Nghị định 113/2025/NĐ-CP thay Nghị định 01/2013/NĐ-CP từ 21/07/2025: 38 điều mới, 22 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 113/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ) thay Nghị định 01/2013/NĐ-CP từ 21/07/2025. Văn bản mới có 45 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 38 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 113/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 01/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 113/2025/NĐ-CP: Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 113/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 01/2013/NĐ-CP.
38 điều không có trong Nghị định 01/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Thông tin cơ bản của tài liệu lưu trữ |
| Điều 4 | Xây dựng và cập nhật Cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam |
| Điều 5 | Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của bộ, ngành, địa phương |
| Điều 6 | Kết nối, chia sẻ, khai thác cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ thuộc Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam |
| Điều 7 | Trách nhiệm xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
| Điều 8 | Yêu cầu chung đối với Kho tài liệu giấy và Kho tài liệu khác |
| Điều 9 | Quy mô của Kho tài liệu giấy |
| Điều 10 | Yêu cầu về khu vực kho bảo quản tài liệu lưu trữ |
| Điều 11 | Các khu vực khác của kho lưu trữ |
| Điều 12 | Yêu cầu về hệ thống điện, cấp thoát nước và phòng cháy, chữa cháy |
| Điều 13 | Yêu cầu của Kho lưu trữ số |
| Điều 14 | Quy mô của Kho lưu trữ só |
| Điều 15 | Hạ tầng kỹ thuật của Kho lưu trữ số |
| Điều 16 | Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ số |
| Điều 17 | Chức năng thu, nộp hồ sơ, tài liệu lưu trữ sô |
| Điều 18 | Chức năng phân loại, xác định giá trị và bảo quản tài liệu lưu trữ số |
| Điều 19 | Chức năng sử dụng và phát huy giá trị tài liệu lưu trữ số |
| Điều 20 | Chức năng hủy tài liệu lưu trữ sở hết giá trị |
| Điều 21 | Chức năng quản trị cơ sở dữ liệu và sao lưu phục hồi dữ liệu |
| Điều 22 | Chức năng hỗ trợ vận hành Kho lưu trữ số |
| Điều 23 | Dữ liệu của Kho Lưu trữ số |
| Điều 24 | Bảo trì, bảo dưỡng Kho lưu trữ số |
| Điều 25 | Kiểm tra, báo cáo định kỳ |
| Điều 26 | Nguyên tắc lưu trữ dự phòng |
| Điều 27 | Tài liệu lưu trữ dự phòng |
| Điều 28 | Lựa chọn tài liệu lưu trữ để lập bản dự phòng |
| Điều 29 | Công nghệ lưu trữ dự phòng |
| Điều 30 | Tạo lập tài liệu lưu trữ dự phòng |
| Điều 33 | Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, lợi ích quốc gia, dân tộc, quan hệ quốc tế |
| Điều 34 | Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến trật tự, an toàn xã hội |
| Điều 35 | Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng |
| Điều 37 | Điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
| Điều 38 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Điều 39 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Điều 40 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Điều 41 | Công khai thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Điều 43 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 44 | Trách nhiệm xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng |
22 điều của Nghị định 01/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Xác định giá trị tài liệu lưu trữ điện tử |
| Điều 4 | Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức |
| Điều 6 | Tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào |
| Điều 7 | Thu thập tài liệu lưu trữ điện tử |
| Điều 10 | Bảo đảm an toàn và bảo mật tài liệu lưu trữ điện tử |
| Điều 11 | Hủy tài liệu lưu trữ điện tử hết giá trị |
| Điều 12 | Các hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 13 | Trách nhiệm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử |
| Điều 14 | Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ của các ngành công an, quốc phòng, ngoại giao |
| Điều 15 | Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ chuyên môn nghiệp vụ của ngành khác |
| Điều 16 | Các trường hợp đặc biệt khi sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân |
| Điều 17 | Thẩm quyền cho phép sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân |
| Điều 18 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Điều 19 | Kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ |
| Điều 20 | Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Điều 21 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Điều 22 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Điều 23 | Thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Điều 24 | Quyền, nghĩa vụ của người được cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Điều 25 | Trách nhiệm quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Điều 26 | Xử lý vi phạm |
