Luật 69/2025/QH15 thay Luật 06/2007/QH12 từ 01/01/2026: 28 điều mới, 51 điều không còn, 8 điều đổi tên

Luật 69/2025/QH15 (Luật Hóa chất) thay Luật 06/2007/QH12 từ 01/01/2026. Văn bản mới có 48 điều, văn bản cũ có 71 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 28 điều không có trong văn bản cũ, 51 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 69/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 06/2007/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 69/2025/QH15: Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 18/2023/QH15 (sau đây gọi chung là Luật Hóa chất số 06/2007/QH12) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 69/2025/QH15; bản chính thức của 06/2007/QH12.

28 điều không có trong Luật 06/2007/QH12

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 4Chiến lược phát triển ngành công nghiệp hóa chất
Điều 5Dự án hóa chất
Điều 6Lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểm
Điều 7Hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
Điều 8Điều kiện tư vấn chuyên ngành hóa chất
Điều 9Phạm vi, yêu cầu đối với hóa chất có điều kiện, hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, hóa chất cấm
Điều 10Sản xuất hóa chất
Điều 11Kinh doanh hóa chất
Điều 14Tồn trữ hóa chất
Điều 15Sử dụng hóa chất
Điều 16Xử lý chất thải từ hoạt động hóa chất
Điều 17Kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Điều 18Miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Điều 19Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Điều 22Quản lý hóa chất mới
Điều 24Bao bì, thiết bị chứa và hoạt động đóng gói hóa chất
Điều 29Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất
Điều 31Quy định chung về hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa
Điều 32Công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa
Điều 33Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất
Điều 34Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân về bảo đảm an toàn, an ninh hóa chất
Điều 35Khoảng cách an toàn
Điều 36Huấn luyện an toàn về chuyên ngành hóa chất
Điều 38Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều 39Thực hiện Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều 46Trách nhiệm xử lý hóa chất, sản phẩm chứa chất độc không rõ nguồn gốc; hóa chất, sản phẩm chứa chất độc bị tịch thu; xử lý chất độc tồn dư của chiến tranh
Điều 48Quy định chuyển tiếp

51 điều của Luật 06/2007/QH12 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Áp dụng pháp luật
Điều 5Nguyên tắc hoạt động hóa chất
Điều 6Chính sách của Nhà nước về hoạt động hóa chất
Điều 7Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hóa chất
Điều 8Yêu cầu đối với quy hoạch công nghiệp hóa chất
Điều 9Trách nhiệm xây dựng quy hoạch công nghiệp hóa chất
Điều 10Yêu cầu đối với dự án sản xuất, kinh doanh hóa chất
Điều 11Trách nhiệm bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
Điều 12Yêu cầu về cơ sở vật chất - kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
Điều 13Yêu cầu về chuyên môn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
Điều 14Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Điều 15Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh
Điều 16Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 17Nội dung Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 18Bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy phép
Điều 19Hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm
Điều 21Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
Điều 22Khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm
Điều 23Kiểm soát mua, bán hóa chất độc
Điều 25Xử lý, thải bỏ hóa chất tồn dư, chất thải và dụng cụ chứa hóa chất
Điều 28Bao gói hóa chất
Điều 30Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất để sản xuất sản phẩm, hàng hóa khác
Điều 31Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất các sản phẩm, hàng hóa khác
Điều 32Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất cho mục đích tiêu dùng
Điều 33Sử dụng hóa chất cho thí nghiệm, nghiên cứu khoa học
Điều 34Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sử dụng
Điều 35Xử lý hóa chất bị thải bỏ trong sử dụng
Điều 36Phòng ngừa sự cố hóa chất
Điều 38Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều 40Hồ sơ, trình tự thủ tục phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều 43Khai báo hóa chất
Điều 46Quản lý hoạt động liên quan đến hóa chất mới
Điều 47Cung cấp thông tin về hóa chất độc, hóa chất nguy hiểm
Điều 48Thông tin về đặc tính nguy hiểm mới của hóa chất
Điều 51Sử dụng thông tin bảo mật
Điều 52Báo cáo sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm
Điều 54Thời hạn lưu giữ các báo cáo
Điều 55Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia
Điều 59Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư, hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất độc bị tịch thu
Điều 60Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư của chiến tranh
Điều 61Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hoạt động hóa chất
Điều 62Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất
Điều 63Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Bộ Công thương
Điều 64Trách nhiệm quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan trực tiếp đến hoạt động hóa chất
Điều 65Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 66Thanh tra về hoạt động hóa chất
Điều 67Xử lý vi phạm
Điều 68Giải quyết tranh chấp trong hoạt động hóa chất
Điều 69Điều khoản chuyển tiếp
Điều 71Hướng dẫn thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 69/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

