Nghị định · Chính phủ
Nghị định 71/2010/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/06/2010
- Ngày có hiệu lực
- 08/08/2010
- Hết hiệu lực
- 10/12/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 99/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở (20/10/2015)
- 188/2013/NĐ-CP — Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (20/11/2013)
- 34/2013/NĐ-CP — Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (22/04/2013)
Được hướng dẫn bởi (174)
- 18/2014/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Thông tư số 02/2013/TT-BXD ngày 08 tháng 3 năm 2013 hướng dẫn việc hướng dẫn việc điều chỉnh cơ cấu căn hộ các dự án nhà ở thương mại, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và chuyển đổi nhà ở thương mại sang làm nhà ở xã hội hoặc công trình dịch vụ (26/11/2014)
- 32/2014/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ (18/11/2014)
- 17/2014/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Thông tư số 07/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2013 phủ và Thông tư số 18/2013/TT-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2013 hướng dẫn việc xác định các đối tượng được vay vốn hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ (18/11/2014)
- 10/2014/TT-BXD — Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ (11/07/2014)
- 05/2014/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 2 Điều 17 của Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (09/05/2014)
- 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT — Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (25/04/2014)
- 03/2014/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (20/02/2014)
- 18/2013/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 07/2013/TT-BXD ngày 15/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc xác định các đối tượng được vay vốn hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ (31/10/2013)
- 11/2013/TT-BXD — Quy định chế độ báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản (31/07/2013)
- 11/2013/TT-NHNN — Quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ (15/05/2013)
- 07/2013/TT-BXD — Hướng dẫn việc xác định các đối tượng và điều kiện được vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ (15/05/2013)
- 02/2013/TT-BXD — Hướng dẫn việc điều chỉnh cơ cấu căn hộ dự án nhà ở thương mại, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và chuyển đổi nhà ở thương mại sang làm nhà ở xã hội hoặc công trình dịch vụ (08/03/2013)
- 26/2012/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng Dự án khu đô thị mới và Dự án phát triển nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Lào Cai (28/06/2012)
- 02/2012/TT-BXD — Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị (12/06/2012)
- 12/2011/TT-BXD — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 74/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 06 năm 2005 của Chính phủ về phòng, chống rửa tiền đối với hoạt động kinh doanh bất động sản (01/09/2011)
- 12/2011/TT-BTC — Sửa đổi Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và sửa đổi Thông tư số 02/2010/TT-BTC ngày 11/01/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 của Bộ Tài chính (26/01/2011)
- 16/2010/TT-BXD — Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (01/09/2010)
- 35/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định việc đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (03/07/2015)
- 05/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (11/02/2015)
- 45/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (31/12/2014)
- 37/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất tại tỉnh Yên Bái (26/12/2014)
- 36/2014/NQ-HĐND — Về việc thông qua chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 (18/12/2014)
- 55/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (17/12/2014)
- 55 /2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (17/12/2014)
- 64/2014/NQ-HĐND — Thông qua chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (12/12/2014)
- 60/2014/QĐ-UBND — Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh (10/12/2014)
- 17/2014/NQ-HĐND — Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cà Mau đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 (10/12/2014)
- 111/2014/NQ-HĐND — Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (05/12/2014)
- 26/2014/QĐ-UBND — Về việc quy định giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (05/12/2014)
- 92/2014/QĐ-UBND — Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận (28/11/2014)
- … và 144 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 34/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai (18/06/2009)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 34/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai (18/06/2009)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (84 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở
Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở
Điều 8. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
Điều 9. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 10. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án phát triển nhà ở
Điều 11. Nghiệm thu công trình thuộc dự án phát triển nhà ở
Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 15. Quyền của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 17. Phát triển nhà ở công vụ
Điều 18. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ
Điều 19. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 20. Quỹ đất xây dựng nhà ở công vụ
Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
Điều 22. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
Điều 24. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
Điều 25. Sắp xếp, bố trí và ký hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ
Điều 26. Giá cho thuê nhà ở công vụ
Điều 27. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
Điều 28. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
Điều 31. Phát triển nhà ở xã hội
Điều 32. Quỹ đất dành cho phát triển nhà ở xã hội
Điều 33. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
Điều 34. Ưu đãi chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở xã hội
Điều 36. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội
Điều 37. Đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 38. Điều kiện được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 39. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 40. Quản lý sử dụng nhà ở xã hội
Điều 41. Yêu cầu về việc xây dựng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
Điều 42. Khảo sát, thiết kế và xây dựng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
Điều 43. Quản lý chất lượng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
Chương III — SỞ HỮU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở
Điều 44. Quy định về việc tạo lập hợp pháp nhà ở
Điều 45. Quy định về việc công nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
Điều 46. Bảo hành nhà ở
Điều 47. Bảo trì nhà ở
Điều 48. Cải tạo nhà ở
Điều 49. Phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung trong nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Phần di — ện tích thuộc sở hữu chung quy định tại khoản này được dùng để sử dụng chung cho các chủ sở hữu nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư.
Điều 50. Quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 51. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Điều 52. Cải tạo, phá dỡ nhà chung cư
Điều 53. Nguyên tắc quản lý sử dụng nhà biệt thự
Điều 54. Phân loại nhà biệt thự
Điều 55. Bảo trì nhà biệt thự
Điều 56. Cải tạo, xây dựng lại nhà biệt thự
Chương IV — GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
Điều 57. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung nhưng có chủ sở hữu chung vắng mặt
Điều 58. Thuê mua nhà ở xã hội
Điều 59. Đổi nhà ở
Điều 60. Giao dịch về nhà ở thông qua sàn giao dịch bất động sản
Điều 61. Thế chấp nhà ở
Điều 62. Giao dịch về nhà ở có người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia
Điều 63. Các loại hợp đồng về nhà ở
Điều 64. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở đối với các giao dịch về mua bán, tặng cho, đổi, thuê mua, thừa kế nhà ở
Chương V — QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI VÀ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Điều 65. Quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài và của tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 66. Giấy tờ chứng minh đối tượng người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Điều 67. Giấy tờ chứng minh điều kiện cư trú tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 68. Thủ tục quản lý việc sở hữu một nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài tại Việt Nam
Điều 69. Xử lý hành vi vi phạm quy định về việc sở hữu một nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 70. Sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 71. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê nhà ở tại Việt Nam
Điều 72. Các trường hợp được hưởng giá trị của nhà ở
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở
Điều 73. Xây dựng định hướng phát triển nhà ở quốc gia
Điều 74. Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của các địa phương
Điều 75. Lập Quỹ phát triển nhà ở
Điều 76. Quản lý và cung cấp thông tin về nhà ở
Điều 77. Điều tra, thống kê, xây dựng dữ liệu về nhà ở
Điều 78. Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về phát triển, quản lý nhà ở và thị trường bất động sản
Điều 79. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của các Bộ, ngành liên quan
Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
Điều 82. Ban Chỉ đạo về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 83. Hiệu lực thi hành
Điều 84. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.