Luật 108/2025/QH15 thay Luật 38/2019/QH14 từ 01/07/2026: 20 điều mới, 119 điều không còn, 15 điều đổi tên

Luật 108/2025/QH15 (Luật Quản lý thuế) thay Luật 38/2019/QH14 từ 01/07/2026. Văn bản mới có 53 điều, văn bản cũ có 152 điều. Đối chiếu theo tên điều: 33 điều có điều tương ứng (15 điều đổi tên, 31 điều đổi số thứ tự), 20 điều không có trong văn bản cũ, 119 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 18 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 108/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 38/2019/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 108/2025/QH15: Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14) hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này …

Toàn văn: bản chính thức của 108/2025/QH15; bản chính thức của 38/2019/QH14.

20 điều không có trong Luật 38/2019/QH14

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế
Điều 10Đăng ký thuế
Điều 11Mã số thuế
Điều 12Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế
Điều 13Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Điều 14Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 19Miễn thuế, khoản thu khác; giảm thuế, khoản thu khác; không thu thuế; không chịu thuế
Điều 20Khoanh tiền thuế nợ
Điều 21Xoá tiền thuế nợ
Điều 23Biện pháp áp dụng trong kiểm tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế
Điều 29Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế
Điều 30Nội dung quản lý thuế quốc tế của cơ quan quản lý thuế
Điều 31Nguyên tắc thực hiện MAP, APA
Điều 32Nguyên tắc áp dụng quản lý rủi ro, tuân thủ và chuyển đổi số trong quản lý thuế
Điều 34Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế
Điều 35Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 36Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ thông tin
Điều 38Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế
Điều 52Điều khoản thi hành
Điều 53Điều khoản chuyển tiếp

