Luật 50/2024/QH15 thay Luật 12/2012/QH13 từ 01/07/2025: 5 điều mới, 1 điều không còn, 14 điều đổi tên
Luật 50/2024/QH15 (Luật Công đoàn) thay Luật 12/2012/QH13 từ 01/07/2025. Văn bản mới có 37 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 32 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 26 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 50/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 12/2012/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 50/2024/QH15: Luật Công đoàn số 12/2012/QH13 hết hiệu lực từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 50/2024/QH15; bản chính thức của 12/2012/QH13.
5 điều không có trong Luật 12/2012/QH13
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Việc gia nhập Công đoàn Việt Nam của tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp |
| Điều 16 | Giám sát của Công đoàn |
| Điều 17 | Phản biện xã hội của Công đoàn |
| Điều 30 | Miễn, giảm, tạm dừng đóng kinh phí công đoàn |
| Điều 34 | Công khai tài chính công đoàn |
1 điều của Luật 12/2012/QH13 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 33 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 50/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Hệ thống tổ chức của Công đoàn Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Tham dự kỳ họp, phiên họp, cuộc họp và hội nghị | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 35 | Giải quyết tranh chấp về quyền công đoàn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
14 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Công đoàn → Công đoàn Việt Nam |
| Điều 6 | Điều 7 | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động công đoàn → Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công đoàn Việt Nam |
| Điều 7 | Điều 8 | Hệ thống tổ chức công đoàn → Hệ thống tổ chức của Công đoàn Việt Nam |
| Điều 9 | Điều 10 | Những hành vi bị nghiêm cấm → Các hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 10 | Điều 11 | Đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động → Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên công đoàn và người lao động |
| Điều 12 | Điều 13 | Trình dự án luật, pháp lệnh và kiến nghị xây dựng chính sách, pháp luật → Trình dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và kiến nghị xây dựng pháp luật |
| Điều 13 | Điều 14 | Tham dự các phiên họp, cuộc họp, kỳ họp và hội nghị → Tham dự kỳ họp, phiên họp, cuộc họp và hội nghị |
| Điều 14 | Điều 15 | Tham gia thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp → Tham gia kiểm tra, thanh tra hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp |
| Điều 16 | Điều 19 | Phát triển đoàn viên công đoàn và công đoàn cơ sở → Phát triển đoàn viên công đoàn, công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở |
| Điều 17 | Điều 20 | Quyền, trách nhiệm của công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở đối với người lao động ở cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp chưa thành lập công đoàn cơ sở → Quyền, trách nhiệm của Công đoàn đối với người lao động ở nơi chưa có tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở |
| Điều 20 | Điều 24 | Quan hệ giữa Công đoàn với Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp → Quan hệ giữa Công đoàn với Nhà nước, với người sử dụng lao động |
| Điều 22 | Điều 25 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đối với Công đoàn → Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với Công đoàn |
| Điều 23 | Điều 26 | Bảo đảm về tổ chức, cán bộ → Bảo đảm về tổ chức bộ máy, cán bộ công đoàn |
| Điều 29 | Điều 33 | Kiểm tra, giám sát tài chính Công đoàn → Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán, giám sát tài chính công đoàn |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Công đoàn Việt Nam | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Việc gia nhập Công đoàn Việt Nam của tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 6 | Điều 7 | Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công đoàn Việt Nam | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Hệ thống tổ chức của Công đoàn Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Hợp tác quốc tế về công đoàn | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Các hành vi bị nghiêm cấm | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên công đoàn và người lao động | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Trình dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và kiến nghị xây dựng pháp luật | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Tham dự kỳ họp, phiên họp, cuộc họp và hội nghị | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Tham gia kiểm tra, thanh tra hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Giám sát của Công đoàn | điều mới |
| — | Điều 17 | Phản biện xã hội của Công đoàn | điều mới |
| Điều 15 | Điều 18 | Tuyên truyền, vận động, giáo dục người lao động | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Phát triển đoàn viên công đoàn, công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Quyền, trách nhiệm của Công đoàn đối với người lao động ở nơi chưa có tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Quyền của đoàn viên công đoàn | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Trách nhiệm của đoàn viên công đoàn | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Trách nhiệm của Nhà nước đối với Công đoàn | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 24 | Quan hệ giữa Công đoàn với Nhà nước, với người sử dụng lao động | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với Công đoàn | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 26 | Bảo đảm về tổ chức bộ máy, cán bộ công đoàn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 27 | Bảo đảm điều kiện hoạt động công đoàn | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Bảo đảm cho cán bộ công đoàn | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 29 | Tài chính công đoàn | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Miễn, giảm, tạm dừng đóng kinh phí công đoàn | điều mới |
| Điều 27 | Điều 31 | Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 32 | Tài sản công đoàn | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 33 | Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán, giám sát tài chính công đoàn | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Công khai tài chính công đoàn | điều mới |
| Điều 30 | Điều 35 | Giải quyết tranh chấp về quyền công đoàn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 36 | Xử lý vi phạm pháp luật về công đoàn | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 37 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 33 | — | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.