, thời gian phê duyệt danh mục công trình xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở Điều 7. Lập thiết kế- dự toán xây dựng công trình Điều 8. Thẩm định thiết kế- dự toán xây dựng công trình Điều 9. Phê duyệt thiết kế- dự toán xây dựng công trình Điều 10. Điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 34, 35, 36 và 37 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013. Điều 12. Công tác lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với tất cả các gói thầu: Tư vấn, phí tư vấn, xây lắp được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 22, Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013 và Khoản 1, Điều 56, Nghị định 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. Điều 13. Công tác thi công, giám sát thi công xây dựng công trình Điều 14. Công tác nghiệm thu công trình xây dựng Điều 15. Công tác bàn giao công trình xây dựng Điều 16. Công tác bảo hành công trình xây dựng Điều 17. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán dự án hoàn thành Điều 18. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư Chương III — TỐ CHỨC THỰC HIỆN Điều 19. Xử lý chuyển tiếp Điều 20. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.