Nghị định · Chính phủ

Nghị định 95/2024/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
24/07/2024
Ngày có hiệu lực
01/08/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (204)

Thay thế / bãi bỏ (5)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (95 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở
  Điều 3. Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  Điều 4. Yêu cầu về khu vực cần bảo đảm quốc phòng, an ninh
  Điều 5. Tiêu chí quy đổi dân số tương đương một phường và số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
  Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
  Điều 7. Việc quản lý, sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 8. Các giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch khi chưa có Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
Chương III — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH
  Điều 9. Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
  Điều 10. Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
  Điều 11. Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
  Điều 12. Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Chương IV — CÁC GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
  Mục 1 — GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
    Điều 13. Đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư
    Điều 14. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thịđể thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
    Điều 15. Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
    Điều 16. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
    Điều 17. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
    Điều 18. Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án
    Điều 19. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
  Mục 2 — GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
    Điều 20. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
    Điều 21. Cấp phép xây dựng
    Điều 22. Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai
    Điều 23. Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
  Mục 3 — GIAI ĐOẠN KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
    Điều 24. Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở
    Điều 25. Bàn giao nhà ở
Chương V — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
  Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
    Điều 26. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
    Điều 27. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
  Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC MUA NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
    Điều 28. Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
    Điều 29. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
  Mục 3 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
    Điều 30. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
    Điều 31. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở công vụ
    Điều 32. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ
    Điều 33. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ
    Điều 34. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
Chương VI — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
  Điều 35. Đối tượng, điều kiện được bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư
  Điều 36. Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
  Điều 37. Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
  Điều 38. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua nhà ở tại dự án đầu tư xây dựng để phục vụ tái định cư
  Điều 39. Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư
  Điều 40. Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cư
Chương VII — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở NHIỀU TẦNG NHIỀU CĂN HỘ
  Điều 41. Việc xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
  Điều 42. Việc bán, cho thuê, cho thuê mua, bàn giao nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
Chương VIII — HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
  Điều 43. Điều kiện huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức, cá nhân
  Điều 44. Điều kiện huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ quỹ
  Điều 45. Điều kiện huy động vốn thông qua cấp vốn từ nguồn vốn của Nhà nước
  Điều 46. Điều kiện huy động vốn thông qua vay vốn từ tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính đang hoạt động tại Việt Nam
  Điều 47. Điều kiện huy động vốn từ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
  Điều 48. Điều kiện huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Chương IX — CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG NHÀ Ở
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 49. Yêu cầu đối với việc chuyển đổi công năng nhà ở
    Điều 50. Thẩm quyền chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở
    Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
    Điều 52. Quản lý, sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
  Mục 2 — CÁC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI
    Điều 53. Chuyển đổi công năng từ nhà ở phục vụ tái định cư sang nhà ở xã hội
    Điều 54. Chuyển đổi công năng từ nhà ở xã hội sang nhà ở phục vụ tái định cư
    Điều 55. Chuyển đổi công năng từ nhà ở công vụ sang nhà ở phục vụ tái định cư
    Điều 56. Chuyển đổi công năng từ nhà ở cũ thuộc tài sản công sang nhà ở công vụ hoặc sang nhà ở xã hội
    Điều 57. Các trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi công năng nhà ở hoặc chuyển đổi công năng nhà ở để bán đấu giá
Chương X — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 58. Cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 59. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc tài sản công, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
    Điều 60. Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 61. Báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc tài sản công
  Mục 2 — CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
    Điều 62. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 63. Điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 64. Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 66. Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 67. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
  Mục 3 — BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
    Điều 68. Loại nhà ở cũ thuộc tài sản công không thuộc diện được bán
    Điều 69. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 70. Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 71. Giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 72. Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 73. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 74. Đối tượng, giấy tờ chứng minh đối tượng và mức miễn giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 76. Giải quyết phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
    Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
  Mục 4 — THU HỒI, CƯỠNG CHẾ THU HỒI, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ QUẢN
    Điều 78. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 79. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 80. Nội dung quyết định thu hồi, quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 81. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
Chương XI — PHÂN HẠNG NHÀ CHUNG CƯ
  Điều 82. Phân hạng nhà chung cư
  Điều 83. Tiêu chí phân hạng nhà chung cư
Chương XII — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ
  Mục 1 — ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ
    Điều 84. Điều kiện và hồ sơ đề nghị thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
    Điều 85. Trình tự, thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
    Điều 86. Xử lý khi thay đổi các thông tin hoặc khi có hành vi vi phạm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
  Mục 2 — CƯỠNG CHẾ BÀN GIAO KINH PHÍ BẢO TRÌ
    Điều 87. Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư
    Điều 88. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung từ tài khoản chung của chủ đầu tư
    Điều 89. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì từ tài khoản kinh phí bảo trì mà chủ đầu tư đã lập
    Điều 90. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí từ tài khoản dùng để hoạt động kinh doanh của chủ đầu tư
    Điều 91. Trình tự, thủ tục cưỡng chế kê biên, bán đấu giá tài sản của chủ đầu tư
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 92. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan
  Điều 93. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
  Điều 94. Hiệu lực thi hành
  Điều 95. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.