Luật 108/2025/QH15 thay Luật 38/2019/QH14 từ 01/07/2026: 20 điều mới, 119 điều không còn, 15 điều đổi tên
Luật 108/2025/QH15 (Luật Quản lý thuế) thay Luật 38/2019/QH14 từ 01/07/2026. Văn bản mới có 53 điều, văn bản cũ có 152 điều. Đối chiếu theo tên điều: 33 điều có điều tương ứng (15 điều đổi tên, 31 điều đổi số thứ tự), 20 điều không có trong văn bản cũ, 119 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 18 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 108/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 38/2019/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 108/2025/QH15: Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14) hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này …
Toàn văn: bản chính thức của 108/2025/QH15; bản chính thức của 38/2019/QH14.
20 điều không có trong Luật 38/2019/QH14
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế |
| Điều 10 | Đăng ký thuế |
| Điều 11 | Mã số thuế |
| Điều 12 | Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế |
| Điều 13 | Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
| Điều 14 | Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 19 | Miễn thuế, khoản thu khác; giảm thuế, khoản thu khác; không thu thuế; không chịu thuế |
| Điều 20 | Khoanh tiền thuế nợ |
| Điều 21 | Xoá tiền thuế nợ |
| Điều 23 | Biện pháp áp dụng trong kiểm tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế |
| Điều 29 | Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế |
| Điều 30 | Nội dung quản lý thuế quốc tế của cơ quan quản lý thuế |
| Điều 31 | Nguyên tắc thực hiện MAP, APA |
| Điều 32 | Nguyên tắc áp dụng quản lý rủi ro, tuân thủ và chuyển đổi số trong quản lý thuế |
| Điều 34 | Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế |
| Điều 35 | Hệ thống thông tin quản lý thuế |
| Điều 36 | Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ thông tin |
| Điều 38 | Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế |
| Điều 52 | Điều khoản thi hành |
| Điều 53 | Điều khoản chuyển tiếp |
119 điều của Luật 38/2019/QH14 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Đồng tiền khai thuế, nộp thuế |
| Điều 8 | Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế |
| Điều 11 | Hiện đại hóa công tác quản lý thuế |
| Điều 13 | Kế toán, thống kê về thuế |
| Điều 14 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ |
| Điều 15 | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 17 | Trách nhiệm của người nộp thuế |
| Điều 18 | Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế |
| Điều 19 | Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế |
| Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 21 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước |
| Điều 22 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra nhà nước |
| Điều 23 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án |
| Điều 24 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Điều 26 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thông tin, báo chí |
| Điều 27 | Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mại |
| Điều 28 | Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn |
| Điều 30 | Đối tượng đăng ký thuế và cấp mã số thuế |
| Điều 31 | Hồ sơ đăng ký thuế lần đầu |
| Điều 32 | Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu |
| Điều 33 | Thời hạn đăng ký thuế lần đầu |
| Điều 34 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế |
| Điều 35 | Sử dụng mã số thuế |
| Điều 36 | Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế |
| Điều 37 | Thông báo khi tạm ngừng hoạt động, kinh doanh |
| Điều 38 | Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp |
| Điều 39 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
| Điều 40 | Khôi phục mã số thuế |
| Điều 41 | Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cơ quan thuế trong việc đăng ký thuế |
| Điều 42 | Nguyên tắc khai thuế, tính thuế |
| Điều 43 | Hồ sơ khai thuế |
| Điều 44 | Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| Điều 45 | Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế |
| Điều 46 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| Điều 47 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
| Điều 48 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc tiếp nhận hồ sơ khai thuế |
| Điều 50 | Ấn định thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuế |
| Điều 51 | Xác định mức thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế |
| Điều 53 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế |
| Điều 54 | Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc nộp số tiền thuế ấn định |
| Điều 55 | Thời hạn nộp thuế |
| Điều 56 | Địa điểm và hình thức nộp thuế |
| Điều 58 | Xác định ngày đã nộp thuế |
| Điều 61 | Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện |
| Điều 62 | Gia hạn nộp thuế |
| Điều 63 | Gia hạn nộp thuế trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 64 | Hồ sơ gia hạn nộp thuế |
| Điều 65 | Tiếp nhận và xử lý hồ sơ gia hạn nộp thuế |
| Điều 67 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động |
| Điều 68 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp |
| Điều 69 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp người nộp thuế là người đã chết, người bị Tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự |
| Điều 70 | Các trường hợp hoàn thuế |
| Điều 71 | Hồ sơ hoàn thuế |
| Điều 72 | Tiếp nhận và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế |
| Điều 73 | Phân loại hồ sơ hoàn thuế |
| Điều 75 | Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế |
| Điều 76 | Thẩm quyền quyết định hoàn thuế |
| Điều 77 | Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế |
| Điều 78 | Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| Điều 79 | Miễn thuế, giảm thuế |
| Điều 80 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế |
| Điều 81 | Nộp và tiếp nhận hồ sơ miễn thuế, giảm thuế |
| Điều 82 | Thời hạn giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế quyết định số tiền thuế được miễn, giảm |
| Điều 83 | Các trường hợp được khoanh tiền thuế nợ |
| Điều 84 | Thủ tục, hồ sơ, thời gian, thẩm quyền khoanh nợ |
| Điều 85 | Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 86 | Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 87 | Thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 88 | Trách nhiệm giải quyết hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 90 | Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử |
| Điều 91 | Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ |
| Điều 92 | Dịch vụ về hóa đơn điện tử |
| Điều 93 | Cơ sở dữ liệu về hóa đơn điện tử |
| Điều 95 | Hệ thống thông tin người nộp thuế |
| Điều 96 | Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế |
| Điều 97 | Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc cung cấp thông tin |
| Điều 98 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp thông tin người nộp thuế |
| Điều 99 | Bảo mật thông tin người nộp thuế |
| Điều 101 | Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 102 | Điều kiện cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 103 | Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 104 | Cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 105 | Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 106 | Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| Điều 107 | Nguyên tắc kiểm tra thuế, thanh tra thuế |
| Điều 108 | Xử lý kết quả kiểm tra thuế, thanh tra thuế |
| Điều 109 | Kiểm tra thuế tại trụ sở của cơ quan quản lý thuế |
| Điều 110 | Kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế |
| Điều 111 | Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế |
| Điều 112 | Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan quản lý thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức quản lý thuế trong việc kiểm tra thuế |
| Điều 113 | Các trường hợp thanh tra thuế |
| Điều 114 | Quyết định thanh tra thuế |
| Điều 115 | Thời hạn thanh tra thuế |
| Điều 116 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra thuế |
| Điều 117 | Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên đoàn thanh tra thuế |
| Điều 118 | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra thuế |
| Điều 119 | Kết luận thanh tra thuế |
| Điều 120 | Thanh tra lại trong hoạt động thanh tra thuế |
| Điều 121 | Thu thập thông tin liên quan đến hành vi trốn thuế |
| Điều 122 | Tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế |
| Điều 123 | Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế |
| Điều 127 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế |
| Điều 128 | Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế |
| Điều 129 | Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế |
| Điều 130 | Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập |
| Điều 131 | Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| Điều 132 | Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn |
| Điều 133 | Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên |
| Điều 134 | Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang giữ |
| Điều 135 | Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề |
| Điều 137 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế |
| Điều 138 | Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 140 | Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế |
| Điều 141 | Hành vi vi phạm thủ tục thuế |
| Điều 142 | Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu |
| Điều 145 | Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế |
| Điều 146 | Xử phạt vi phạm hành chính về phí, lệ phí, hóa đơn trong lĩnh vực quản lý thuế |
| Điều 151 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 152 | Quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 108/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
10 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Nguyên tắc quản lý thuế | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 15 | Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 16 | Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 18 | Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 26 | Hóa đơn điện tử | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 27 | Chứng từ điện tử | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 28 | Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 33 | Quản lý rủi ro trong quản lý thuế | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 126 | Điều 50 | Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
15 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 100 | Điều 7 | Công khai thông tin người nộp thuế → Bảo mật, công khai thông tin người nộp thuế |
| Điều 60 | Điều 15 | Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa → Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| Điều 59 | Điều 16 | Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế → Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác |
| Điều 66 | Điều 17 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh → Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế |
| Điều 57 | Điều 18 | Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt → Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 74 | Điều 22 | Địa điểm kiểm tra hồ sơ hoàn thuế → Kiểm tra thuế |
| Điều 49 | Điều 24 | Nguyên tắc ấn định thuế → Ấn định thuế |
| Điều 12 | Điều 28 | Hợp tác quốc tế về thuế của cơ quan quản lý thuế → Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế |
| Điều 16 | Điều 37 | Quyền của người nộp thuế → Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế |
| Điều 25 | Điều 39 | Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp → Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế |
| Điều 29 | Điều 40 | Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác → Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác trong quản lý thuế |
| Điều 147 | Điều 41 | Khiếu nại, tố cáo → Khiếu nại, tố cáo, giải quyết tranh chấp về thuế |
| Điều 143 | Điều 45 | Hành vi trốn thuế → Hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý thuế |
| Điều 144 | Điều 46 | Xử lý hành vi vi phạm của ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế trong lĩnh vực quản lý thuế → Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, người bảo lãnh nộp tiền thuế, tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế |
| Điều 150 | Điều 51 | Bổ sung một điều vào Luật Kế toán số 88/2015/QH13 → Bổ sung Điều 70a vào sau Điều 70 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 38/2019/QH14 và Luật số 56/2024/QH15 |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Nội dung quản lý thuế | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Nguyên tắc quản lý thuế | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 7 | Bảo mật, công khai thông tin người nộp thuế | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuế | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Xây dựng lực lượng quản lý thuế | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Đăng ký thuế | điều mới |
| — | Điều 11 | Mã số thuế | điều mới |
| — | Điều 12 | Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế | điều mới |
| — | Điều 13 | Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 14 | Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | điều mới |
| Điều 60 | Điều 15 | Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 16 | Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 17 | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 18 | Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Miễn thuế, khoản thu khác; giảm thuế, khoản thu khác; không thu thuế; không chịu thuế | điều mới |
| — | Điều 20 | Khoanh tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 21 | Xoá tiền thuế nợ | điều mới |
| Điều 74 | Điều 22 | Kiểm tra thuế | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Biện pháp áp dụng trong kiểm tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế | điều mới |
| Điều 49 | Điều 24 | Ấn định thuế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 25 | Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 26 | Hóa đơn điện tử | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 27 | Chứng từ điện tử | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 28 | Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế | điều mới |
| — | Điều 30 | Nội dung quản lý thuế quốc tế của cơ quan quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 31 | Nguyên tắc thực hiện MAP, APA | điều mới |
| — | Điều 32 | Nguyên tắc áp dụng quản lý rủi ro, tuân thủ và chuyển đổi số trong quản lý thuế | điều mới |
| Điều 9 | Điều 33 | Quản lý rủi ro trong quản lý thuế | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 35 | Hệ thống thông tin quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 36 | Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ thông tin | điều mới |
| Điều 16 | Điều 37 | Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế | điều mới |
