Nghị định · Chính phủ
Nghị định 90/2006/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/09/2006
- Ngày có hiệu lực
- 08/10/2006
- Hết hiệu lực
- 08/08/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
- 88/2009/NĐ-CP — Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (19/10/2009)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 71/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (23/06/2010)
- 88/2009/NĐ-CP — Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (19/10/2009)
Được hướng dẫn bởi (147)
- 38/2009/TT-BXD — Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị (08/12/2009)
- 19/2009/TT-BXD — Quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp và khu kinh tế (30/06/2009)
- 10/2009/TT-BXD — Hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp (15/06/2009)
- 01/2009/TT-BXD — Quy định một số nội dung về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và hướng dẫn mẫu hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư trong dự án đầu tư xây dựng của tổ chức kinh doanh nhà ở (25/02/2009)
- 14/2008/TT-BXD — Hướng dẫn về phân hạng nhà chung cư (02/06/2008)
- 09/2008/QĐ-TTg — Ban hành Quy định nguyên tắc thiết kế và tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ (11/01/2008)
- 01/2007/TTLT-BTTTT-BXD — Hướng dẫn việc lắp đặt, quản lý, sử dụng thùng thư bưu chính, hệ thống cáp điện thoại cố định và hệ thống cáp truyền hình trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng (10/12/2007)
- 05/2007/TTLT-BTP-BXD-BTNMT-NHNN — Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp nhà ở (21/05/2007)
- 04/2010/QĐ-UBND — Về việc điều chỉnh, bổ sung lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (04/08/2010)
- 238/2010/NQ-HĐND — Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (23/07/2010)
- 26/2010/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của "Quy định tạm thời về quản lý đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án khu Đô thị mới,khu nhà ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội" ban hành kèm theo Quyết định 153 ngày 31/8/2006 của UBND Thành phố Hà Nội (21/06/2010)
- 05/2010/QĐ-UBND — Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở đô thị, tỉnh Thái Bình đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 (31/05/2010)
- 691/2010/QĐ-HĐND — Ban hành Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (17/05/2010)
- 09/2010/QĐ-UBND — Về ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (03/02/2010)
- 2466/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy định về thực hiện trích nộp, quản lý và sử dụng quỹ nhà ở, sàn nhà ở điều tiết từ các dự án phát triển nhà ở thương mại và Khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hải Phòng (09/12/2009)
- 38/2009/TT-BXD — Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị (08/12/2009)
- 3657/2009/QĐ-UBND — Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở đô thị tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 (16/10/2009)
- 4372/QĐ-UBND — Ban hành Kế hoạch xây dựng nhà lưu trú cho công nhân đang làm việc tại các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao và Cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2009 - 2015. (21/09/2009)
- 62/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng và quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. (17/08/2009)
- 58/2009/QĐ-UBND — Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015 (14/08/2009)
- 19/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho (31/07/2009)
- 1779/QĐ-UBND — Về việc phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (27/07/2009)
- 37/2009/QĐ-UBND — Về điều chỉnh mức thu phí xây dựng, bổ sung đối tượng không thu phí xây dựng (27/07/2009)
- 38/2009/QĐ-UBND — Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (24/07/2009)
- 08/2009/NQ-HĐND — Về việc phê duyệt quy định về thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng và quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (23/07/2009)
- 18/2009/NQ-HĐND — Về Quy hoạch nhà ở và nhà ở xã hội tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 (16/07/2009)
- 127/2009/NQ-HĐND — Về chương trình phát triển nhà ở đô thị tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 (15/07/2009)
- 19/2009/TT-BXD — Quy định về quản lý đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp và khu kinh tế (30/06/2009)
- 10/2009/TT-BXD — Hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp (15/06/2009)
- 17/2009/QĐ-UBND — Quy định mức trích và quản lý tiền sử dụng đất của các dự án phát triển nhà ở thương mại và các dự án khu đô thị mới để tạo quỹ phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (10/06/2009)
- … và 117 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 95/2005/NĐ-CP — Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng (15/07/2005)
- 61-CP — Về mua bán và kinh doanh nhà ở (05/07/1994)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 81/2001/NĐ-CP — Về việc người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam (05/11/2001)
- 71/2001/NĐ-CP — Về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê (05/10/2001)
