Văn bản · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT
Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/04/2014
- Ngày có hiệu lực
- 16/06/2014
- Hết hiệu lực
- 08/08/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT — Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (23/06/2016)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 42/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (17/09/2014)
- 110/2014/NQ-HĐND — Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2011 - 2020 (15/07/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (34)
- 188/2013/NĐ-CP — Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (20/11/2013)
- 11/2012/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm (22/02/2012)
- 83/2010/NĐ-CP — Về đăng ký giao dịch bảo đảm (23/07/2010)
- 71/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (23/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 34/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai (18/06/2009)
- 153/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản (15/10/2007)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
- 82/2006/QH11 — Công chứng (29/11/2006)
- 63/2006/QH11 — Kinh doanh bất động sản (29/06/2006)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 188/2013/NĐ-CP — Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (20/11/2013)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 62/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng (25/06/2013)
- 22/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (13/03/2013)
- 21/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/03/2013)
- 11/2012/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm (22/02/2012)
- 83/2010/NĐ-CP — Về đăng ký giao dịch bảo đảm (23/07/2010)
- 71/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (23/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 34/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai (18/06/2009)
- 153/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản (15/10/2007)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
- 82/2006/QH11 — Công chứng (29/11/2006)
- … và 4 văn bản khác
Bố cục (34 điều)
Chương I — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai Điều 5. Loại nhà ở hình thành trong tương lai được thế chấp Điều 6. Điều kiện nhà ở hình thành trong tương Iai được thế chấp Điều 7. Hồ sơ thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của bên thế chấp Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thế chấp Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của Sàn giao dịch bất động sản đối với nhà ở thương mại thế chấp Chương II — THỦ TỤC CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP NHÀ Ở - HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI Điều 12. Công chứng hợp đồng thế chấp đã được soạn thảo sẵn Điều 13. Công chứng hợp đồng thế chấp do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng Điều 14. Thủ tục khác về công chứng hợp đồng thế chấp Điều 15. Nghĩa vụ của các tổ chức hành nghề công chứng, công chứng viên Chương III — ĐĂNG KÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ VIỆC THẾ CHẤP NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI Điều 16. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai và chuyển tiếp đăng ký thế chấp Điều 17. Thời điểm đăng ký thế chấp và thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký thế chấp Điều 18. Lệ phí đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai Điều 19. Hồ sơ đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai lần đầu Điều 20. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai Điều 21. Hồ sơ yêu cầu sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của cơ quan đăng ký Điều 22. Hồ sơ đăng ký xóa đăng ký thế chấp Điều 23. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai Điều 24. Hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai Điều 25. Thủ tục đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai và sửa chữa sai sót do lỗi của cơ quan đăng ký Điều 26. Thủ tục chuyển tiếp đăng ký thế chấp Điều 27. Lập, bổ sung và quản lý bộ hồ sơ đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai Điều 28. Trao đổi thông tin giữa Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất với Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản Điều 29. Cung cấp thông tin về thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 30. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 31. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 34. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.