119 điều của Luật 38/2019/QH14 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 7Đồng tiền khai thuế, nộp thuế
Điều 8Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
Điều 11Hiện đại hóa công tác quản lý thuế
Điều 13Kế toán, thống kê về thuế
Điều 14Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
Điều 15Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 17Trách nhiệm của người nộp thuế
Điều 18Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế
Điều 19Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế
Điều 20Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 21Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
Điều 22Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra nhà nước
Điều 23Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án
Điều 24Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Điều 26Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thông tin, báo chí
Điều 27Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mại
Điều 28Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn
Điều 30Đối tượng đăng ký thuế và cấp mã số thuế
Điều 31Hồ sơ đăng ký thuế lần đầu
Điều 32Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu
Điều 33Thời hạn đăng ký thuế lần đầu
Điều 34Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế
Điều 35Sử dụng mã số thuế
Điều 36Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế
Điều 37Thông báo khi tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
Điều 38Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
Điều 39Chấm dứt hiệu lực mã số thuế
Điều 40Khôi phục mã số thuế
Điều 41Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cơ quan thuế trong việc đăng ký thuế
Điều 42Nguyên tắc khai thuế, tính thuế
Điều 43Hồ sơ khai thuế
Điều 44Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
Điều 45Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
Điều 46Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
Điều 47Khai bổ sung hồ sơ khai thuế
Điều 48Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc tiếp nhận hồ sơ khai thuế
Điều 50Ấn định thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuế
Điều 51Xác định mức thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế
Điều 53Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế
Điều 54Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc nộp số tiền thuế ấn định
Điều 55Thời hạn nộp thuế
Điều 56Địa điểm và hình thức nộp thuế
Điều 58Xác định ngày đã nộp thuế
Điều 61Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện
Điều 62Gia hạn nộp thuế
Điều 63Gia hạn nộp thuế trong trường hợp đặc biệt
Điều 64Hồ sơ gia hạn nộp thuế
Điều 65Tiếp nhận và xử lý hồ sơ gia hạn nộp thuế
Điều 67Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
Điều 68Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
Điều 69Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp người nộp thuế là người đã chết, người bị Tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự
Điều 70Các trường hợp hoàn thuế
Điều 71Hồ sơ hoàn thuế
Điều 72Tiếp nhận và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế
Điều 73Phân loại hồ sơ hoàn thuế
Điều 75Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 76Thẩm quyền quyết định hoàn thuế
Điều 77Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế
Điều 78Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 79Miễn thuế, giảm thuế
Điều 80Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
Điều 81Nộp và tiếp nhận hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
Điều 82Thời hạn giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế quyết định số tiền thuế được miễn, giảm
Điều 83Các trường hợp được khoanh tiền thuế nợ
Điều 84Thủ tục, hồ sơ, thời gian, thẩm quyền khoanh nợ
Điều 85Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 86Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 87Thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 88Trách nhiệm giải quyết hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 90Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 91Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Điều 92Dịch vụ về hóa đơn điện tử
Điều 93Cơ sở dữ liệu về hóa đơn điện tử
Điều 95Hệ thống thông tin người nộp thuế
Điều 96Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế
Điều 97Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc cung cấp thông tin
Điều 98Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp thông tin người nộp thuế
Điều 99Bảo mật thông tin người nộp thuế
Điều 101Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
Điều 102Điều kiện cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
Điều 103Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
Điều 104Cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế
Điều 105Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế
Điều 106Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
Điều 107Nguyên tắc kiểm tra thuế, thanh tra thuế
Điều 108Xử lý kết quả kiểm tra thuế, thanh tra thuế
Điều 109Kiểm tra thuế tại trụ sở của cơ quan quản lý thuế
Điều 110Kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế
Điều 111Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế
Điều 112Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan quản lý thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức quản lý thuế trong việc kiểm tra thuế
Điều 113Các trường hợp thanh tra thuế
Điều 114Quyết định thanh tra thuế
Điều 115Thời hạn thanh tra thuế
Điều 116Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra thuế
Điều 117Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên đoàn thanh tra thuế
Điều 118Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra thuế
Điều 119Kết luận thanh tra thuế
Điều 120Thanh tra lại trong hoạt động thanh tra thuế
Điều 121Thu thập thông tin liên quan đến hành vi trốn thuế
Điều 122Tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế
Điều 123Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế
Điều 127Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Điều 128Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Điều 129Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Điều 130Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập
Điều 131Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 132Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn
Điều 133Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên
Điều 134Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang giữ
Điều 135Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề
Điều 137Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
Điều 138Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 140Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
Điều 141Hành vi vi phạm thủ tục thuế
Điều 142Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu
Điều 145Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế
Điều 146Xử phạt vi phạm hành chính về phí, lệ phí, hóa đơn trong lĩnh vực quản lý thuế
Điều 151Hiệu lực thi hành
Điều 152Quy định chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 108/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

10 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 4Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 5Điều 6Nguyên tắc quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 60Điều 15Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừaviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 59Điều 16Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khácviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 57Điều 18Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạtviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 89Điều 26Hóa đơn điện tửviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 94Điều 27Chứng từ điện tửviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 12Điều 28Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tếviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 9Điều 33Quản lý rủi ro trong quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 126Điều 50Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)

15 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 100Điều 7Công khai thông tin người nộp thuế → Bảo mật, công khai thông tin người nộp thuế
Điều 60Điều 15Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa → Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 59Điều 16Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế → Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
Điều 66Điều 17Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh → Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
Điều 57Điều 18Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt → Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 74Điều 22Địa điểm kiểm tra hồ sơ hoàn thuế → Kiểm tra thuế
Điều 49Điều 24Nguyên tắc ấn định thuế → Ấn định thuế
Điều 12Điều 28Hợp tác quốc tế về thuế của cơ quan quản lý thuế → Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế
Điều 16Điều 37Quyền của người nộp thuế → Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế
Điều 25Điều 39Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp → Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế
Điều 29Điều 40Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác → Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác trong quản lý thuế
Điều 147Điều 41Khiếu nại, tố cáo → Khiếu nại, tố cáo, giải quyết tranh chấp về thuế
Điều 143Điều 45Hành vi trốn thuế → Hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý thuế
Điều 144Điều 46Xử lý hành vi vi phạm của ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế trong lĩnh vực quản lý thuế → Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, người bảo lãnh nộp tiền thuế, tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế
Điều 150Điều 51Bổ sung một điều vào Luật Kế toán số 88/2015/QH13 → Bổ sung Điều 70a vào sau Điều 70 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 38/2019/QH14 và Luật số 56/2024/QH15

