Nghị định 263/2026/NĐ-CP thay Nghị định 10/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026: 9 điều mới, 36 điều không còn, 12 điều đổi tên
Nghị định 263/2026/NĐ-CP (khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) thay Nghị định 10/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 52 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 36 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 263/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 10/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 263/2026/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định về khu công nghệ cao.
Toàn văn: bản chính thức của 263/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 10/2024/NĐ-CP.
9 điều không có trong Nghị định 10/2024/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 7 | Điều kiện mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 15 | Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 16 | Quản lý hoạt động đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 17 | Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 20 | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 21 | Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tính đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 22 | Cơ quan quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
36 điều của Nghị định 10/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao |
| Điều 4 | Phương án phát triển khu công nghệ cao |
| Điều 6 | Điều kiện mở rộng khu công nghệ cao |
| Điều 8 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ thành lập, mở rộng khu công nghệ cao |
| Điều 9 | Hồ sơ trình về việc thành lập, mở rộng khu Công nghệ cao và thẩm quyền quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ cao |
| Điều 11 | Hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước |
| Điều 16 | Chính sách đối với doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao |
| Điều 17 | Quản lý quy hoạch, xây dựng |
| Điều 18 | Quản lý đất đai |
| Điều 19 | Quản lý hoạt động đầu tư |
| Điều 21 | Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật |
| Điều 22 | Xuất cảnh, nhập cảnh, tạm trú, lưu trú trong khu công nghệ cao |
| Điều 23 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghệ cao |
| Điều 25 | Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và Chủ đầu tư hạ tầng trong khu công nghệ cao |
| Điều 26 | Trình tự, thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định này |
| Điều 27 | Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
| Điều 28 | Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
| Điều 29 | Nghiên cứu và phát triển công nghệ cao |
| Điều 30 | Đào tạo nhân lực công nghệ cao |
| Điều 31 | Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
| Điều 32 | Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ cao |
| Điều 33 | Cung ứng dịch vụ công nghệ cao |
| Điều 36 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 37 | Đào tạo nhân lực công nghệ cao trong nông nghiệp |
| Điều 38 | Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệp |
| Điều 39 | Cung ứng dịch vụ công nghệ cao trong nông nghiệp |
| Điều 40 | Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao |
| Điều 42 | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 43 | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Điều 44 | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 45 | Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 46 | Chức năng, địa vị pháp lý của Ban quản lý khu công nghệ cao |
| Điều 47 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý khu công nghệ cao |
| Điều 48 | Cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban quản lý khu công nghệ cao |
| Điều 49 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động như sau: |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 263/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 5 | Tiêu chí đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Điều kiện thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng, phát triển khu nông nghiệp ứng dụng cộng nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu và phát triển, uôm tạo, đào tạo nhân lực công nghệ cao, công nghệ chiến lược | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 14 | Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phái đáp ứng các điều kiện sau đây: | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 19 | Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
12 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 34 | Điều 4 | Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao → Các loại hình hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 35 | Điều 5 | Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao → Tiêu chí đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 5 | Điều 6 | Điều kiện thành lập khu công nghệ cao → Điều kiện thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 7 | Điều 8 | Hồ sơ trình thành lập, mở rộng khu công nghệ cao → Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 10 | Điều 9 | Các nguồn vốn để đầu tư xây dựng, phát triển khu công nghệ cao → Nguồn vốn đầu tư xây dựng, phát triển khu nông nghiệp ứng dụng cộng nghệ cao |
| Điều 12 | Điều 10 | Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư vào khu công nghệ cao → Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 13 | Điều 11 | Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật → Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật |
| Điều 14 | Điều 12 | Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu công nghệ cao → Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 15 | Điều 13 | Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu phát triển công nghệ cao, ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao và đào tạo nhân lực công nghệ cao → Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu và phát triển, uôm tạo, đào tạo nhân lực công nghệ cao, công nghệ chiến lược |
| Điều 24 | Điều 14 | Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao → Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phái đáp ứng các điều kiện sau đây: |
| Điều 20 | Điều 18 | Quản lý bảo vệ môi trường, lao động, an toàn và vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy, an ninh trật tự và các hoạt động khác → Quản lý bảo vệ môi trường, lao động, an toàn và vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy, an ninh trật tự và các hoạt động khác trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 41 | Điều 19 | Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao → Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 4 | Các loại hình hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 5 | Tiêu chí đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Điều kiện thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Điều kiện mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng, phát triển khu nông nghiệp ứng dụng cộng nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu và phát triển, uôm tạo, đào tạo nhân lực công nghệ cao, công nghệ chiến lược | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 14 | Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phái đáp ứng các điều kiện sau đây: | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| — | Điều 16 | Quản lý hoạt động đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| — | Điều 17 | Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| Điều 20 | Điều 18 | Quản lý bảo vệ môi trường, lao động, an toàn và vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy, an ninh trật tự và các hoạt động khác trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 19 | Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tính đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| — | Điều 22 | Cơ quan quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| Điều 50 | Điều 23 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 25 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Phương án phát triển khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Điều kiện mở rộng khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ thành lập, mở rộng khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ trình về việc thành lập, mở rộng khu Công nghệ cao và thẩm quyền quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Chính sách đối với doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Quản lý quy hoạch, xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Quản lý đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Quản lý hoạt động đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Xuất cảnh, nhập cảnh, tạm trú, lưu trú trong khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và Chủ đầu tư hạ tầng trong khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trình tự, thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định này | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Nghiên cứu và phát triển công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Đào tạo nhân lực công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Cung ứng dịch vụ công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Đào tạo nhân lực công nghệ cao trong nông nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Cung ứng dịch vụ công nghệ cao trong nông nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Chức năng, địa vị pháp lý của Ban quản lý khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban quản lý khu công nghệ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động như sau: | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản. Một văn bản được đọc từ bản quét (OCR): lỗi nhận dạng làm phần câu chữ giữ lại thấp hơn thực tế.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.