Nghị định 280/2026/NĐ-CP thay Nghị định 68/2013/NĐ-CP từ 13/07/2026: 32 điều mới, 16 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 280/2026/NĐ-CP (tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…) thay Nghị định 68/2013/NĐ-CP từ 13/07/2026. Văn bản mới có 38 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 32 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 280/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 68/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 280/2026/NĐ-CP: Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 68/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Bảo hiểm tiền gửi;
Toàn văn: bản chính thức của 280/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 68/2013/NĐ-CP.
32 điều không có trong Nghị định 68/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Tên gọi, trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị trực thuộc khác của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 3 | Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân, đại diện theo pháp luật |
| Điều 4 | Quyền và nghĩa vụ của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 5 | Hội đồng quản trị |
| Điều 6 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị |
| Điều 7 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| Điều 8 | Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị |
| Điều 9 | Ban kiểm soát |
| Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát |
| Điều 11 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban kiểm soát |
| Điều 12 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm soát viên |
| Điều 13 | Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên |
| Điều 14 | Bộ phận kiểm toán nội bộ |
| Điều 15 | Tổng giám đốc và bộ máy giúp việc |
| Điều 16 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc |
| Điều 17 | Chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc |
| Điều 18 | Nội dung hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 22 | Nguồn vốn, tài sản để cấp, bổ sung vốn nhà nước tại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 23 | Các trường hợp đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 24 | Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 25 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 26 | Bảo toàn vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 27 | Các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 28 | Căn cứ đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 29 | Phương thức đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 30 | Tổ chức đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 31 | Đánh giá thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên tại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 32 | Về giám sát, kiểm tra đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Điều 33 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 34 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 35 | Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương |
| Điều 38 | Tổ chức thực hiện |
16 điều của Nghị định 68/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Tổ chức bảo hiểm tiền gửi |
| Điều 4 | Tổ chức tham gia bảo hiềm tiền gửi |
| Điều 5 | Tham gia bảo hiểm tiền gửi |
| Điều 6 | Cấp chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi |
| Điều 7 | Cấp lại chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi |
| Điều 8 | Nguyên tắc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức bảo hiểm tiền gửi |
| Điều 9 | Cung cấp thông tin của tổ chức bảo hiểm tiền gửi cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Điều 10 | Cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi |
| Điều 14 | Tham gia quản lý, thanh lý tài sản và thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả |
| Điều 15 | Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 17 | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Điều 18 | Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan |
| Điều 19 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 22 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 280/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 13 | Điều 20 | Nhận tiền bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 37 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh → Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 11 | Điều 21 | Hỗ trợ tài chính đối với tổ chức bảo hiểm tiền gửi trong trường hợp nguồn vốn của tổ chức bảo hiểm tiền gửi không đủ để trả tiền bảo hiểm → Hỗ trợ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam trong trường hợp nguồn vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam không đủ để trả tiền bảo hiểm |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Tên gọi, trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị trực thuộc khác của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 3 | Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân, đại diện theo pháp luật | điều mới |
| — | Điều 4 | Quyền và nghĩa vụ của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 5 | Hội đồng quản trị | điều mới |
| — | Điều 6 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị | điều mới |
| — | Điều 7 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị | điều mới |
| — | Điều 8 | Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị | điều mới |
| — | Điều 9 | Ban kiểm soát | điều mới |
| — | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát | điều mới |
| — | Điều 11 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban kiểm soát | điều mới |
| — | Điều 12 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm soát viên | điều mới |
| — | Điều 13 | Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên | điều mới |
| — | Điều 14 | Bộ phận kiểm toán nội bộ | điều mới |
| — | Điều 15 | Tổng giám đốc và bộ máy giúp việc | điều mới |
| — | Điều 16 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc | điều mới |
| — | Điều 17 | Chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc | điều mới |
| — | Điều 18 | Nội dung hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| Điều 12 | Điều 19 | Ủy quyền trả tiền bảo hiểm | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 20 | Nhận tiền bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 21 | Hỗ trợ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam trong trường hợp nguồn vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam không đủ để trả tiền bảo hiểm | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Nguồn vốn, tài sản để cấp, bổ sung vốn nhà nước tại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 23 | Các trường hợp đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 24 | Thẩm quyền đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 25 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 26 | Bảo toàn vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 27 | Các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 28 | Căn cứ đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 29 | Phương thức đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 30 | Tổ chức đánh giá, xếp loại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 31 | Đánh giá thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên tại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 32 | Về giám sát, kiểm tra đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 33 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ | điều mới |
| — | Điều 34 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước | điều mới |
| — | Điều 35 | Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, chính quyền địa phương | điều mới |
| Điều 21 | Điều 36 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 37 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Tổ chức bảo hiểm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Tổ chức tham gia bảo hiềm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Tham gia bảo hiểm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Cấp chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Cấp lại chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nguyên tắc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức bảo hiểm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Cung cấp thông tin của tổ chức bảo hiểm tiền gửi cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Tham gia quản lý, thanh lý tài sản và thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.