Nghị định · Chính phủ
Nghị định 96/2018/NĐ-CP
quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (170)
- 26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (19/05/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024 (17/01/2025)
- 03/2025/QĐ-UBND — Quy định về quản lý và phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (09/01/2025)
- 22/2024/NQ-HĐND — Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục đặt hàng, giao nhiệm vụ quản lý khai thác, vận hành các tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (11/12/2024)
- 47/2024/QĐ-UBND — Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bến Tre (28/10/2024)
- 20/2024/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (28/06/2024)
- 34/2024/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (17/06/2024)
- 06/2024/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (13/03/2024)
- 06/2024/QĐ-UBND — Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam (27/02/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Về việc ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (30/01/2024)
- 97/2023/QĐ-UBND — Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2024 (31/12/2023)
- 52/2023/QĐ-UBND — Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (22/12/2023)
- 38/2023/QĐ-UBND — Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2023 (18/12/2023)
- 29/2023/NQ-HĐND — Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2024 (12/12/2023)
- 70/2023/NQ-HĐND — Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2024 (10/12/2023)
- 36/2023/NQ-HĐND — Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (08/12/2023)
- 26/2023/NQ-HĐND — Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (08/12/2023)
- 17/2023/NQ-HĐND — Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam (07/12/2023)
- 47/2023/NQ-HĐND — Về Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2023 (01/11/2023)
- 27/2023/QĐ-UBND — Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (18/10/2023)
- 26/2023/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (28/08/2023)
- 21/2023/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (08/08/2023)
- 40/2023/QĐ-UBND — Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định (01/08/2023)
- 07/2023/NQ-HĐND — Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định (14/07/2023)
- 05/2023/NQ-HĐND — Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023 (12/07/2023)
- 01/2023/NQ-HĐND — Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (23/06/2023)
- 42/2023/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (15/06/2023)
- 28/2023/QĐ-UBND — Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý (22/03/2023)
- 54/2022/QĐ-UBND — Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (30/12/2022)
- 40/2022/QĐ-UBND — Kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (30/12/2022)
- … và 140 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 15/2017/QH14 — Quản lý, sử dụng tài sản công (21/06/2017)
- 08/2017/QH14 — Luật Thủy lợi (19/06/2017)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 97/2015/QH13 — Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII (26/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
Bố cục (22 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI
Mục 1 — GIÁ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI
Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Điều 4. Lộ trình thực hiện giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Mục 2 — GIÁ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI KHÁC
Điều 5. Đơn vị tính đối với giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
Điều 6. Phương pháp định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
Điều 7. Giá thành toàn bộ, lợi nhuận dự kiến và các nghĩa vụ tài chính trong giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
Điều 8. Lộ trình thực hiện giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
Mục 3 — LẬP PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI VÀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI KHÁC
Điều 9. Lập phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Điều 10. Điều chỉnh giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Chương III — HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI
Mục 1 — ĐỐI TƯỢNG, MỨC, KINH PHÍ NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ
Điều 11. Đối tượng và phạm vi được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Điều 12. Mức hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Điều 13. Phương thức hỗ trợ và nhiệm vụ chi của ngân sách nhà nước
Điều 14. Chính sách đối với tổ chức khai thác công trình thủy lợi
Mục 2 — TRÌNH TỰ LẬP, GIAO DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, THANH QUYẾT TOÁN
Điều 15. Lập dự toán và giao dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Điều 16. Cấp phát, thanh toán kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Điều 17. Quyết toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Điều 18. Xử lý thừa, thiếu kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. Báo cáo thực hiện
Điều 20. Trách nhiệm của các bộ, ngành
Điều 21. Hiệu lực thi hành
Điều 22. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.