Quyết định · UBND
Quyết định 486/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 22/10/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 535/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (14/09/2016)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 160/2014/QĐ-UBND — Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh (27/03/2014)
- 558/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (21/10/2013)
- 475/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (13/09/2013)
Hướng dẫn thi hành (17)
- 08/2015/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (10/07/2015)
- 59/2015/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18/06/2015)
- 27/2015/TT-BTNMT — Về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (29/05/2015)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
- 37/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (22/04/2015)
- 32/2015/NĐ-CP — Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (25/03/2015)
- 18/2015/NĐ-CP — Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (14/02/2015)
- 63/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (26/06/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 86/2011/TT-BTC — Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước (17/06/2011)
- 19/2011/TT-BTC — Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước (14/02/2011)
- 210/2010/TT-BTC — Quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm. (20/12/2010)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (57 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 1 — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C
Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Mục 3 — LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 15. Lập dự án đầu tư
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án
Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị
Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Mục 5 — QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh
Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu
Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Mục 6 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 34. Hợp đồng xây dựng
Điều 35. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Mục 7 — KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Điều 38. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
Điều 39. Bảo hành công trình
Mục 1 — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 40. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 41. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Điều 42. Giấy phép xây dựng có thời hạn
Mục 2 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Điều 43. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 44. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
Điều 45. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 47. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Điều 48. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
Điều 49. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
Mục 3 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Điều 50. Trách nhiệm bảo trì công trình
Điều 51. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 52. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 53. Xử lý chuyển tiếp
Điều 54. Điều khoản thi hành
Phụ lục — SỐ 01
Phụ lục — SỐ 02
Phụ lục — SỐ 03
Phụ lục — SỐ 04
Phụ lục — SỐ 05
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.