Luật 69/2025/QH15 thay Luật 06/2007/QH12 từ 01/01/2026: 28 điều mới, 51 điều không còn, 8 điều đổi tên
Luật 69/2025/QH15 (Luật Hóa chất) thay Luật 06/2007/QH12 từ 01/01/2026. Văn bản mới có 48 điều, văn bản cũ có 71 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 28 điều không có trong văn bản cũ, 51 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 69/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 06/2007/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 69/2025/QH15: Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 18/2023/QH15 (sau đây gọi chung là Luật Hóa chất số 06/2007/QH12) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 69/2025/QH15; bản chính thức của 06/2007/QH12.
28 điều không có trong Luật 06/2007/QH12
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Các hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 4 | Chiến lược phát triển ngành công nghiệp hóa chất |
| Điều 5 | Dự án hóa chất |
| Điều 6 | Lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểm |
| Điều 7 | Hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
| Điều 8 | Điều kiện tư vấn chuyên ngành hóa chất |
| Điều 9 | Phạm vi, yêu cầu đối với hóa chất có điều kiện, hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, hóa chất cấm |
| Điều 10 | Sản xuất hóa chất |
| Điều 11 | Kinh doanh hóa chất |
| Điều 14 | Tồn trữ hóa chất |
| Điều 15 | Sử dụng hóa chất |
| Điều 16 | Xử lý chất thải từ hoạt động hóa chất |
| Điều 17 | Kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt |
| Điều 18 | Miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất |
| Điều 19 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất |
| Điều 22 | Quản lý hóa chất mới |
| Điều 24 | Bao bì, thiết bị chứa và hoạt động đóng gói hóa chất |
| Điều 29 | Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất |
| Điều 31 | Quy định chung về hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa |
| Điều 32 | Công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa |
| Điều 33 | Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất |
| Điều 34 | Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân về bảo đảm an toàn, an ninh hóa chất |
| Điều 35 | Khoảng cách an toàn |
| Điều 36 | Huấn luyện an toàn về chuyên ngành hóa chất |
| Điều 38 | Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Điều 39 | Thực hiện Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Điều 46 | Trách nhiệm xử lý hóa chất, sản phẩm chứa chất độc không rõ nguồn gốc; hóa chất, sản phẩm chứa chất độc bị tịch thu; xử lý chất độc tồn dư của chiến tranh |
| Điều 48 | Quy định chuyển tiếp |
51 điều của Luật 06/2007/QH12 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Áp dụng pháp luật |
| Điều 5 | Nguyên tắc hoạt động hóa chất |
| Điều 6 | Chính sách của Nhà nước về hoạt động hóa chất |
| Điều 7 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hóa chất |
| Điều 8 | Yêu cầu đối với quy hoạch công nghiệp hóa chất |
| Điều 9 | Trách nhiệm xây dựng quy hoạch công nghiệp hóa chất |
| Điều 10 | Yêu cầu đối với dự án sản xuất, kinh doanh hóa chất |
| Điều 11 | Trách nhiệm bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất |
| Điều 12 | Yêu cầu về cơ sở vật chất - kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh hóa chất |
| Điều 13 | Yêu cầu về chuyên môn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất |
| Điều 14 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện |
| Điều 15 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh |
| Điều 16 | Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép |
| Điều 17 | Nội dung Giấy chứng nhận, Giấy phép |
| Điều 18 | Bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy phép |
| Điều 19 | Hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm |
| Điều 21 | Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh hóa chất |
| Điều 22 | Khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm |
| Điều 23 | Kiểm soát mua, bán hóa chất độc |
| Điều 25 | Xử lý, thải bỏ hóa chất tồn dư, chất thải và dụng cụ chứa hóa chất |
| Điều 28 | Bao gói hóa chất |
| Điều 30 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất để sản xuất sản phẩm, hàng hóa khác |
| Điều 31 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất các sản phẩm, hàng hóa khác |
| Điều 32 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất cho mục đích tiêu dùng |
| Điều 33 | Sử dụng hóa chất cho thí nghiệm, nghiên cứu khoa học |
| Điều 34 | Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sử dụng |
| Điều 35 | Xử lý hóa chất bị thải bỏ trong sử dụng |
| Điều 36 | Phòng ngừa sự cố hóa chất |
| Điều 38 | Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Điều 40 | Hồ sơ, trình tự thủ tục phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Điều 43 | Khai báo hóa chất |
| Điều 46 | Quản lý hoạt động liên quan đến hóa chất mới |
| Điều 47 | Cung cấp thông tin về hóa chất độc, hóa chất nguy hiểm |
| Điều 48 | Thông tin về đặc tính nguy hiểm mới của hóa chất |
| Điều 51 | Sử dụng thông tin bảo mật |
| Điều 52 | Báo cáo sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm |
| Điều 54 | Thời hạn lưu giữ các báo cáo |
| Điều 55 | Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia |
| Điều 59 | Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư, hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất độc bị tịch thu |
| Điều 60 | Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư của chiến tranh |
| Điều 61 | Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hoạt động hóa chất |
| Điều 62 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất |
| Điều 63 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Bộ Công thương |
| Điều 64 | Trách nhiệm quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan trực tiếp đến hoạt động hóa chất |
| Điều 65 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 66 | Thanh tra về hoạt động hóa chất |
| Điều 67 | Xử lý vi phạm |
| Điều 68 | Giải quyết tranh chấp trong hoạt động hóa chất |
| Điều 69 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 71 | Hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 69/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 20 | Đăng ký hóa chất mới | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 21 | Tổ chức đánh giá hóa chất mới | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 25 | Phiếu an toàn hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 26 | Bảo mật thông tin | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 30 | Quảng cáo hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 37 | Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 40 | Trang thiết bị, nhân lực ứng phó sự cố hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 41 | Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 42 | Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 24 | Điều 12 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận chuyển quá cảnh hóa chất → Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh và hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế đối với hóa chất |
| Điều 20 | Điều 13 | Vận chuyển hóa chất nguy hiểm → Vận chuyển hóa chất |
| Điều 39 | Điều 37 | Nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất → Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Điều 37 | Điều 40 | Trang thiết bị, lực lượng ứng phó sự cố hóa chất → Trang thiết bị, nhân lực ứng phó sự cố hóa chất |
