Nghị định 263/2026/NĐ-CP thay Nghị định 10/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026: 9 điều mới, 36 điều không còn, 12 điều đổi tên

Nghị định 263/2026/NĐ-CP (khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) thay Nghị định 10/2024/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 52 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 36 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 263/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 10/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 263/2026/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định về khu công nghệ cao.

Toàn văn: bản chính thức của 263/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 10/2024/NĐ-CP.

9 điều không có trong Nghị định 10/2024/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 7Điều kiện mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 15Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 16Quản lý hoạt động đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 17Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 20Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 21Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tính đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 22Cơ quan quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

36 điều của Nghị định 10/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 3Phương hướng xây dựng khu công nghệ cao
Điều 4Phương án phát triển khu công nghệ cao
Điều 6Điều kiện mở rộng khu công nghệ cao
Điều 8Thẩm quyền, trình tự, thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ thành lập, mở rộng khu công nghệ cao
Điều 9Hồ sơ trình về việc thành lập, mở rộng khu Công nghệ cao và thẩm quyền quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ cao
Điều 11Hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước
Điều 16Chính sách đối với doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao
Điều 17Quản lý quy hoạch, xây dựng
Điều 18Quản lý đất đai
Điều 19Quản lý hoạt động đầu tư
Điều 21Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật
Điều 22Xuất cảnh, nhập cảnh, tạm trú, lưu trú trong khu công nghệ cao
Điều 23Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghệ cao
Điều 25Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và Chủ đầu tư hạ tầng trong khu công nghệ cao
Điều 26Trình tự, thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định này
Điều 27Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
Điều 28Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
Điều 29Nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
Điều 30Đào tạo nhân lực công nghệ cao
Điều 31Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
Điều 32Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ cao
Điều 33Cung ứng dịch vụ công nghệ cao
Điều 36Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao
Điều 37Đào tạo nhân lực công nghệ cao trong nông nghiệp
Điều 38Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệp
Điều 39Cung ứng dịch vụ công nghệ cao trong nông nghiệp
Điều 40Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao
Điều 42Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 43Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 44Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 45Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 46Chức năng, địa vị pháp lý của Ban quản lý khu công nghệ cao
Điều 47Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý khu công nghệ cao
Điều 48Cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban quản lý khu công nghệ cao
Điều 49Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động như sau:

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 263/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

11 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 35Điều 5Tiêu chí đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 5Điều 6Điều kiện thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 10Điều 9Nguồn vốn đầu tư xây dựng, phát triển khu nông nghiệp ứng dụng cộng nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 12Điều 10Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 13Điều 11Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 14Điều 12Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 15Điều 13Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu và phát triển, uôm tạo, đào tạo nhân lực công nghệ cao, công nghệ chiến lượcviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 24Điều 14Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phái đáp ứng các điều kiện sau đây:viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 41Điều 19Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 51Điều 24Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 34Điều 4Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao → Các loại hình hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 35Điều 5Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao → Tiêu chí đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 5Điều 6Điều kiện thành lập khu công nghệ cao → Điều kiện thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 7Điều 8Hồ sơ trình thành lập, mở rộng khu công nghệ cao → Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 10Điều 9Các nguồn vốn để đầu tư xây dựng, phát triển khu công nghệ cao → Nguồn vốn đầu tư xây dựng, phát triển khu nông nghiệp ứng dụng cộng nghệ cao
Điều 12Điều 10Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư vào khu công nghệ cao → Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 13Điều 11Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật → Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật
Điều 14Điều 12Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu công nghệ cao → Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 15Điều 13Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu phát triển công nghệ cao, ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao và đào tạo nhân lực công nghệ cao → Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu và phát triển, uôm tạo, đào tạo nhân lực công nghệ cao, công nghệ chiến lược
Điều 24Điều 14Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao → Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phái đáp ứng các điều kiện sau đây:
Điều 20Điều 18Quản lý bảo vệ môi trường, lao động, an toàn và vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy, an ninh trật tự và các hoạt động khác → Quản lý bảo vệ môi trường, lao động, an toàn và vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy, an ninh trật tự và các hoạt động khác trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 41Điều 19Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghệ cao → Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 34Điều 4Các loại hình hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caosửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 35Điều 5Tiêu chí đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 5Điều 6Điều kiện thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 7Điều kiện mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
Điều 7Điều 8Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caosửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 10Điều 9Nguồn vốn đầu tư xây dựng, phát triển khu nông nghiệp ứng dụng cộng nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 12Điều 10Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 13Điều 11Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 14Điều 12Chính sách phát triển hạ tầng xã hội phục vụ người lao động trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 15Điều 13Chính sách đối với hoạt động nghiên cứu và phát triển, uôm tạo, đào tạo nhân lực công nghệ cao, công nghệ chiến lượcviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 24Điều 14Điều kiện đối với nhà đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phái đáp ứng các điều kiện sau đây:viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 15Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
—Điều 16Quản lý hoạt động đầu tư trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
—Điều 17Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
Điều 20Điều 18Quản lý bảo vệ môi trường, lao động, an toàn và vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy, an ninh trật tự và các hoạt động khác trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caosửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 41Điều 19Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 20Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
—Điều 21Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tính đối với khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
—Điều 22Cơ quan quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
Điều 50Điều 23Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 51Điều 24Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 52Điều 25Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 3—Phương hướng xây dựng khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 4—Phương án phát triển khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 6—Điều kiện mở rộng khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 8—Thẩm quyền, trình tự, thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ thành lập, mở rộng khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 9—Hồ sơ trình về việc thành lập, mở rộng khu Công nghệ cao và thẩm quyền quyết định thành lập, mở rộng khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 11—Hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 16—Chính sách đối với doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 17—Quản lý quy hoạch, xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Quản lý đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 19—Quản lý hoạt động đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 21—Quản lý, vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuậtkhông có điều tương ứng
Điều 22—Xuất cảnh, nhập cảnh, tạm trú, lưu trú trong khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 23—Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 25—Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và Chủ đầu tư hạ tầng trong khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 26—Trình tự, thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định nàykhông có điều tương ứng
Điều 27—Các loại hình hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 28—Nguyên tắc đối với dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 29—Nghiên cứu và phát triển công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 30—Đào tạo nhân lực công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 31—Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 32—Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 33—Cung ứng dịch vụ công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 36—Nghiên cứu ứng dụng công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 37—Đào tạo nhân lực công nghệ cao trong nông nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 38—Ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm nông nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 39—Cung ứng dịch vụ công nghệ cao trong nông nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 40—Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 42—Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 43—Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 44—Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, cơ quan ngang bộkhông có điều tương ứng
Điều 45—Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 46—Chức năng, địa vị pháp lý của Ban quản lý khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 47—Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 48—Cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban quản lý khu công nghệ caokhông có điều tương ứng
Điều 49—Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động như sau:không có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản. Một văn bản được đọc từ bản quét (OCR): lỗi nhận dạng làm phần câu chữ giữ lại thấp hơn thực tế.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.