Nghị định · Chính phủ
Nghị định 93/2018/NĐ-CP
Quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 83/2024/TT-BTC — Hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (26/11/2024)
- 05/2024/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công (26/01/2024)
- 19/2023/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc huy động, quản lý, sử dụng và hoàn trả nguồn ứng trước tiền thuê đất của các dự án đầu tư vào Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (25/08/2023)
- 99/2021/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ (01/06/2021)
- 70/2020/NQ- HĐND — Về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Kon Tum (09/12/2020)
- 48/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung điểm h Khoản 5 Điều 2, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (06/11/2020)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 20/2017/QH14 — Quản lý nợ công (23/11/2017)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
Bố cục (21 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc quản lý nợ của chính quyền địa phương
Điều 3. Hình thức và điều kiện vay của chính quyền địa phương
Chương II — KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ 05 NĂM; CHƯƠNG TRÌNH
Điều 4. Kế hoạch vay, trả nợ 05 năm của chính quyền địa phương
Điều 5. Chương trình quản lý nợ 03 năm của chính quyền địa phưong
Điều 6. Kế hoạch vay, trả nợ hằng năm
Chương III — THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Mục 1 — THỰC HIỆN VAY CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 7. Triển khai kế hoạch vay, trả nợ hằng năm
Điều 8. Tổ chức vay theo hình thức phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
Điều 9. Tổ chức vay lại từ nguồn vốn ODA, vay ưu đãi nước ngoài
Điều 10. Tổ chức vay từ các nguồn trong nước khác
Mục 2 — TRẢ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 11. Trả lãi, phí và chi phí khác liên quan đến khoản vay của chính quyền đ|a phương
Điều 12. Trả nợ gốc khoản vay của chính quyền địa phương
Chương IV — KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, BÁO CÁO VÀ CÔNG BÓ THÔNG TIN NỢ
Điều 13. Kế toán nự của Chính quyền địa phương
Điều 14. Kiểm toán nợ của chính quyền địa phương
Điều 15. Báo cáo nợ của chính quyền địa phương
Điều 16. Công bố thông tin về nợ của chính quyền địa phương
Chương V — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tinh, thành phổ trực thuộc trung ương
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 19. Hiệu lực thi hành
Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp ;
Điều 21. Trách nhiệm thi hành
Mục 1 — Nội dung công bố thông tin trước đợt phát hành
Mục 2 — Mầu báo cáo kết quả từng đợt phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
Mục 3 — Mẩu báo cáo định kỳ năm về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu chính quyền địa phương
Mục 4 — Mấu báo cáo kết quả mua lại, hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.