| Điều 25 | Điều 39 | Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 40 | Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác trong quản lý thuế | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 147 | Điều 41 | Khiếu nại, tố cáo, giải quyết tranh chấp về thuế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 149 | Điều 42 | Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 148 | Điều 43 | Khởi kiện | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 136 | Điều 44 | Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 143 | Điều 45 | Hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý thuế | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 144 | Điều 46 | Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, người bảo lãnh nộp tiền thuế, tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 139 | Điều 47 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 124 | Điều 48 | Trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 125 | Điều 49 | Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 126 | Điều 50 | Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 150 | Điều 51 | Bổ sung Điều 70a vào sau Điều 70 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 38/2019/QH14 và Luật số 56/2024/QH15 | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| — | Điều 53 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 7 | — | Đồng tiền khai thuế, nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hiện đại hóa công tác quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Kế toán, thống kê về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thông tin, báo chí | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Đối tượng đăng ký thuế và cấp mã số thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Hồ sơ đăng ký thuế lần đầu | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Thời hạn đăng ký thuế lần đầu | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Sử dụng mã số thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Thông báo khi tạm ngừng hoạt động, kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Khôi phục mã số thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cơ quan thuế trong việc đăng ký thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Nguyên tắc khai thuế, tính thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Hồ sơ khai thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc tiếp nhận hồ sơ khai thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Ấn định thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Xác định mức thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc nộp số tiền thuế ấn định | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Thời hạn nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Địa điểm và hình thức nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Xác định ngày đã nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Gia hạn nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Gia hạn nộp thuế trong trường hợp đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Hồ sơ gia hạn nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Tiếp nhận và xử lý hồ sơ gia hạn nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp người nộp thuế là người đã chết, người bị Tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Các trường hợp hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Hồ sơ hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Tiếp nhận và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Phân loại hồ sơ hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Thẩm quyền quyết định hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Miễn thuế, giảm thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Nộp và tiếp nhận hồ sơ miễn thuế, giảm thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Thời hạn giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế quyết định số tiền thuế được miễn, giảm | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Các trường hợp được khoanh tiền thuế nợ | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Thủ tục, hồ sơ, thời gian, thẩm quyền khoanh nợ | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Trách nhiệm giải quyết hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Dịch vụ về hóa đơn điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Cơ sở dữ liệu về hóa đơn điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Hệ thống thông tin người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 97 | — | Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc cung cấp thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp thông tin người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Bảo mật thông tin người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 101 | — | Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 102 | — | Điều kiện cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 103 | — | Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 104 | — | Cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 105 | — | Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 106 | — | Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan | không có điều tương ứng |
| Điều 107 | — | Nguyên tắc kiểm tra thuế, thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 108 | — | Xử lý kết quả kiểm tra thuế, thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 109 | — | Kiểm tra thuế tại trụ sở của cơ quan quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 110 | — | Kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 111 | — | Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 112 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan quản lý thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức quản lý thuế trong việc kiểm tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 113 | — | Các trường hợp thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 114 | — | Quyết định thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 115 | — | Thời hạn thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 116 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 117 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên đoàn thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 118 | — | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 119 | — | Kết luận thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 120 | — | Thanh tra lại trong hoạt động thanh tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 121 | — | Thu thập thông tin liên quan đến hành vi trốn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 122 | — | Tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 123 | — | Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 127 | — | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 128 | — | Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 129 | — | Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 130 | — | Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập | không có điều tương ứng |
| Điều 131 | — | Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 132 | — | Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn | không có điều tương ứng |
| Điều 133 | — | Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên | không có điều tương ứng |
| Điều 134 | — | Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang giữ | không có điều tương ứng |
| Điều 135 | — | Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 137 | — | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 138 | — | Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả | không có điều tương ứng |
| Điều 140 | — | Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 141 | — | Hành vi vi phạm thủ tục thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 142 | — | Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu | không có điều tương ứng |
| Điều 145 | — | Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 146 | — | Xử phạt vi phạm hành chính về phí, lệ phí, hóa đơn trong lĩnh vực quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 151 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
| Điều 152 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
- 94/2025/QH15 thay 18/2008/QH12 — Luật Năng lượng nguyên tử
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.