Nghị định 100/2024/NĐ-CP thay Nghị định 100/2015/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 01/08/2024: 62 điều mới, 17 điều không còn, 6 điều đổi tên

Nghị định 100/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội) thay Nghị định 100/2015/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 100/2015/NĐ-CP. Văn bản mới có 78 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 62 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 100/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 100/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 100/2024/NĐ-CP: Các quy định về phát triển và quản lý nhà ở xã hội sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Toàn văn: bản chính thức của 100/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 100/2015/NĐ-CP.

62 điều không có trong Nghị định 100/2015/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Đề xuất đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 5Quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 6Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 7Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 8Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 9Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án
Điều 10Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 11Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 12Cấp phép xây dựng
Điều 13Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
Điều 14Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
Điều 15Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 16Bàn giao nhà ở
Điều 17Trường hợp dành một phần diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội
Điều 18Trường hợp bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
Điều 19Trường hợp đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội
Điều 20Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong trường hợp chỉ có 01 nhà đầu tư quan tâm
Điều 22Lợi nhuận định mức
Điều 23Diện tích kinh doanh dịch vụ, thương mại, nhà ở thương mại
Điều 24Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại trực tiếp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại đó
Điều 25Vay vốn ưu đãi của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 26Ưu đãi cá nhân vay vốn để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để cho thuê
Điều 27Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án
Điều 28Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng để cho thuê
Điều 29Điều kiện về nhà ở
Điều 30Điều kiện về thu nhập
Điều 31Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 32Xác định giá bán nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 33Xác định giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 34Xác định giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 35Trình tự, thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 36Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc tài sản công
Điều 37Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 39Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội trong thời hạn 5 năm
Điều 40Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 năm
Điều 41Việc nộp tiền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án khi bán lại nhà ở xã hội sau 10 năm cho thuê
Điều 42Việc nộp tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 năm
Điều 43Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng
Điều 49Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định
Điều 52Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở xã hội thuộc tài sản công
Điều 53Nội dung cơ bản của Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê
Điều 54Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê
Điều 55Trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội
Điều 56Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội
Điều 57Các giai đoạn đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Điều 58Quy mô, tỷ lệ diện tích đất phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Điều 59Đảm bảo an toàn về môi trường
Điều 60Việc cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Điều 61Việc quản lý, sử dụng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Điều 62Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
Điều 63Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
Điều 64Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công
Điều 65Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công
Điều 66Bán nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuê
Điều 67Điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 68Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công
Điều 69Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 70Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 71Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân và xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 74Trách nhiệm của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
Điều 77Điều khoản thi hành và trách nhiệm thi hành
Điều 78Quy định chuyển tiếp

Nghị định 100/2024/NĐ-CP còn thay 35/2023/NĐ-CP, 104/2022/NĐ-CP, 49/2021/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 100/2015/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

17 điều của Nghị định 100/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội
Điều 5Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị
Điều 6Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp
Điều 7Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
Điều 9Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
Điều 10Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội
Điều 11Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao
Điều 12Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội
Điều 15Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
Điều 19Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
Điều 21Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 22Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
Điều 24Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 25Quản lý chất lượng nhà ở xã hội
Điều 26Quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hội
Điều 32Điều khoản chuyển tiếp
Điều 33Hiệu Iực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 100/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 8Điều 21Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thông qua hình thức đấu thầuviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 23Điều 44Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hộiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 16Điều 48Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại Ngân hàng Chính sách xã hộiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 18Điều 51Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 29Điều 73Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quanviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 8Điều 21Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội → Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thông qua hình thức đấu thầu
Điều 20Điều 38Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội → Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Điều 23Điều 44Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội → Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội
Điều 14Điều 47Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở → Vay vốn ưu đãi để xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở theo các chương trình mục tiêu quốc gia hoặc chương trình đầu tư công về nhà ở
Điều 16Điều 48Vay vốn ưu đãi để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở → Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại Ngân hàng Chính sách xã hội
Điều 17Điều 50Nguồn vốn cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách nhà ở xã hội → Nguồn vốn nhà nước hỗ trợ cho vay ưu đãi

