Quyết định · UBND
Quyết định 26/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; người giữ chức danh, chức vụ trong doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam Định
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/08/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2019
- Hết hiệu lực
- 11/09/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (25)
- 34/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (24/04/2019)
- 10/2019/NĐ-CP — Về thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước (30/01/2019)
- 161/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (29/11/2018)
- 158/2018/NĐ-CP — Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính (22/11/2018)
- 106/2015/NĐ-CP — Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (23/10/2015)
- 106/2015/NĐ-CP — Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50 % vốn điều lệ (23/10/2015)
- 97/2015/NĐ-CP — Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19/10/2015)
- 97/2015/NĐ-CP — Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19/10/2015)
- 56/2015/NĐ-CP — Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức (09/06/2015)
- 56/2015/NĐ-CP — Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức (09/06/2015)
- 16/2015/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập (14/02/2015)
- 36/2013/NĐ-CP — Về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức (22/04/2013)
- 55/2012/NĐ-CP — Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập (28/06/2012)
- 41/2012/NĐ-CP — Quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập (08/05/2012)
- 30/2012/NĐ-CP — Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện (12/04/2012)
- 29/2012/NĐ-CP — Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (12/04/2012)
- 27/2012/NĐ-CP — Quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức (06/04/2012)
- 27/2012/NĐ-CP — Quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức (06/04/2012)
- 112/2011/NĐ-CP — Về công chức xã. phường, thị trấn (05/12/2011)
- 112/2011/NĐ-CP — Về công chức xã, phường, thị trấn (05/12/2011)
- 34/2011/NĐ-CP — Quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức (17/05/2011)
- 93/2010/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 200 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (31/08/2010)
- 45/2010/NĐ-CP — Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội (21/04/2010)
- 24/2010/NĐ-CP — Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (15/03/2010)
- 21/2010/NĐ-CP — Về quản lý biên chế công chức (08/03/2010)
Bố cục (43 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; người giữ chức danh, chức vụ trong doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam Định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 và bãi bỏ các Quyết định sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Mục 1 — QUẢN LÝ TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND tỉnh
Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm của Giám đốc Sở
Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm của người đứng đầu ĐVSN thuộc tỉnh
Điều 10. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 11. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp huyện
Mục 2 — QUẢN LÝ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
Điều 12. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND tỉnh
Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm của Giám đốc Sở, người đứng đầu ĐVSN thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm của người đứng đầu ĐVSN tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, ĐVSN tự đảm bảo chi thường xuyên
Mục 3 — QUẢN LÝ VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND tỉnh
Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm của Giám đốc Sở, người đứng đầu ĐVSN thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm của ĐVSN tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, ĐVSN tự đảm bảo chi thường xuyên
Chương III — TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, GVMN HỢP ĐỒNG, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
Mục 1 — TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, GVMN HỢP ĐỒNG,
Điều 21. Tuyển dụng công chức
Điều 22. Tuyển dụng viên chức, GVMN hợp đồng
Điều 23. Hợp đồng lao động (theo quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP)
Mục 2 — SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC,
Điều 24. Bổ nhiệm vào ngạch, nâng ngạch, chuyển ngạch; bổ nhiệm, thăng hạng, thay đổi chức danh nghề nghiệp
Điều 25. Nâng bậc lương, chuyển xếp lương, các loại phụ cấp
Điều 26. Quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, điều động, biệt phái, luân chuyển lãnh đạo, quản lý các đơn vị
Điều 27. Tiếp nhận, điều động, luân chuyển, biệt phái, chuyển đổi vị trí công tác
Điều 28. Chế độ thôi việc, chấm dứt hợp đồng lao động và nghỉ hưu
Điều 29. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức, GVMN hợp đồng
Điều 30. Đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức, GVMN hợp đồng, lao động hợp đồng
Điều 31. Kỷ luật
Điều 32. Quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, GVMN hợp đồng, lao động hợp đồng
Chương IV — XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Mục 1 — THÀNH LẬP, CHIA TÁCH, SÁP NHẬP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ
Điều 33. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND tỉnh
Điều 34. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 35. Thẩm quyền và trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 36. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 37. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND cấp xã
Mục 2 — TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 38. Tuyển dụng công chức cấp xã
Điều 39. Sử dụng và quản lý cán bộ, công chức cấp xã
Điều 40. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.