Nghị định · Chính phủ
Nghị định 95/2024/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 24/07/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 54/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản (09/02/2026)
- 54/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản (09/02/2026)
Được hướng dẫn bởi (204)
- 42/2026/QĐ-UBND — Quyết định Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với khu vực còn lại ngoài khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (23/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (04/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (04/03/2026)
- 25/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (13/02/2026)
- 22/2026/QĐ-UBND — Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (28/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội (20/01/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (12/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (12/01/2026)
- 052/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về xác định nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử (bao gồm cả nhà biệt thự, nhà ở cổ) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/12/2025)
- 048/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công, khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (26/12/2025)
- 047/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng nhà biệt thự, nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (25/12/2025)
- 88/2025/QĐ-UBND — Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Điện Biên (15/12/2025)
- 71/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ nguồn ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 146/2025/QĐ-UBND — Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 45/2025/QĐ-TTg — Quy định đối tượng thuê nhà ở công vụ tại các địa phương thuộc diện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (03/12/2025)
- 56/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực nhà ở cho Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Gia Lai (28/11/2025)
- 70/2025/QĐ-UBND — Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (18/11/2025)
- 69/2025/QĐ-UBND — Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (18/11/2025)
- 71/2025/QĐ-UBND — Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (18/11/2025)
- 225/2025/QĐ-UBND — Ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (07/11/2025)
- 019/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (03/11/2025)
- 107/2025/QĐ-UBND — Ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế (16/10/2025)
- 30/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (13/10/2025)
- 20/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh (08/10/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (29/09/2025)
- '11/2025/QĐ-UBND — Quy định chi tiết điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang (26/09/2025)
- 39/2025/QĐ-UBND — Quy định một số điều của Luật Nhà ở năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (19/09/2025)
- 60/2025/QĐ-UBND — Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh nghệ an (08/09/2025)
- … và 174 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 35/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (20/06/2023)
- 104/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công (21/12/2022)
- 30/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở (26/03/2021)
- 30/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở (28/03/2019)
- 99/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở (20/10/2015)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 27/2023/QH15 — Luật Nhà ở (27/11/2023)
- 62/2024/QĐ-UBND — Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (15/02/2024)
- 27/2023/QH15 — Luật Nhà ở (27/11/2023)
- 16/2023/QH15 — Luật Giá (19/06/2023)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (95 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 3. Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Điều 4. Yêu cầu về khu vực cần bảo đảm quốc phòng, an ninh
Điều 5. Tiêu chí quy đổi dân số tương đương một phường và số lượng nhà ở mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 7. Việc quản lý, sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 8. Các giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch khi chưa có Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
Chương III — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH
Điều 9. Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 10. Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 11. Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 12. Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Chương IV — CÁC GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Mục 1 — GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Điều 13. Đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư
Điều 14. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thịđể thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 15. Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều 16. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 17. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 18. Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án
Điều 19. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Điều 20. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 21. Cấp phép xây dựng
Điều 22. Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai
Điều 23. Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
Mục 3 — GIAI ĐOẠN KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Điều 24. Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 25. Bàn giao nhà ở
Chương V — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 26. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 27. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC MUA NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
Điều 28. Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
Điều 29. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
Mục 3 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 30. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
Điều 31. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở công vụ
Điều 32. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ
Điều 33. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ
Điều 34. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
Chương VI — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
Điều 35. Đối tượng, điều kiện được bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư
Điều 36. Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 37. Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 38. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua nhà ở tại dự án đầu tư xây dựng để phục vụ tái định cư
Điều 39. Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư
Điều 40. Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để phục vụ tái định cư
Chương VII — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở NHIỀU TẦNG NHIỀU CĂN HỘ
Điều 41. Việc xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
Điều 42. Việc bán, cho thuê, cho thuê mua, bàn giao nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
Chương VIII — HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 43. Điều kiện huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức, cá nhân
Điều 44. Điều kiện huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ quỹ
Điều 45. Điều kiện huy động vốn thông qua cấp vốn từ nguồn vốn của Nhà nước
Điều 46. Điều kiện huy động vốn thông qua vay vốn từ tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính đang hoạt động tại Việt Nam
Điều 47. Điều kiện huy động vốn từ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
Điều 48. Điều kiện huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Chương IX — CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG NHÀ Ở
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 49. Yêu cầu đối với việc chuyển đổi công năng nhà ở
Điều 50. Thẩm quyền chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở
Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
Điều 52. Quản lý, sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi công năng đối với nhà ở đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng
Mục 2 — CÁC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI
Điều 53. Chuyển đổi công năng từ nhà ở phục vụ tái định cư sang nhà ở xã hội
Điều 54. Chuyển đổi công năng từ nhà ở xã hội sang nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 55. Chuyển đổi công năng từ nhà ở công vụ sang nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 56. Chuyển đổi công năng từ nhà ở cũ thuộc tài sản công sang nhà ở công vụ hoặc sang nhà ở xã hội
Điều 57. Các trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi công năng nhà ở hoặc chuyển đổi công năng nhà ở để bán đấu giá
Chương X — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 58. Cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công
Điều 59. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc tài sản công, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 60. Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản công
Điều 61. Báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc tài sản công
Mục 2 — CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
Điều 62. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 63. Điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 64. Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 66. Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 67. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Mục 3 — BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
Điều 68. Loại nhà ở cũ thuộc tài sản công không thuộc diện được bán
Điều 69. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 70. Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 71. Giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 72. Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 73. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 74. Đối tượng, giấy tờ chứng minh đối tượng và mức miễn giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 76. Giải quyết phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
Mục 4 — THU HỒI, CƯỠNG CHẾ THU HỒI, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ QUẢN
Điều 78. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 79. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 80. Nội dung quyết định thu hồi, quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 81. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
Chương XI — PHÂN HẠNG NHÀ CHUNG CƯ
Điều 82. Phân hạng nhà chung cư
Điều 83. Tiêu chí phân hạng nhà chung cư
Chương XII — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ
Mục 1 — ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ
Điều 84. Điều kiện và hồ sơ đề nghị thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 85. Trình tự, thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 86. Xử lý khi thay đổi các thông tin hoặc khi có hành vi vi phạm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
Mục 2 — CƯỠNG CHẾ BÀN GIAO KINH PHÍ BẢO TRÌ
Điều 87. Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư
Điều 88. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở hữu chung từ tài khoản chung của chủ đầu tư
Điều 89. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì từ tài khoản kinh phí bảo trì mà chủ đầu tư đã lập
Điều 90. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí từ tài khoản dùng để hoạt động kinh doanh của chủ đầu tư
Điều 91. Trình tự, thủ tục cưỡng chế kê biên, bán đấu giá tài sản của chủ đầu tư
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 92. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan
Điều 93. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
Điều 94. Hiệu lực thi hành
Điều 95. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.