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 4Đề xuất đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tưđiều mới
—Điều 5Quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
—Điều 6Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
—Điều 7Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
—Điều 8Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
—Điều 9Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự ánđiều mới
—Điều 10Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
—Điều 11Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựngđiều mới
—Điều 12Cấp phép xây dựngđiều mới
—Điều 13Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương laiđiều mới
—Điều 14Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựngđiều mới
—Điều 15Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ởđiều mới
—Điều 16Bàn giao nhà ởđiều mới
—Điều 17Trường hợp dành một phần diện tích đất ở đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 18Trường hợp bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mạiđiều mới
—Điều 19Trường hợp đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 20Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong trường hợp chỉ có 01 nhà đầu tư quan tâmđiều mới
Điều 8Điều 21Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thông qua hình thức đấu thầuviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 22Lợi nhuận định mứcđiều mới
—Điều 23Diện tích kinh doanh dịch vụ, thương mại, nhà ở thương mạiđiều mới
—Điều 24Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại trực tiếp đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại đóđiều mới
—Điều 25Vay vốn ưu đãi của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànđiều mới
—Điều 26Ưu đãi cá nhân vay vốn để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để cho thuêđiều mới
—Điều 27Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự ánđiều mới
—Điều 28Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng để cho thuêđiều mới
—Điều 29Điều kiện về nhà ởđiều mới
—Điều 30Điều kiện về thu nhậpđiều mới
—Điều 31Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànđiều mới
—Điều 32Xác định giá bán nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànđiều mới
—Điều 33Xác định giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànđiều mới
—Điều 34Xác định giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànđiều mới
—Điều 35Trình tự, thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànđiều mới
—Điều 36Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 37Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànđiều mới
Điều 20Điều 38Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoànsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 39Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội trong thời hạn 5 nămđiều mới
—Điều 40Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 nămđiều mới
—Điều 41Việc nộp tiền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án khi bán lại nhà ở xã hội sau 10 năm cho thuêđiều mới
—Điều 42Việc nộp tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 nămđiều mới
—Điều 43Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựngđiều mới
Điều 23Điều 44Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hộiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 27Điều 45Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên bán, cho thuê mua, cho thuê và bên mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hộisửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 13Điều 46Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãisửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 14Điều 47Vay vốn ưu đãi để xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở theo các chương trình mục tiêu quốc gia hoặc chương trình đầu tư công về nhà ởsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 16Điều 48Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại Ngân hàng Chính sách xã hộiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
—Điều 49Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ địnhđiều mới
Điều 17Điều 50Nguồn vốn nhà nước hỗ trợ cho vay ưu đãisửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 18Điều 51Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãiviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 52Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở xã hội thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 53Nội dung cơ bản của Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuêđiều mới
—Điều 54Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuêđiều mới
—Điều 55Trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 56Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 57Các giai đoạn đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpđiều mới
—Điều 58Quy mô, tỷ lệ diện tích đất phát triển nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpđiều mới
—Điều 59Đảm bảo an toàn về môi trườngđiều mới
—Điều 60Việc cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpđiều mới
—Điều 61Việc quản lý, sử dụng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệpđiều mới
—Điều 62Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư côngđiều mới
—Điều 63Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư côngđiều mới
—Điều 64Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 65Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản côngđiều mới
—Điều 66Bán nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuêđiều mới
—Điều 67Điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânđiều mới
—Điều 68Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư côngđiều mới
—Điều 69Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânđiều mới
—Điều 70Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânđiều mới
—Điều 71Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân và xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dânđiều mới
Điều 28Điều 72Trách nhiệm của Bộ Xây dựngsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 29Điều 73Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quanviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 74Trách nhiệm của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Namđiều mới
Điều 30Điều 75Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 31Điều 76Trách nhiệm của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất trong khu công nghiệpsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 77Điều khoản thi hành và trách nhiệm thi hànhđiều mới
—Điều 78Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 4—Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 5—Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 6—Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 7—Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 9—Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 10—Huy động vốn phát triển nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 11—Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giaokhông có điều tương ứng
Điều 12—Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 15—Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 19—Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 21—Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 22—Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 24—Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 25—Quản lý chất lượng nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 26—Quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 32—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 33—Hiệu Iực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.