| Điều 42 | Điều 41 | Trách nhiệm phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất → Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
| Điều 41 | Điều 42 | Thẩm quyền phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất → Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh |
| Điều 56 | Điều 43 | Trách nhiệm bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng → Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng |
| Điều 57 | Điều 44 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nơi có cơ sở hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Các hành vi bị nghiêm cấm | điều mới |
| — | Điều 4 | Chiến lược phát triển ngành công nghiệp hóa chất | điều mới |
| — | Điều 5 | Dự án hóa chất | điều mới |
| — | Điều 6 | Lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểm | điều mới |
| — | Điều 7 | Hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất | điều mới |
| — | Điều 8 | Điều kiện tư vấn chuyên ngành hóa chất | điều mới |
| — | Điều 9 | Phạm vi, yêu cầu đối với hóa chất có điều kiện, hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, hóa chất cấm | điều mới |
| — | Điều 10 | Sản xuất hóa chất | điều mới |
| — | Điều 11 | Kinh doanh hóa chất | điều mới |
| Điều 24 | Điều 12 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh và hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế đối với hóa chất | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 13 | Vận chuyển hóa chất | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Tồn trữ hóa chất | điều mới |
| — | Điều 15 | Sử dụng hóa chất | điều mới |
| — | Điều 16 | Xử lý chất thải từ hoạt động hóa chất | điều mới |
| — | Điều 17 | Kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 18 | Miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất | điều mới |
| — | Điều 19 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất | điều mới |
| Điều 44 | Điều 20 | Đăng ký hóa chất mới | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 21 | Tổ chức đánh giá hóa chất mới | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Quản lý hóa chất mới | điều mới |
| Điều 27 | Điều 23 | Phân loại, ghi nhãn hóa chất | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Bao bì, thiết bị chứa và hoạt động đóng gói hóa chất | điều mới |
| Điều 29 | Điều 25 | Phiếu an toàn hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 26 | Bảo mật thông tin | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 27 | Lưu trữ thông tin hóa chất nguy hiểm | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 28 | Nghĩa vụ cung cấp thông tin | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất | điều mới |
| Điều 26 | Điều 30 | Quảng cáo hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Quy định chung về hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 32 | Công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 33 | Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động hóa chất | điều mới |
| — | Điều 34 | Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân về bảo đảm an toàn, an ninh hóa chất | điều mới |
| — | Điều 35 | Khoảng cách an toàn | điều mới |
| — | Điều 36 | Huấn luyện an toàn về chuyên ngành hóa chất | điều mới |
| Điều 39 | Điều 37 | Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | điều mới |
| — | Điều 39 | Thực hiện Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | điều mới |
| Điều 37 | Điều 40 | Trang thiết bị, nhân lực ứng phó sự cố hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 41 | Phối hợp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 42 | Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 43 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 44 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nơi có cơ sở hoạt động hóa chất trong bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 45 | Công khai thông tin về an toàn hóa chất | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Trách nhiệm xử lý hóa chất, sản phẩm chứa chất độc không rõ nguồn gốc; hóa chất, sản phẩm chứa chất độc bị tịch thu; xử lý chất độc tồn dư của chiến tranh | điều mới |
| Điều 70 | Điều 47 | Hiệu lực thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Áp dụng pháp luật | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nguyên tắc hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Chính sách của Nhà nước về hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Yêu cầu đối với quy hoạch công nghiệp hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Trách nhiệm xây dựng quy hoạch công nghiệp hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Yêu cầu đối với dự án sản xuất, kinh doanh hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trách nhiệm bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Yêu cầu về cơ sở vật chất - kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Yêu cầu về chuyên môn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận, Giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nội dung Giấy chứng nhận, Giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Bổ sung, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Kiểm soát mua, bán hóa chất độc | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Xử lý, thải bỏ hóa chất tồn dư, chất thải và dụng cụ chứa hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Bao gói hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất để sản xuất sản phẩm, hàng hóa khác | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất các sản phẩm, hàng hóa khác | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất cho mục đích tiêu dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Sử dụng hóa chất cho thí nghiệm, nghiên cứu khoa học | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Cất giữ, bảo quản hóa chất nguy hiểm trong sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Xử lý hóa chất bị thải bỏ trong sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Phòng ngừa sự cố hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Hồ sơ, trình tự thủ tục phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Khai báo hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Quản lý hoạt động liên quan đến hóa chất mới | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Cung cấp thông tin về hóa chất độc, hóa chất nguy hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Thông tin về đặc tính nguy hiểm mới của hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Sử dụng thông tin bảo mật | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Báo cáo sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Thời hạn lưu giữ các báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư, hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất độc bị tịch thu | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Trách nhiệm xử lý hóa chất độc tồn dư của chiến tranh | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Bộ Công thương | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Trách nhiệm quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ liên quan trực tiếp đến hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất của Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Thanh tra về hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Giải quyết tranh chấp trong hoạt động hóa chất | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
- 94/2025/QH15 thay 18/2008/QH12 — Luật Năng lượng nguyên tử
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.