Nghị định 96/2024/NĐ-CP thay Nghị định 02/2022/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/08/2024: 33 điều mới, 9 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 96/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản) thay Nghị định 02/2022/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 02/2022/NĐ-CP. Văn bản mới có 40 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 33 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 96/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 02/2022/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 96/2024/NĐ-CP: Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 96/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 02/2022/NĐ-CP.
33 điều không có trong Nghị định 02/2022/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Các loại công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng đưa vào kinh doanh |
| Điều 4 | Công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh |
| Điều 5 | Tỷ lệ dư nợ tín dụng, dư nợ trái phiếu doanh nghiệp trên số vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản |
| Điều 6 | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản và tổng vốn đầu tư dự án bất động sản |
| Điều 7 | Kinh doanh bất động sản quy mô nhỏ; không nhằm mục đích kinh doanh và dưới mức quy mô nhỏ |
| Điều 8 | Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
| Điều 9 | Thủ tục thông báo đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
| Điều 11 | Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định cho phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 14 | Đăng ký hoạt động sàn giao dịch bất động sản |
| Điều 15 | Điều kiện hoạt động của sàn giao dịch bất động sản |
| Điều 16 | Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản |
| Điều 17 | Quản lý hoạt động của sàn giao dịch bất động sản |
| Điều 18 | Điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản |
| Điều 19 | Tổ chức kỳ thi sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
| Điều 20 | Hội đồng thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (viết tắt là hội đồng thi) |
| Điều 21 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi |
| Điều 22 | Nội dung thi và đề thi |
| Điều 23 | Hình thức, thời gian và ngôn ngữ làm bài thi |
| Điều 24 | Đối tượng dự thi |
| Điều 25 | Điều kiện dự thi |
| Điều 26 | Hồ sơ đăng ký dự thi gồm |
| Điều 27 | Đăng ký dự thi |
| Điều 28 | Bài thi đạt yêu cầu |
| Điều 29 | Phê duyệt và công bố kết quả thi |
| Điều 30 | Bảo quản hồ sơ, tài liệu |
| Điều 31 | Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
| Điều 32 | Quy định đối với chứng chỉ hết hạn |
| Điều 33 | Thu hồi chứng chỉ môi giới bất động sản |
| Điều 34 | Đánh giá tình hình thị trường bất động sản để làm cơ sở đề xuất điều tiết thị trường bất động sản |
| Điều 35 | Đề xuất các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản |
| Điều 36 | Trình cấp có thẩm quyền quyết định các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản |
| Điều 37 | Thực hiện điều tiết thị trường bất động sản |
| Điều 38 | Xử lý chuyển tiếp |
Nghị định 96/2024/NĐ-CP còn thay 35/2023/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 02/2022/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
9 điều của Nghị định 02/2022/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản |
| Điều 5 | Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản quy mô nhỏ, không thường xuyên |
| Điều 7 | Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai và chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn |
| Điều 9 | Nguyên tắc thực hiện chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
| Điều 10 | Hồ sơ chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
| Điều 11 | Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư) |
| Điều 13 | Lấy ý kiến và thẩm định hồ sơ chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
| Điều 14 | Quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 96/2024/NĐ-CP; Nghị định 02/2022/NĐ-CP còn được thay bởi 35/2023/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định cho phép chuyển nhượng của Thủ tướng Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 12 | Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 10 | Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư) → Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định cho phép chuyển nhượng của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 6 | Điều 12 | Hợp đồng kinh doanh bất động sản → Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản |
| Điều 8 | Điều 13 | Trình tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai và chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn → Trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển nhượng hợp đồng kinh doanh bất động sản |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Các loại công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng đưa vào kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 4 | Công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 5 | Tỷ lệ dư nợ tín dụng, dư nợ trái phiếu doanh nghiệp trên số vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản | điều mới |
| — | Điều 6 | Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản và tổng vốn đầu tư dự án bất động sản | điều mới |
| — | Điều 7 | Kinh doanh bất động sản quy mô nhỏ; không nhằm mục đích kinh doanh và dưới mức quy mô nhỏ | điều mới |
| — | Điều 8 | Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | điều mới |
| — | Điều 9 | Thủ tục thông báo đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở | điều mới |
| Điều 12 | Điều 10 | Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định cho phép chuyển nhượng của Thủ tướng Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định cho phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 6 | Điều 12 | Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 13 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển nhượng hợp đồng kinh doanh bất động sản | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Đăng ký hoạt động sàn giao dịch bất động sản | điều mới |
| — | Điều 15 | Điều kiện hoạt động của sàn giao dịch bất động sản | điều mới |
| — | Điều 16 | Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản | điều mới |
| — | Điều 17 | Quản lý hoạt động của sàn giao dịch bất động sản | điều mới |
| — | Điều 18 | Điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản | điều mới |
| — | Điều 19 | Tổ chức kỳ thi sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | điều mới |
| — | Điều 20 | Hội đồng thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (viết tắt là hội đồng thi) | điều mới |
| — | Điều 21 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi | điều mới |
| — | Điều 22 | Nội dung thi và đề thi | điều mới |
| — | Điều 23 | Hình thức, thời gian và ngôn ngữ làm bài thi | điều mới |
| — | Điều 24 | Đối tượng dự thi | điều mới |
| — | Điều 25 | Điều kiện dự thi | điều mới |
| — | Điều 26 | Hồ sơ đăng ký dự thi gồm | điều mới |
| — | Điều 27 | Đăng ký dự thi | điều mới |
| — | Điều 28 | Bài thi đạt yêu cầu | điều mới |
| — | Điều 29 | Phê duyệt và công bố kết quả thi | điều mới |
| — | Điều 30 | Bảo quản hồ sơ, tài liệu | điều mới |
| — | Điều 31 | Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | điều mới |
| — | Điều 32 | Quy định đối với chứng chỉ hết hạn | điều mới |
| — | Điều 33 | Thu hồi chứng chỉ môi giới bất động sản | điều mới |
| — | Điều 34 | Đánh giá tình hình thị trường bất động sản để làm cơ sở đề xuất điều tiết thị trường bất động sản | điều mới |
| — | Điều 35 | Đề xuất các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản | điều mới |
| — | Điều 36 | Trình cấp có thẩm quyền quyết định các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản | điều mới |
| — | Điều 37 | Thực hiện điều tiết thị trường bất động sản | điều mới |
| — | Điều 38 | Xử lý chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 15 | Điều 39 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 40 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản quy mô nhỏ, không thường xuyên | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai và chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nguyên tắc thực hiện chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hồ sơ chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư) | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Lấy ý kiến và thẩm định hồ sơ chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.