Quyết định · UBND

Quyết định 330/2012/QĐ-UBND

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
09/10/2012
Ngày có hiệu lực
19/10/2012
Hết hiệu lực
09/05/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (25)

Bố cục (37 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư và triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 191/2011/QĐ-UBND ngày 31/5/2011 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh; Quyết định số 211/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định suất đầu tư tối thiểu, thời gian thực hiện dự án và ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 336/2011/QĐ-UBND ngày 23/9/2011 của UBND tỉnh bổ sung khoản 5 vào Điều 7 Quy định suất đầu tư tối thiểu, thời gian thực hiện dự án và ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 211/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 của UBND tỉnh.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu
  Điều 5. Thời hạn thực hiện dự án
  Điều 6. Ký quỹ đầu tư
  Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
  Mục 1 — CHO PHÉP KHẢO SÁT ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ ĐỂ LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRƯỚC KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
    Điều 8. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư đã tự xác định được địa điểm đầu tư
    Điều 9. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư xin giới thiệu địa điểm đầu tư
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
    Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án
    Điều 11. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án không gắn với đề nghị giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án
    Điều 12. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  Mục 3 — ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
    Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 10 Quy định này
    Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 11 Quy định này
Chương III — TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  Điều 15. Giao đất, cho thuê đất
  Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Điều 17. Thẩm duyệt phương án phòng cháy và chữa cháy
  Điều 18. Quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng
  Điều 19. Tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
  Điều 20. Chuyển nhượng vốn
  Điều 21. Chuyển nhượng dự án đầu tư
  Điều 22. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Chương IV — THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THU HỒI ĐẤT; XỬ LÝ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT, TÀI SẢN ĐÃ ĐẦU TƯ TRÊN ĐẤT
  Mục 1 — THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THU HỒI ĐẤT CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
    Điều 23. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
    Điều 24. Thu hồi đất đối với các dự án vi phạm quy định tại các khoản 3, 4, 9, và 12 Điều 38 của Luật Đất đai
    Điều 25. Quản lý quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 24, Quy định này
  Mục 2 — XỬ LÝ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT, TÀI SẢN ĐÃ ĐẦU TƯ TRÊN ĐẤT
    Điều 26. Nguyên tắc chung
    Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất
    Điều 28. Thành lập Hội đồng định giá giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất
    Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất
    Điều 30. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  Điều 32. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  Điều 33. Trách nhiệm của nhà đầu tư
  Điều 34. Điều khoản thi hành
Phụ lục I — SUẤT ĐẦU TƯ TỐI THIỂU CHUNG
Phụ lục II — MẪU HỒ SƠ

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.