| Điều 28 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 113/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 31 | Bảo quản tài liệu lưu trữ dự phòng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 32 | Sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 36 | Điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 31 | Bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử → Bảo quản tài liệu lưu trữ dự phòng |
| Điều 9 | Điều 32 | Sử dụng tài liệu lưu trữ điện tử → Sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng |
| Điều 5 | Điều 36 | Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành từ việc số hóa tài liệu lưu trữ trên các vật mang tin khác → Điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Thông tin cơ bản của tài liệu lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Xây dựng và cập nhật Cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 5 | Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của bộ, ngành, địa phương | điều mới |
| — | Điều 6 | Kết nối, chia sẻ, khai thác cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ thuộc Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 7 | Trách nhiệm xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 8 | Yêu cầu chung đối với Kho tài liệu giấy và Kho tài liệu khác | điều mới |
| — | Điều 9 | Quy mô của Kho tài liệu giấy | điều mới |
| — | Điều 10 | Yêu cầu về khu vực kho bảo quản tài liệu lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 11 | Các khu vực khác của kho lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 12 | Yêu cầu về hệ thống điện, cấp thoát nước và phòng cháy, chữa cháy | điều mới |
| — | Điều 13 | Yêu cầu của Kho lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 14 | Quy mô của Kho lưu trữ só | điều mới |
| — | Điều 15 | Hạ tầng kỹ thuật của Kho lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 16 | Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 17 | Chức năng thu, nộp hồ sơ, tài liệu lưu trữ sô | điều mới |
| — | Điều 18 | Chức năng phân loại, xác định giá trị và bảo quản tài liệu lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 19 | Chức năng sử dụng và phát huy giá trị tài liệu lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 20 | Chức năng hủy tài liệu lưu trữ sở hết giá trị | điều mới |
| — | Điều 21 | Chức năng quản trị cơ sở dữ liệu và sao lưu phục hồi dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 22 | Chức năng hỗ trợ vận hành Kho lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 23 | Dữ liệu của Kho Lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 24 | Bảo trì, bảo dưỡng Kho lưu trữ số | điều mới |
| — | Điều 25 | Kiểm tra, báo cáo định kỳ | điều mới |
| — | Điều 26 | Nguyên tắc lưu trữ dự phòng | điều mới |
| — | Điều 27 | Tài liệu lưu trữ dự phòng | điều mới |
| — | Điều 28 | Lựa chọn tài liệu lưu trữ để lập bản dự phòng | điều mới |
| — | Điều 29 | Công nghệ lưu trữ dự phòng | điều mới |
| — | Điều 30 | Tạo lập tài liệu lưu trữ dự phòng | điều mới |
| Điều 8 | Điều 31 | Bảo quản tài liệu lưu trữ dự phòng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 32 | Sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia, lợi ích quốc gia, dân tộc, quan hệ quốc tế | điều mới |
| — | Điều 34 | Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến trật tự, an toàn xã hội | điều mới |
| — | Điều 35 | Tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện liên quan đến đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng | điều mới |
| Điều 5 | Điều 36 | Điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 38 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 39 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 40 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | điều mới |
| — | Điều 41 | Công khai thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ lưu trữ | điều mới |
| Điều 27 | Điều 42 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 44 | Trách nhiệm xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng | điều mới |
| Điều 29 | Điều 45 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Xác định giá trị tài liệu lưu trữ điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Tài liệu lưu trữ điện tử hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thu thập tài liệu lưu trữ điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Bảo đảm an toàn và bảo mật tài liệu lưu trữ điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hủy tài liệu lưu trữ điện tử hết giá trị | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Các hành vi bị nghiêm cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ của các ngành công an, quốc phòng, ngoại giao | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thời hạn nộp lưu tài liệu lưu trữ chuyên môn nghiệp vụ của ngành khác | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Các trường hợp đặc biệt khi sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thẩm quyền cho phép sử dụng tài liệu lưu trữ liên quan đến cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Quyền, nghĩa vụ của người được cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Trách nhiệm quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.