Nghị định 168/2025/NĐ-CP thay Nghị định 01/2021/NĐ-CP từ 01/07/2025: 39 điều mới, 16 điều không còn, 37 điều đổi tên
Nghị định 168/2025/NĐ-CP (đăng ký doanh nghiệp) thay Nghị định 01/2021/NĐ-CP từ 01/07/2025. Văn bản mới có 124 điều, văn bản cũ có 101 điều. Đối chiếu theo tên điều: 85 điều có điều tương ứng (37 điều đổi tên, 68 điều đổi số thứ tự), 39 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 9 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 59 điều sửa một phần, 17 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 168/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 01/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 168/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và Nghị định số …
Toàn văn: bản chính thức của 168/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 01/2021/NĐ-CP.
39 điều không có trong Nghị định 01/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 17 | Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp |
| Điều 18 | Kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi và thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp |
| Điều 19 | Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp |
| Điều 23 | Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 31 | Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính |
| Điều 32 | Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 36 | Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
| Điều 52 | Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi |
| Điều 69 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp |
| Điều 70 | Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 71 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
| Điều 76 | Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 78 | Cập nhật thông tin của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo luật chuyên ngành |
| Điều 79 | Nguyên tắc thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin |
| Điều 80 | Phạm vi và các loại thông tin được cung cấp, chia sẻ |
| Điều 81 | Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động |
| Điều 92 | Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 93 | Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 94 | Phương thức đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 95 | Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính |
| Điều 96 | Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng |
| Điều 97 | Thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh |
| Điều 98 | Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh |
| Điều 99 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
| Điều 101 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 102 | Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 104 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
| Điều 106 | Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo |
| Điều 109 | Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác |
| Điều 111 | Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử |
| Điều 112 | Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử |
| Điều 113 | Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử |
| Điều 114 | Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 115 | Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 116 | Cung cấp thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 117 | Xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành |
| Điều 120 | Quy định chuyển tiếp đối với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (văn phòng đại diện nước ngoài), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụng |
| Điều 121 | Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dân |
16 điều của Nghị định 01/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Giấy tờ pháp lý của cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 17 | Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 21 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân |
| Điều 22 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp danh |
| Điều 24 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Điều 29 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
| Điều 32 | Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 33 | Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 39 | Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
| Điều 46 | Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số, Tài khoản đăng ký kinh doanh |
| Điều 77 | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện |
| Điều 79 | Hộ kinh doanh |
| Điều 92 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
| Điều 95 | Xử lý vi phạm, khen thưởng |
| Điều 98 | Quy định chuyển tiếp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam được đăng ký thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán |
| Điều 100 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 168/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
17 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 34 | Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 35 | Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 37 | Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 38 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 57 | Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 75 | Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 83 | Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 89 | Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 91 | Mã số hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 100 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 91 | Điều 103 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 105 | Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 107 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 110 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 122 | Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
37 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 7 | Ghi ngành, nghề kinh doanh → Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp |
| Điều 19 | Điều 15 | Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp → Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
| Điều 15 | Điều 21 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Đăng ký kinh doanh → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
| Điều 16 | Điều 22 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
| Điều 23 | Điều 24 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần → Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
| Điều 27 | Điều 27 | Đăng ký chuyển đổi từ hộ kinh doanh thành doanh nghiệp → Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
| Điều 37 | Điều 34 | Phương thức thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp → Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 44 | Điều 39 | Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử sử dụng chữ ký số → Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử |
| Điều 48 | Điều 41 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp → Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp |
| Điều 57 | Điều 50 | Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết → Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán |
| Điều 58 | Điều 51 | Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết → Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán |
| Điều 60 | Điều 54 | Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền → Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
| Điều 63 | Điều 57 | Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp → Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 64 | Điều 58 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản → Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản |
| Điều 65 | Điều 59 | Các trường hợp không được đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp → Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 66 | Điều 60 | Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh → Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
| Điều 69 | Điều 63 | Xử lý trường hợp cấp đăng ký doanh nghiệp không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là không trung thực, không chính xác → Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác |
| Điều 70 | Điều 64 | Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp → Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025 |
| Điều 72 | Điều 66 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh → Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
| Điều 78 | Điều 72 | Quy trình đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án → Đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, danh sách chủ nợ, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án |
| Điều 38 | Điều 75 | Chuẩn hóa, chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp → Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 40 | Điều 77 | Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp → Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
| Điều 80 | Điều 82 | Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh → Quyền thành lập hộ kinh doanh |
| Điều 87 | Điều 83 | Đăng ký hộ kinh doanh → Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 81 | Điều 84 | Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình tham gia đăng ký hộ kinh doanh → Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 88 | Điều 86 | Đặt tên hộ kinh doanh → Tên hộ kinh doanh |
