Luật 89/2025/QH15 thay Luật 83/2015/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/01/2026: 5 điều mới, 3 điều không còn, 9 điều đổi tên

Luật 89/2025/QH15 (Luật Ngân sách nhà nước) thay Luật 83/2015/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Luật 83/2015/QH13. Văn bản mới có 79 điều, văn bản cũ có 77 điều. Đối chiếu theo tên điều: 74 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 48 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 19 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 48 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 89/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 83/2015/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 89/2025/QH15: Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 89/2025/QH15; bản chính thức của 83/2015/QH13.

5 điều không có trong Luật 83/2015/QH13

Điều (mới)Tên điều
Điều 26Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ
Điều 28Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 40Các nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước được bố trí từ hai nguồn chi đầu tư công và chi thường xuyên
Điều 42Xác định số bổ sung cân đối ngân sách
Điều 43Xác định số bổ sung có mục tiêu

Luật 89/2025/QH15 còn thay 56/2024/QH15 — một điều không có trong Luật 83/2015/QH13 có thể đến từ văn bản đó.

3 điều của Luật 83/2015/QH13 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 27Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 40Xác định số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp
Điều 43Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 89/2025/QH15; Luật 83/2015/QH13 còn được thay bởi 75/2017/TT-BTC — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 33Điều 34Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tưviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 39Điều 41Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xãviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 57Điều 59Ứng trước dự toán ngân sách năm sauviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 67Điều 70Tổng hợp quyết toán ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 69Điều 71Thời hạn và trình tự quyết toán ngân sách địa phươngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 75Điều 78Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)

9 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 21Điều 21Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tài chính, ngân sách của Quốc hội → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội
Điều 34Điều 35Quyền hạn, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nước → Quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nước
Điều 39Điều 41Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương → Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã
Điều 47Điều 49Các tài liệu trình dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách → Các tài liệu Chính phủ trình Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ương
Điều 53Điều 55Điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách → Điều chỉnh dự toán ngân sách đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách
Điều 68Điều 68Lập quyết toán ngân sách nhà nước của đơn vị dự toán ngân sách và chủ đầu tư → Lập quyết toán ngân sách nhà nước của đơn vị sử dụng ngân sách và chủ đầu tư
Điều 66Điều 69Duyệt quyết toán ngân sách nhà nước → Xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước năm
Điều 67Điều 70Thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước → Tổng hợp quyết toán ngân sách nhà nước
Điều 76Điều 77Hiệu lực thi hành → Điều khoản thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 3Điều 3Áp dụng pháp luậtsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 4Điều 4Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 5Điều 5Phạm vi ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 6Điều 6Hệ thống ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 7Điều 7Nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 8Điều 8Nguyên tắc quản lý ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 9Điều 9Nguyên tắc phân cấp quản lý nguồn thu, nhiệm vụ chi và quan hệ giữa các cấp ngân sáchsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 10Điều 10Dự phòng ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 11Điều 11Quỹ dự trữ tài chínhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 12Điều 12Điều kiện thực hiện thu, chi ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 13Điều 13Kế toán, quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 14Điều 14Năm ngân sáchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 15Điều 15Công khai ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 16Điều 16Giám sát ngân sách nhà nước của cộng đồnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 17Điều 17Kế hoạch tài chính 05 nămgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 18Điều 18Các hành vi bị cấm trong lĩnh vực ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 19Điều 19Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hộisửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 20Điều 20Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Thường vụ Quốc hộisửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 21Điều 21Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hộigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 22Điều 22Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hộigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 23Điều 23Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 24Điều 24Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 25Điều 25Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 26Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủđiều mới
Điều 26Điều 27Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chínhsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 28Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Khoa học và Công nghệđiều mới
Điều 28Điều 29Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Namgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 29Điều 30Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác ở trung ươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 30Điều 31Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấpsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 31Điều 32Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấpsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 32Điều 33Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị dự toán ngân sáchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 33Điều 34Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tưviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 34Điều 35Quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 35Điều 36Nguồn thu của ngân sách trung ươngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 36Điều 37Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ươngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 37Điều 38Nguồn thu của ngân sách địa phươngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 38Điều 39Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phươngsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 40Các nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước được bố trí từ hai nguồn chi đầu tư công và chi thường xuyênđiều mới
Điều 39Điều 41Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xãviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 42Xác định số bổ sung cân đối ngân sáchđiều mới
—Điều 43Xác định số bổ sung có mục tiêuđiều mới
Điều 41Điều 44Căn cứ lập dự toán ngân sách nhà nước hằng nămsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 42Điều 45Yêu cầu lập dự toán ngân sách nhà nước hằng nămsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 44Điều 46Thời gian hướng dẫn lập, xây dựng, tổng hợp, quyết định và giao dự toán ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 45Điều 47Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc lập dự toán ngân sách hằng nămsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 46Điều 48Thảo luận và quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách hằng nămsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 47Điều 49Các tài liệu Chính phủ trình Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ươngsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 48Điều 50Lập lại dự toán ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 49Điều 51Phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 50Điều 52Yêu cầu và thời hạn về phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 51Điều 53Tạm cấp ngân sáchsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 52Điều 54Điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 53Điều 55Điều chỉnh dự toán ngân sách đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sáchsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 54Điều 56Tổ chức điều hành ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 55Điều 57Tổ chức thu ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 56Điều 58Tổ chức chi ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 57Điều 59Ứng trước dự toán ngân sách năm sauviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 58Điều 60Xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 59Điều 61Xử lý tăng, giảm thu, chi so với dự toán trong quá trình chấp hành ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 60Điều 62Báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 61Điều 63Quản lý, sử dụng ngân sách của đơn vị sử dụng ngân sáchsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 62Điều 64Quản lý ngân quỹ nhà nướcsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 63Điều 65Kế toán, quyết toán ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 64Điều 66Xử lý thu, chi ngân sách nhà nước cuối nămsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 65Điều 67Yêu cầu quyết toán ngân sách nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 68Điều 68Lập quyết toán ngân sách nhà nước của đơn vị sử dụng ngân sách và chủ đầu tưsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 66Điều 69Xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước nămsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 67Điều 70Tổng hợp quyết toán ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 69Điều 71Thời hạn và trình tự quyết toán ngân sách địa phươngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 70Điều 72Thời hạn và trình tự quyết toán ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 71Điều 73Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước, báo cáo quyết toán ngân sách địa phươnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 72Điều 74Xử lý kết dư ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 73Điều 75Xử lý các khoản thu, chi ngân sách nhà nước không đúng quy định sau khi quyết toán ngân sách nhà nước được phê chuẩnsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 74Điều 76Hướng dẫn thi hành đối với một số nội dung đặc thùsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 76Điều 77Điều khoản thi hànhsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 75Điều 78Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 77Điều 79Quy định chi tiếtsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 27—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 40—Xác định số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 43—Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 nămkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.