11 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 4Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 44Điều 20Đăng ký hóa chất mớiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 45Điều 21Tổ chức đánh giá hóa chất mớiviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 29Điều 25Phiếu an toàn hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 50Điều 26Bảo mật thông tinviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 26Điều 30Quảng cáo hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 39Điều 37Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 37Điều 40Trang thiết bị, nhân lực ứng phó sự cố hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 42Điều 41Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 41Điều 42Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 24Điều 12Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận chuyển quá cảnh hóa chất → Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh và hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế đối với hóa chất
Điều 20Điều 13Vận chuyển hóa chất nguy hiểm → Vận chuyển hóa chất
Điều 39Điều 37Nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất → Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều 37Điều 40Trang thiết bị, lực lượng ứng phó sự cố hóa chất → Trang thiết bị, nhân lực ứng phó sự cố hóa chất
Điều 42Điều 41Trách nhiệm phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất → Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều 41Điều 42Thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất → Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh
Điều 56Điều 43Trách nhiệm bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng → Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng
Điều 57Điều 44Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nơi có cơ sở hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 4Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
—Điều 3Các hành vi bị nghiêm cấmđiều mới
—Điều 4Chiến lược phát triển ngành công nghiệp hóa chấtđiều mới
—Điều 5Dự án hóa chấtđiều mới
—Điều 6Lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểmđiều mới
—Điều 7Hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chấtđiều mới
—Điều 8Điều kiện tư vấn chuyên ngành hóa chấtđiều mới
—Điều 9Phạm vi, yêu cầu đối với hóa chất có điều kiện, hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, hóa chất cấmđiều mới
—Điều 10Sản xuất hóa chấtđiều mới
—Điều 11Kinh doanh hóa chấtđiều mới
Điều 24Điều 12Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh và hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế đối với hóa chấtsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 20Điều 13Vận chuyển hóa chấtsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 14Tồn trữ hóa chấtđiều mới
—Điều 15Sử dụng hóa chấtđiều mới
—Điều 16Xử lý chất thải từ hoạt động hóa chấtđiều mới
—Điều 17Kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệtđiều mới
—Điều 18Miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chấtđiều mới
—Điều 19Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chấtđiều mới
Điều 44Điều 20Đăng ký hóa chất mớiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 45Điều 21Tổ chức đánh giá hóa chất mớiviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
—Điều 22Quản lý hóa chất mớiđiều mới
Điều 27Điều 23Phân loại, ghi nhãn hóa chấtsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 24Bao bì, thiết bị chứa và hoạt động đóng gói hóa chấtđiều mới
Điều 29Điều 25Phiếu an toàn hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 50Điều 26Bảo mật thông tinviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 53Điều 27Lưu trữ thông tin hóa chất nguy hiểmsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 49Điều 28Nghĩa vụ cung cấp thông tinsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 29Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chấtđiều mới
Điều 26Điều 30Quảng cáo hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
—Điều 31Quy định chung về hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóađiều mới
—Điều 32Công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóađiều mới
—Điều 33Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chấtđiều mới
—Điều 34Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân về bảo đảm an toàn, an ninh hóa chấtđiều mới
—Điều 35Khoảng cách an toànđiều mới
—Điều 36Huấn luyện an toàn về chuyên ngành hóa chấtđiều mới
Điều 39Điều 37Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 38Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtđiều mới
—Điều 39Thực hiện Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtđiều mới
Điều 37Điều 40Trang thiết bị, nhân lực ứng phó sự cố hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 42Điều 41Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 41Điều 42Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 56Điều 43Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồngsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 57Điều 44Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nơi có cơ sở hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồngsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 58Điều 45Công khai thông tin về an toàn hóa chấtsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 46Trách nhiệm xử lý hóa chất, sản phẩm chứa chất độc không rõ nguồn gốc; hóa chất, sản phẩm chứa chất độc bị tịch thu; xử lý chất độc tồn dư của chiến tranhđiều mới
Điều 70Điều 47Hiệu lực thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 48Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 3—Áp dụng pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nguyên tắc hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 6—Chính sách của Nhà nước về hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 7—Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Yêu cầu đối với quy hoạch công nghiệp hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 9—Trách nhiệm xây dựng quy hoạch công nghiệp hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 10—Yêu cầu đối với dự án sản xuất, kinh doanh hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 11—Trách nhiệm bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 12—Yêu cầu về cơ sở vật chất - kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 13—Yêu cầu về chuyên môn trong sản xuất, kinh doanh hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 14—Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 15—Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 16—Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phépkhông có điều tương ứng
Điều 17—Nội dung Giấy chứng nhận, Giấy phépkhông có điều tương ứng
Điều 18—Bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy phépkhông có điều tương ứng
Điều 19—Hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấmkhông có điều tương ứng
Điều 21—Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 22—Khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 23—Kiểm soát mua, bán hóa chất độckhông có điều tương ứng
Điều 25—Xử lý, thải bỏ hóa chất tồn dư, chất thải và dụng cụ chứa hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 28—Bao gói hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 30—Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất để sản xuất sản phẩm, hàng hóa kháckhông có điều tương ứng
Điều 31—Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất các sản phẩm, hàng hóa kháckhông có điều tương ứng
Điều 32—Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất cho mục đích tiêu dùngkhông có điều tương ứng
Điều 33—Sử dụng hóa chất cho thí nghiệm, nghiên cứu khoa họckhông có điều tương ứng
Điều 34—Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 35—Xử lý hóa chất bị thải bỏ trong sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 36—Phòng ngừa sự cố hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 38—Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 40—Hồ sơ, trình tự thủ tục phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 43—Khai báo hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 46—Quản lý hoạt động liên quan đến hóa chất mớikhông có điều tương ứng
Điều 47—Cung cấp thông tin về hóa chất độc, hóa chất nguy hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 48—Thông tin về đặc tính nguy hiểm mới của hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 51—Sử dụng thông tin bảo mậtkhông có điều tương ứng
Điều 52—Báo cáo sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấmkhông có điều tương ứng
Điều 54—Thời hạn lưu giữ các báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 55—Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 59—Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư, hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất độc bị tịch thukhông có điều tương ứng
Điều 60—Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư của chiến tranhkhông có điều tương ứng
Điều 61—Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 62—Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 63—Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Bộ Công thươngkhông có điều tương ứng
Điều 64—Trách nhiệm quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan trực tiếp đến hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 65—Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Ủy ban nhân dân các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 66—Thanh tra về hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 67—Xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng
Điều 68—Giải quyết tranh chấp trong hoạt động hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 69—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 71—Hướng dẫn thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.