Nghị định 168/2025/NĐ-CP thay Nghị định 01/2021/NĐ-CP từ 01/07/2025: 39 điều mới, 16 điều không còn, 37 điều đổi tên

Nghị định 168/2025/NĐ-CP (đăng ký doanh nghiệp) thay Nghị định 01/2021/NĐ-CP từ 01/07/2025. Văn bản mới có 124 điều, văn bản cũ có 101 điều. Đối chiếu theo tên điều: 85 điều có điều tương ứng (37 điều đổi tên, 68 điều đổi số thứ tự), 39 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 9 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 59 điều sửa một phần, 17 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 168/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 01/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 168/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và Nghị định số …

Toàn văn: bản chính thức của 168/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 01/2021/NĐ-CP.

39 điều không có trong Nghị định 01/2021/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 11Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều 17Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Điều 18Kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi và thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Điều 19Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Điều 23Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh
Điều 31Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Điều 32Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 36Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 52Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi
Điều 69Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp
Điều 70Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 71Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Điều 76Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp
Điều 78Cập nhật thông tin của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo luật chuyên ngành
Điều 79Nguyên tắc thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin
Điều 80Phạm vi và các loại thông tin được cung cấp, chia sẻ
Điều 81Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động
Điều 92Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Điều 93Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Điều 94Phương thức đăng ký hộ kinh doanh
Điều 95Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Điều 96Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng
Điều 97Thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh
Điều 98Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh
Điều 99Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Điều 101Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Điều 102Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh
Điều 104Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Điều 106Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo
Điều 109Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác
Điều 111Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Điều 112Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Điều 113Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Điều 114Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký hộ kinh doanh
Điều 115Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
Điều 116Cung cấp thông tin đăng ký hộ kinh doanh
Điều 117Xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành
Điều 120Quy định chuyển tiếp đối với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (văn phòng đại diện nước ngoài), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụng
Điều 121Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dân

16 điều của Nghị định 01/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 11Giấy tờ pháp lý của cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 17Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp
Điều 21Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân
Điều 22Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp danh
Điều 24Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 29Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
Điều 32Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 33Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 39Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Điều 46Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số, Tài khoản đăng ký kinh doanh
Điều 77Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
Điều 79Hộ kinh doanh
Điều 92Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Điều 95Xử lý vi phạm, khen thưởng
Điều 98Quy định chuyển tiếp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam được đăng ký thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Điều 100Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 168/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

17 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 23Điều 24Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 37Điều 34Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 41Điều 35Tình trạng pháp lý của doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 42Điều 37Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 43Điều 38Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 63Điều 57Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 38Điều 75Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 87Điều 83Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 89Điều 89Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 83Điều 91Mã số hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 90Điều 100Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 91Điều 103Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 93Điều 105Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 75Điều 107Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 94Điều 110Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 45Điều 122Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)

