Nghị định 299/2026/NĐ-CP thay Nghị định 120/2020/NĐ-CP từ 28/07/2026: 4 điều mới, 3 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 299/2026/NĐ-CP (tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập) thay Nghị định 120/2020/NĐ-CP từ 28/07/2026. Văn bản mới có 31 điều, văn bản cũ có 30 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 299/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 120/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 299/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải …
Toàn văn: bản chính thức của 299/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 120/2020/NĐ-CP.
4 điều không có trong Nghị định 120/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Phân loại đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 8 | Xếp hạng đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 20 | Chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 23 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ |
3 điều của Nghị định 120/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Hội đồng quản lý |
| Điều 21 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 29 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 299/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 19 | Điều 21 | Thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng bộ quản lý ngành, lĩnh vực | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 27 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 29 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập → Nguyên tắc thành lập, tổ chức lại, giải thể, chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập |
| Điều 24 | Điều 26 | Thẩm quyền và trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, ủy ban nhân dân cấp huyện → Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 30 | Điều 31 | Trách nhiệm thi hành → Hiệu lực và trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc thành lập, tổ chức lại, giải thể, chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Tự chủ về tổ chức bộ máy | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Phân loại đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| — | Điều 8 | Xếp hạng đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 8 | Điều 9 | Đề án thành lập | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Tờ trình thành lập | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức liên quan | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Hồ sơ thẩm định, thành lập | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Trình tự gửi và tiếp nhận hồ sơ thành lập | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Quyết định thành lập | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Xử lý hồ sơ và thời hạn giải quyết việc thành lập | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Đề án, tờ trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Đề án, tờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Hồ sơ và trình tự, thủ tục giải quyết việc tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Chuyển giao đơn vị sự nghiệp công lập | điều mới |
| Điều 19 | Điều 21 | Thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng bộ quản lý ngành, lĩnh vực | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ | điều mới |
| Điều 23 | Điều 24 | Thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 27 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 28 | Chế độ cung cấp thông tin, báo cáo về đơn vị sự nghiệp công lập | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 29 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 7 | — | Hội đồng quản lý | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
- 209/2026/NĐ-CP thay 09/2021/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.