Nghị định 100/2024/NĐ-CP thay Nghị định 100/2015/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 01/08/2024: 62 điều mới, 17 điều không còn, 6 điều đổi tên
Nghị định 100/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội) thay Nghị định 100/2015/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 100/2015/NĐ-CP. Văn bản mới có 78 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 62 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 100/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 100/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 100/2024/NĐ-CP: Các quy định về phát triển và quản lý nhà ở xã hội sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Toàn văn: bản chính thức của 100/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 100/2015/NĐ-CP.
62 điều không có trong Nghị định 100/2015/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Đề xuất đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư |
| Điều 5 | Quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 6 | Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 7 | Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 8 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 9 | Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án |
| Điều 10 | Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 11 | Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng |
| Điều 12 | Cấp phép xây dựng |
| Điều 13 | Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai |
| Điều 14 | Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng |
| Điều 15 | Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
| Điều 16 | Bàn giao nhà ở |
| Điều 17 | Trường hợp dành một phần diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội |
| Điều 18 | Trường hợp bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại |
| Điều 19 | Trường hợp đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội |
| Điều 20 | Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong trường hợp chỉ có 01 nhà đầu tư quan tâm |
| Điều 22 | Lợi nhuận định mức |
| Điều 23 | Diện tích kinh doanh dịch vụ, thương mại, nhà ở thương mại |
| Điều 24 | Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại trực tiếp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại đó |
| Điều 25 | Vay vốn ưu đãi của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 26 | Ưu đãi cá nhân vay vốn để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để cho thuê |
| Điều 27 | Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án |
| Điều 28 | Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng để cho thuê |
| Điều 29 | Điều kiện về nhà ở |
| Điều 30 | Điều kiện về thu nhập |
| Điều 31 | Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 32 | Xác định giá bán nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 33 | Xác định giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 34 | Xác định giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 35 | Trình tự, thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 36 | Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc tài sản công |
| Điều 37 | Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 39 | Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội trong thời hạn 5 năm |
| Điều 40 | Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 năm |
| Điều 41 | Việc nộp tiền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án khi bán lại nhà ở xã hội sau 10 năm cho thuê |
| Điều 42 | Việc nộp tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 năm |
| Điều 43 | Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng |
| Điều 49 | Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định |
| Điều 52 | Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở xã hội thuộc tài sản công |
| Điều 53 | Nội dung cơ bản của Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê |
| Điều 54 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê |
| Điều 55 | Trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội |
| Điều 56 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội |
| Điều 57 | Các giai đoạn đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp |
| Điều 58 | Quy mô, tỷ lệ diện tích đất phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp |
| Điều 59 | Đảm bảo an toàn về môi trường |
| Điều 60 | Việc cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp |
| Điều 61 | Việc quản lý, sử dụng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp |
| Điều 62 | Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
| Điều 63 | Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
| Điều 64 | Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công |
| Điều 65 | Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công |
| Điều 66 | Bán nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuê |
| Điều 67 | Điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
| Điều 68 | Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công |
| Điều 69 | Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
| Điều 70 | Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
| Điều 71 | Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân và xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
| Điều 74 | Trách nhiệm của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
| Điều 77 | Điều khoản thi hành và trách nhiệm thi hành |
| Điều 78 | Quy định chuyển tiếp |
Nghị định 100/2024/NĐ-CP còn thay 35/2023/NĐ-CP, 104/2022/NĐ-CP, 49/2021/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 100/2015/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
17 điều của Nghị định 100/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội |
| Điều 5 | Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị |
| Điều 6 | Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp |
| Điều 7 | Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội |
| Điều 9 | Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
| Điều 10 | Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội |
| Điều 11 | Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao |
| Điều 12 | Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội |
| Điều 15 | Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
| Điều 19 | Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội |
| Điều 21 | Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội |
| Điều 22 | Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội |
| Điều 24 | Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội |
| Điều 25 | Quản lý chất lượng nhà ở xã hội |
| Điều 26 | Quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hội |
| Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 33 | Hiệu Iực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 100/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 21 | Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thông qua hình thức đấu thầu | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 44 | Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 48 | Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại Ngân hàng Chính sách xã hội | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 51 | Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 73 | Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 21 | Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội → Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thông qua hình thức đấu thầu |
| Điều 20 | Điều 38 | Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội → Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn |
