Nghị định 207/2025/NĐ-CP thay Nghị định 10/2015/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/10/2025: 6 điều mới, 15 điều không còn, 6 điều đổi tên

Nghị định 207/2025/NĐ-CP (sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo) thay Nghị định 10/2015/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/10/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 10/2015/NĐ-CP. Văn bản mới có 17 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 207/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 10/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 207/2025/NĐ-CP: Các quy định và văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ …

Toàn văn: bản chính thức của 207/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 10/2015/NĐ-CP.

6 điều không có trong Nghị định 10/2015/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 5Điều kiện của người nhận tinh trùng, nhận noãn, nhận phôi để sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
Điều 6Quy định về việc sử dụng tinh trùng của người hiến trong thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo
Điều 11Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền cho phép thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 12Điều kiện của cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
Điều 16Quy định chuyển tiếp

Nghị định 207/2025/NĐ-CP còn thay 98/2016/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 10/2015/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

15 điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 6Quy định về việc sử dụng phôi dư sau khi thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 8Thẩm quyền công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 9Hồ sơ, thủ tục đề nghị công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 10Thẩm định và ra quyết định công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 11Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 12Quy trình thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 15Nội dung tư vấn về y tế
Điều 16Nội dung tư vấn về pháp lý
Điều 17Nội dung tư vấn về tâm lý
Điều 18Trách nhiệm tư vấn về y tế, pháp lý, tâm lý
Điều 19Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
Điều 22Thông tin và chế độ báo cáo
Điều 23Lưu giữ, chia sẻ thông tin về người cho và nhận tinh trùng; cho và nhận noãn; cho và nhận phôi
Điều 25Điều khoản chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 207/2025/NĐ-CP; Nghị định 10/2015/NĐ-CP còn được thay bởi 98/2016/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 3Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và mang thai hộ vì mục đích nhân đạoviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 5Điều 4Quy định về việc hiến tinh trùng, hiến noãn, hiến phôiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 4Điều 7Quy định về việc xử lý tinh trùng, noãn, phôi dưviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 21Điều 9Gửi tinh trùng, gửi noãn, gửi phôiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 7Điều 10Điều kiện của cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệmviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 13Điều 13Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạoviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 14Điều 14Hồ sơ, thủ tục đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạoviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 24Điều 15Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và mang thai hộ vì mục đích nhân đạo → Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
Điều 5Điều 4Quy định về việc nhận tinh trùng, nhận noãn, nhận phôi → Quy định về việc hiến tinh trùng, hiến noãn, hiến phôi
Điều 4Điều 7Quy định về việc cho tinh trùng, cho noãn → Quy định về việc xử lý tinh trùng, noãn, phôi dư
Điều 7Điều 10Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm → Điều kiện của cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
Điều 13Điều 13Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo → Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
Điều 14Điều 14Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo → Hồ sơ, thủ tục đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và mang thai hộ vì mục đích nhân đạoviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 5Điều 4Quy định về việc hiến tinh trùng, hiến noãn, hiến phôiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 5Điều kiện của người nhận tinh trùng, nhận noãn, nhận phôi để sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sảnđiều mới
—Điều 6Quy định về việc sử dụng tinh trùng của người hiến trong thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạođiều mới
Điều 4Điều 7Quy định về việc xử lý tinh trùng, noãn, phôi dưviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 20Điều 8Lưu giữ tinh trùng, lưu giữ noãn, lưu giữ phôisửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 21Điều 9Gửi tinh trùng, gửi noãn, gửi phôiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 7Điều 10Điều kiện của cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệmviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 11Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền cho phép thực hiện thụ tinh trong ống nghiệmđiều mới
—Điều 12Điều kiện của cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạođiều mới
Điều 13Điều 13Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạoviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 14Điều 14Hồ sơ, thủ tục đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạoviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 24Điều 15Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 16Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 26Điều 17Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Quy định về việc sử dụng phôi dư sau khi thụ tinh trong ống nghiệmkhông có điều tương ứng
Điều 8—Thẩm quyền công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệmkhông có điều tương ứng
Điều 9—Hồ sơ, thủ tục đề nghị công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệmkhông có điều tương ứng
Điều 10—Thẩm định và ra quyết định công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệmkhông có điều tương ứng
Điều 11—Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệmkhông có điều tương ứng
Điều 12—Quy trình thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệmkhông có điều tương ứng
Điều 15—Nội dung tư vấn về y tếkhông có điều tương ứng
Điều 16—Nội dung tư vấn về pháp lýkhông có điều tương ứng
Điều 17—Nội dung tư vấn về tâm lýkhông có điều tương ứng
Điều 18—Trách nhiệm tư vấn về y tế, pháp lý, tâm lýkhông có điều tương ứng
Điều 19—Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộkhông có điều tương ứng
Điều 22—Thông tin và chế độ báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 23—Lưu giữ, chia sẻ thông tin về người cho và nhận tinh trùng; cho và nhận noãn; cho và nhận phôikhông có điều tương ứng
Điều 25—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.