37 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 7Ghi ngành, nghề kinh doanh → Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 19Điều 15Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp → Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Điều 15Điều 21Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
Điều 16Điều 22Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
Điều 23Điều 24Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần → Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
Điều 27Điều 27Đăng ký chuyển đổi từ hộ kinh doanh thành doanh nghiệp → Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Điều 37Điều 34Phương thức thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp → Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệp
Điều 44Điều 39Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử sử dụng chữ ký số → Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử
Điều 48Điều 41Đăng ký đổi tên doanh nghiệp → Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp
Điều 57Điều 50Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết → Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán
Điều 58Điều 51Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết → Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán
Điều 60Điều 54Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền → Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
Điều 63Điều 57Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp → Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 64Điều 58Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản → Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
Điều 65Điều 59Các trường hợp không được đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp → Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp
Điều 66Điều 60Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh → Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
Điều 69Điều 63Xử lý trường hợp cấp đăng ký doanh nghiệp không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là không trung thực, không chính xác → Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác
Điều 70Điều 64Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp → Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025
Điều 72Điều 66Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh → Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 78Điều 72Quy trình đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án → Đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, danh sách chủ nợ, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án
Điều 38Điều 75Chuẩn hóa, chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp → Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp
Điều 40Điều 77Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp → Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
Điều 80Điều 82Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh → Quyền thành lập hộ kinh doanh
Điều 87Điều 83Đăng ký hộ kinh doanh → Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh
Điều 81Điều 84Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình tham gia đăng ký hộ kinh doanh → Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh
Điều 88Điều 86Đặt tên hộ kinh doanh → Tên hộ kinh doanh
Điều 86Điều 87Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh → Trụ sở và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 83Điều 91Mã số đăng ký hộ kinh doanh → Mã số hộ kinh doanh
Điều 90Điều 100Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh → Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Điều 91Điều 103Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh → Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
Điều 93Điều 105Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh → Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Điều 75Điều 107Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp → Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Điều 76Điều 108Khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp → Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị ra quyết định thu hồi
Điều 97Điều 119Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương → Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Điều 45Điều 122Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh → Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử
Điều 99Điều 123Quy định chuyển tiếp đối với hộ kinh doanh do hộ gia đình, nhóm cá nhân thành lập → Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh
Điều 101Điều 124Trách nhiệm thi hành → Điều khoản thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 5Điều 5Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệpsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 6Điều 6Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 7Điều 7Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệpsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 8Điều 8Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanhsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 9Điều 9Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 10Điều 10Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
—Điều 11Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệpđiều mới
Điều 12Điều 12Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệpsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 13Điều 13Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòngsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 18Điều 14Đăng ký tên doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 19Điều 15Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệpsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 20Điều 16Đăng ký tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 17Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệpđiều mới
—Điều 18Kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi và thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệpđiều mới
—Điều 19Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệpđiều mới
Điều 14Điều 20Cơ quan đăng ký kinh doanhsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 15Điều 21Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnhsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 16Điều 22Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xãsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
—Điều 23Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
Điều 23Điều 24Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 25Điều 25Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công tysửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 26Điều 26Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệpsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 27Điều 27Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 28Điều 28Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hộigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 30Điều 29Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Namsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 31Điều 30Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 31Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chínhđiều mới
—Điều 32Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệpđiều mới
Điều 34Điều 33Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 37Điều 34Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 41Điều 35Tình trạng pháp lý của doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 36Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhđiều mới
Điều 42Điều 37Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 43Điều 38Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 44Điều 39Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tửsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 47Điều 40Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệpsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 48Điều 41Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệpsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 49Điều 42Đăng ký thay đổi thành viên hợp danhsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 50Điều 43Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phầnsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 51Điều 44Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn gópsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 52Điều 45Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 53Điều 46Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viênsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 54Điều 47Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chếtsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 55Điều 48Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhânsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 56Điều 49Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 57Điều 50Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoánsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 58Điều 51Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoánsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 52Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợiđiều mới
Điều 59Điều 53Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuếsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 60Điều 54Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoàisửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 61Điều 55Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhậpsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 62Điều 56Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 63Điều 57Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 64Điều 58Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 65Điều 59Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệpsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 66Điều 60Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diệnsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 67Điều 61Tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyềnsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 68Điều 62Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệpsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 69Điều 63Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xácsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 70Điều 64Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025sửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 71Điều 65Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa ánsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 72Điều 66Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 73Điều 67Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhậpsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 74Điều 68Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạosửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 69Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệpđiều mới
—Điều 70Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpđiều mới
—Điều 71Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanhđiều mới
Điều 78Điều 72Đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, danh sách chủ nợ, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa ánsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 35Điều 73Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 36Điều 74Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệpsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 38Điều 75Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
—Điều 76Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệpđiều mới
Điều 40Điều 77Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệpsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 78Cập nhật thông tin của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo luật chuyên ngànhđiều mới
—Điều 79Nguyên tắc thực hiện kết nối, chia sẻ thông tinđiều mới
—Điều 80Phạm vi và các loại thông tin được cung cấp, chia sẻđiều mới
—Điều 81Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao độngđiều mới
Điều 80Điều 82Quyền thành lập hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 87Điều 83Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 81Điều 84Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 82Điều 85Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 88Điều 86Tên hộ kinh doanhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 86Điều 87Trụ sở và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 84Điều 88Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 89Điều 89Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 85Điều 90Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 83Điều 91Mã số hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 92Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 93Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 94Phương thức đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 95Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chínhđiều mới
—Điều 96Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòngđiều mới
—Điều 97Thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanhđiều mới
—Điều 98Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 99Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanhđiều mới
Điều 90Điều 100Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 101Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 102Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
Điều 91Điều 103Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
—Điều 104Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanhđiều mới
Điều 93Điều 105Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 106Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạođiều mới
Điều 75Điều 107Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 76Điều 108Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị ra quyết định thu hồisửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 109Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xácđiều mới
Điều 94Điều 110Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 111Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tửđiều mới
—Điều 112Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tửđiều mới
—Điều 113Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tửđiều mới
—Điều 114Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 115Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 116Cung cấp thông tin đăng ký hộ kinh doanhđiều mới
—Điều 117Xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hànhđiều mới
Điều 96Điều 118Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuếsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 97Điều 119Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
—Điều 120Quy định chuyển tiếp đối với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (văn phòng đại diện nước ngoài), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụngđiều mới
—Điều 121Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dânđiều mới
Điều 45Điều 122Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tửviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 99Điều 123Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanhsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 101Điều 124Điều khoản thi hànhsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 11—Giấy tờ pháp lý của cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 17—Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 21—Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhânkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp danhkhông có điều tương ứng
Điều 24—Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viênkhông có điều tương ứng
Điều 29—Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàngkhông có điều tương ứng
Điều 32—Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 33—Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 39—Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 46—Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số, Tài khoản đăng ký kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 77—Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diệnkhông có điều tương ứng
Điều 79—Hộ kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 92—Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 95—Xử lý vi phạm, khen thưởngkhông có điều tương ứng
Điều 98—Quy định chuyển tiếp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam được đăng ký thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoánkhông có điều tương ứng
Điều 100—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.