| Điều 23 | Điều 44 | Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội → Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội |
| Điều 14 | Điều 47 | Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở → Vay vốn ưu đãi để xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở theo các chương trình mục tiêu quốc gia hoặc chương trình đầu tư công về nhà ở |
| Điều 16 | Điều 48 | Vay vốn ưu đãi để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở → Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại Ngân hàng Chính sách xã hội |
| Điều 17 | Điều 50 | Nguồn vốn cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách nhà ở xã hội → Nguồn vốn nhà nước hỗ trợ cho vay ưu đãi |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Đề xuất đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư | điều mới |
| — | Điều 5 | Quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 6 | Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 7 | Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 8 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 9 | Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án | điều mới |
| — | Điều 10 | Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 11 | Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng | điều mới |
| — | Điều 12 | Cấp phép xây dựng | điều mới |
| — | Điều 13 | Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai | điều mới |
| — | Điều 14 | Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng | điều mới |
| — | Điều 15 | Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở | điều mới |
| — | Điều 16 | Bàn giao nhà ở | điều mới |
| — | Điều 17 | Trường hợp dành một phần diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội | điều mới |
| — | Điều 18 | Trường hợp bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại | điều mới |
| — | Điều 19 | Trường hợp đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội | điều mới |
| — | Điều 20 | Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong trường hợp chỉ có 01 nhà đầu tư quan tâm | điều mới |
| Điều 8 | Điều 21 | Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thông qua hình thức đấu thầu | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Lợi nhuận định mức | điều mới |
| — | Điều 23 | Diện tích kinh doanh dịch vụ, thương mại, nhà ở thương mại | điều mới |
| — | Điều 24 | Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại trực tiếp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại đó | điều mới |
| — | Điều 25 | Vay vốn ưu đãi của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | điều mới |
| — | Điều 26 | Ưu đãi cá nhân vay vốn để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để cho thuê | điều mới |
| — | Điều 27 | Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án | điều mới |
| — | Điều 28 | Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng để cho thuê | điều mới |
| — | Điều 29 | Điều kiện về nhà ở | điều mới |
| — | Điều 30 | Điều kiện về thu nhập | điều mới |
| — | Điều 31 | Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | điều mới |
| — | Điều 32 | Xác định giá bán nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | điều mới |
| — | Điều 33 | Xác định giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | điều mới |
| — | Điều 34 | Xác định giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | điều mới |
| — | Điều 35 | Trình tự, thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | điều mới |
| — | Điều 36 | Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 37 | Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | điều mới |
| Điều 20 | Điều 38 | Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội trong thời hạn 5 năm | điều mới |
| — | Điều 40 | Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 năm | điều mới |
| — | Điều 41 | Việc nộp tiền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án khi bán lại nhà ở xã hội sau 10 năm cho thuê | điều mới |
| — | Điều 42 | Việc nộp tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 năm | điều mới |
| — | Điều 43 | Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng | điều mới |
| Điều 23 | Điều 44 | Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 45 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên bán, cho thuê mua, cho thuê và bên mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 46 | Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 47 | Vay vốn ưu đãi để xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở theo các chương trình mục tiêu quốc gia hoặc chương trình đầu tư công về nhà ở | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 48 | Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại Ngân hàng Chính sách xã hội | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định | điều mới |
| Điều 17 | Điều 50 | Nguồn vốn nhà nước hỗ trợ cho vay ưu đãi | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 51 | Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở xã hội thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 53 | Nội dung cơ bản của Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê | điều mới |
| — | Điều 54 | Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê | điều mới |
| — | Điều 55 | Trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội | điều mới |
| — | Điều 56 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội | điều mới |
| — | Điều 57 | Các giai đoạn đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp | điều mới |
| — | Điều 58 | Quy mô, tỷ lệ diện tích đất phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp | điều mới |
| — | Điều 59 | Đảm bảo an toàn về môi trường | điều mới |
| — | Điều 60 | Việc cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp | điều mới |
| — | Điều 61 | Việc quản lý, sử dụng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp | điều mới |
| — | Điều 62 | Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | điều mới |
| — | Điều 63 | Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | điều mới |
| — | Điều 64 | Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 65 | Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công | điều mới |
| — | Điều 66 | Bán nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuê | điều mới |
| — | Điều 67 | Điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | điều mới |
| — | Điều 68 | Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công | điều mới |
| — | Điều 69 | Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | điều mới |
| — | Điều 70 | Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | điều mới |
| — | Điều 71 | Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân và xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | điều mới |
| Điều 28 | Điều 72 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 73 | Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 74 | Trách nhiệm của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | điều mới |
| Điều 30 | Điều 75 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 76 | Trách nhiệm của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất trong khu công nghiệp | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 77 | Điều khoản thi hành và trách nhiệm thi hành | điều mới |
| — | Điều 78 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quản lý chất lượng nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Hiệu Iực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.