- 60-CP — Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị (05/07/1994)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (81 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Mục 1 — DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
Điều 5. Lập dự án phát triển nhà ở
Điều 6. Nội dung của dự án phát triển nhà ở
Điều 7. Hồ sơ bản vẽ của dự án phát triển nhà ở
Điều 8. Phê duyệt dự án phát triển nhà ở
Điều 9. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
Điều 10. Nghiệm thu dự án phát triển nhà ở
Mục 2 — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
Điều 11. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án
Điều 15. Quyền lợi của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
Điều 17. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng
Mục 3 — PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI
Điều 18. Quỹ nhà ở xã hội
Điều 19. Quỹ phát triển nhà ở
Điều 20. Quỹ đất dành cho phát triển nhà ở xã hội
Điều 21. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
Điều 22. Thực hiện dự án phát triển nhà ở xã hội
Điều 23. Quản lý vận hành quỹ nhà ở xã hội
Điều 24. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 25. Điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 26. Xác định đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 27. Xác định giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Mục 4 — PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 28. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ
Điều 29. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ
Điều 30. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 31. Đất xây dựng nhà ở công vụ
Điều 32. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
Điều 33. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 34. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
Điều 35. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
Điều 36. Giá thuê nhà ở công vụ
Điều 37. Sắp xếp, bố trí cho thuê nhà ở công vụ
Điều 38. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
Điều 39. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
Điều 41. Trách nhiệm của đơn vị quản lý sử dụng nhà ở công vụ
Chương III — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 42. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 43. Giấy tờ về tạo lập nhà ở làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 44. Nội dung và mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 45. Quy định về cấp, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 46. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu (sau đây gọi tắt là cấp mới)
Điều 47. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 48. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 49. Lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 50. Lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác khi cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 51. Những trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Chương IV — NỘI DUNG QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ Ở
Điều 52. Bảo hành nhà ở
Điều 53. Bảo trì nhà ở
Điều 54. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư của nhiều chủ sở hữu
Điều 55. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
Điều 56. Phá dỡ nhà chung cư của nhiều chủ sở hữu
Chương V — MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
Điều 57. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung nhưng có chủ sở hữu chung vắng mặt
Điều 58. Thuê mua nhà ở xã hội
Điều 59. Đổi nhà ở
Điều 60. Thế chấp nhà ở
Điều 61. Giao dịch về nhà ở có người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia
Điều 62. Hợp đồng về nhà ở
Điều 63. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở đối với các giao dịch về mua bán, tặng cho, đổi, thuê mua, thừa kế nhà ở
Chương VI — NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Điều 64. Sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 65. Sở hữu nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 66. Sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 67. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê nhà ở tại Việt Nam
Điều 68. Trường hợp khi được tặng cho, thừa kế nhà ở chỉ được hưởng giá trị của nhà ở
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở
Điều 69. Xây dựng định hướng phát triển nhà ở quốc gia
Điều 70. Xây dựng chương trình phát triển nhà ở của các địa phương
Điều 71. Quản lý và cung cấp thông tin về nhà ở
Điều 72. Điều tra, thống kê, xây dựng dữ liệu về nhà ở
Điều 73. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức làm công tác phát triển và quản lý nhà ở
Điều 74. Quản lý hoạt động môi giới bất động sản nhà ở
Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của Bộ Xây dựng
Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của các Bộ, ngành liên quan
Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
Điều 78. Ban Chỉ đạo về chính sách nhà ở
Điều 79. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong lĩnh vực nhà ở
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 80. Hiệu lực thi hành
Điều 81. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.