| Điều 86 | Điều 87 | Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh → Trụ sở và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh |
| Điều 83 | Điều 91 | Mã số đăng ký hộ kinh doanh → Mã số hộ kinh doanh |
| Điều 90 | Điều 100 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh → Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 91 | Điều 103 | Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh → Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
| Điều 93 | Điều 105 | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh → Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 75 | Điều 107 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp → Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 76 | Điều 108 | Khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp → Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị ra quyết định thu hồi |
| Điều 97 | Điều 119 | Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương → Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương |
| Điều 45 | Điều 122 | Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử sử dụng Tài khoản đăng ký kinh doanh → Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử |
| Điều 99 | Điều 123 | Quy định chuyển tiếp đối với hộ kinh doanh do hộ gia đình, nhóm cá nhân thành lập → Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh |
| Điều 101 | Điều 124 | Trách nhiệm thi hành → Điều khoản thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 12 | Điều 12 | Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Đăng ký tên doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 15 | Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 16 | Đăng ký tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 18 | Kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi và thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 19 | Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 20 | Cơ quan đăng ký kinh doanh | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 21 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 22 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| Điều 23 | Điều 24 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 29 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 30 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính | điều mới |
| — | Điều 32 | Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 34 | Điều 33 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 34 | Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 35 | Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | điều mới |
| Điều 42 | Điều 37 | Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 38 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 39 | Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 40 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 41 | Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 42 | Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 43 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 44 | Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 45 | Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 46 | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 47 | Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 48 | Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 49 | Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 50 | Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 51 | Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi | điều mới |
| Điều 59 | Điều 53 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 54 | Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 55 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 56 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 57 | Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 58 | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 59 | Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 60 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 61 | Tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 62 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 63 | Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 64 | Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025 | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 65 | Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 66 | Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 67 | Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 68 | Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 69 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 70 | Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 71 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | điều mới |
| Điều 78 | Điều 72 | Đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, danh sách chủ nợ, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 73 | Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 74 | Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 75 | Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 76 | Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 40 | Điều 77 | Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| — | Điều 78 | Cập nhật thông tin của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo luật chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 79 | Nguyên tắc thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin | điều mới |
| — | Điều 80 | Phạm vi và các loại thông tin được cung cấp, chia sẻ | điều mới |
| — | Điều 81 | Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động | điều mới |
| Điều 80 | Điều 82 | Quyền thành lập hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 83 | Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 84 | Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 85 | Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 86 | Tên hộ kinh doanh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 87 | Trụ sở và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 88 | Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 89 | Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 90 | Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 91 | Mã số hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 92 | Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 93 | Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 94 | Phương thức đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 95 | Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính | điều mới |
| — | Điều 96 | Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng | điều mới |
| — | Điều 97 | Thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 98 | Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 99 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh | điều mới |
| Điều 90 | Điều 100 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 101 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 102 | Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| Điều 91 | Điều 103 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 104 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | điều mới |
| Điều 93 | Điều 105 | Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 106 | Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo | điều mới |
| Điều 75 | Điều 107 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 108 | Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị ra quyết định thu hồi | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 109 | Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác | điều mới |
| Điều 94 | Điều 110 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 111 | Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử | điều mới |
| — | Điều 112 | Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử | điều mới |
| — | Điều 113 | Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử | điều mới |
| — | Điều 114 | Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 115 | Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 116 | Cung cấp thông tin đăng ký hộ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 117 | Xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành | điều mới |
| Điều 96 | Điều 118 | Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 97 | Điều 119 | Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| — | Điều 120 | Quy định chuyển tiếp đối với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (văn phòng đại diện nước ngoài), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụng | điều mới |
| — | Điều 121 | Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dân | điều mới |
| Điều 45 | Điều 122 | Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 99 | Điều 123 | Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 101 | Điều 124 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 11 | — | Giấy tờ pháp lý của cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp danh | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp liên quan đến chữ ký số, Tài khoản đăng ký kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Hộ kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Xử lý vi phạm, khen thưởng | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Quy định chuyển tiếp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam được đăng ký thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 100 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.