Nghị định 294/2026/NĐ-CP thay Nghị định 77/2019/NĐ-CP từ 23/07/2026: 9 điều mới, 3 điều không còn, 4 điều đổi tên
Nghị định 294/2026/NĐ-CP (tổ hợp tác) thay Nghị định 77/2019/NĐ-CP từ 23/07/2026. Văn bản mới có 38 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 29 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 24 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 10 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 18 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 294/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 77/2019/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 294/2026/NĐ-CP: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026 và thay thế Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ hợp tác.
Toàn văn: bản chính thức của 294/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 77/2019/NĐ-CP.
9 điều không có trong Nghị định 77/2019/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Các hành vi bị nghiêm cấm, nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác |
| Điều 7 | Nguyên tắc thực hiện chính sách của Nhà nước về phát triển tổ hợp tác |
| Điều 8 | Tiêu chí thụ hưởng chính sách |
| Điều 9 | Chính sách hỗ trợ đối với tổ hợp tác |
| Điều 10 | Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã |
| Điều 16 | Nguyên tắc thực hiện các thủ tục thành lập, thay đổi và chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
| Điều 18 | Thay đổi thông tin tổ hợp tác |
| Điều 20 | Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã |
| Điều 36 | Cập nhật và lưu trữ thông tin về tổ hợp tác |
3 điều của Nghị định 77/2019/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác |
| Điều 29 | Chế độ báo cáo định kỳ và quản lý nhà nước về tổ hợp tác |
| Điều 30 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 294/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 17 | Thành lập tổ hợp tác | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 14 | Quy trình bổ sung thành viên tổ hợp tác → Quy trình kết nạp thành viên tổ hợp tác |
| Điều 13 | Điều 19 | Tên, biểu tượng tổ hợp tác → Tên tổ hợp tác |
| Điều 15 | Điều 34 | Xử lý tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác sau khi chấm dứt hoạt động → Xử lý tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác khi chấm dứt hoạt động |
| Điều 31 | Điều 37 | Hiệu lực thi hành → Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Các hành vi bị nghiêm cấm, nguyên tắc tổ chức, quản lý và hoạt động của tổ hợp tác | điều mới |
| Điều 5 | Điều 5 | Quyền của tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Nghĩa vụ của tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Nguyên tắc thực hiện chính sách của Nhà nước về phát triển tổ hợp tác | điều mới |
| — | Điều 8 | Tiêu chí thụ hưởng chính sách | điều mới |
| — | Điều 9 | Chính sách hỗ trợ đối với tổ hợp tác | điều mới |
| — | Điều 10 | Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác chuyển đổi thành hợp tác xã | điều mới |
| Điều 7 | Điều 11 | Điều kiện trở thành thành viên tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 12 | Quyền của thành viên tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 13 | Nghĩa vụ của thành viên tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 14 | Quy trình kết nạp thành viên tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 15 | Chấm dứt tư cách thành viên tổ hợp tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Nguyên tắc thực hiện các thủ tục thành lập, thay đổi và chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | điều mới |
| Điều 12 | Điều 17 | Thành lập tổ hợp tác | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Thay đổi thông tin tổ hợp tác | điều mới |
| Điều 13 | Điều 19 | Tên tổ hợp tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã | điều mới |
| Điều 14 | Điều 21 | Chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 22 | Đại diện trong xác lập, thực hiện giao dịch | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 23 | Cơ chế điều hành hoạt động của tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 24 | Cuộc họp thành viên tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 25 | Tổ trưởng tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 26 | Ban điều hành tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 27 | Biểu quyết trong tổ hợp tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 28 | Tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 29 | Phân chia hoa lợi, lợi tức, xử lý lỗ | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 30 | Phần đóng góp của thành viên tổ hợp tác | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 31 | Xác minh phần đóng góp | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 32 | Trả lại phần đóng góp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 33 | Thừa kế, kế thừa, quản lý phần đóng góp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 34 | Xử lý tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác khi chấm dứt hoạt động | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 35 | Giải quyết tranh chấp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Cập nhật và lưu trữ thông tin về tổ hợp tác | điều mới |
| Điều 31 | Điều 37 | Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 38 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Chế độ báo cáo định kỳ và quản lý nhà nước về tổ hợp tác | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.