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 3Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuếđiều mới
Điều 3Điều 4Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 4Điều 5Nội dung quản lý thuếsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 5Điều 6Nguyên tắc quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 100Điều 7Bảo mật, công khai thông tin người nộp thuếsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 6Điều 8Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuếsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 10Điều 9Xây dựng lực lượng quản lý thuếsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 10Đăng ký thuếđiều mới
—Điều 11Mã số thuếđiều mới
—Điều 12Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuếđiều mới
—Điều 13Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanhđiều mới
—Điều 14Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạtđiều mới
Điều 60Điều 15Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừaviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 59Điều 16Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khácviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 66Điều 17Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuếsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 57Điều 18Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạtviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 19Miễn thuế, khoản thu khác; giảm thuế, khoản thu khác; không thu thuế; không chịu thuếđiều mới
—Điều 20Khoanh tiền thuế nợđiều mới
—Điều 21Xoá tiền thuế nợđiều mới
Điều 74Điều 22Kiểm tra thuếsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
—Điều 23Biện pháp áp dụng trong kiểm tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuếđiều mới
Điều 49Điều 24Ấn định thuếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 52Điều 25Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩusửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 89Điều 26Hóa đơn điện tửviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 94Điều 27Chứng từ điện tửviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 12Điều 28Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tếviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 29Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tếđiều mới
—Điều 30Nội dung quản lý thuế quốc tế của cơ quan quản lý thuếđiều mới
—Điều 31Nguyên tắc thực hiện MAP, APAđiều mới
—Điều 32Nguyên tắc áp dụng quản lý rủi ro, tuân thủ và chuyển đổi số trong quản lý thuếđiều mới
Điều 9Điều 33Quản lý rủi ro trong quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 34Quản lý tuân thủ trong quản lý thuếđiều mới
—Điều 35Hệ thống thông tin quản lý thuếđiều mới
—Điều 36Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ thông tinđiều mới
Điều 16Điều 37Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuếsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 38Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuếđiều mới
Điều 25Điều 39Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuếsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 29Điều 40Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác trong quản lý thuếsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 147Điều 41Khiếu nại, tố cáo, giải quyết tranh chấp về thuếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 149Điều 42Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 148Điều 43Khởi kiệnsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 136Điều 44Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuếsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 143Điều 45Hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý thuếsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 144Điều 46Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, người bảo lãnh nộp tiền thuế, tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 139Điều 47Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuếsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 124Điều 48Trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 125Điều 49Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 126Điều 50Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 150Điều 51Bổ sung Điều 70a vào sau Điều 70 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 38/2019/QH14 và Luật số 56/2024/QH15sửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 52Điều khoản thi hànhđiều mới
—Điều 53Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 7—Đồng tiền khai thuế, nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 8—Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuếkhông có điều tương ứng
Điều 11—Hiện đại hóa công tác quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 13—Kế toán, thống kê về thuếkhông có điều tương ứng
Điều 14—Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 15—Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 17—Trách nhiệm của người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 18—Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 19—Quyền hạn của cơ quan quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 20—Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 21—Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 22—Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 23—Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa ánkhông có điều tương ứng
Điều 24—Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 26—Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thông tin, báo chíkhông có điều tương ứng
Điều 27—Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 28—Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấnkhông có điều tương ứng
Điều 30—Đối tượng đăng ký thuế và cấp mã số thuếkhông có điều tương ứng
Điều 31—Hồ sơ đăng ký thuế lần đầukhông có điều tương ứng
Điều 32—Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầukhông có điều tương ứng
Điều 33—Thời hạn đăng ký thuế lần đầukhông có điều tương ứng
Điều 34—Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuếkhông có điều tương ứng
Điều 35—Sử dụng mã số thuếkhông có điều tương ứng
Điều 36—Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuếkhông có điều tương ứng
Điều 37—Thông báo khi tạm ngừng hoạt động, kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 38—Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 39—Chấm dứt hiệu lực mã số thuếkhông có điều tương ứng
Điều 40—Khôi phục mã số thuếkhông có điều tương ứng
Điều 41—Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cơ quan thuế trong việc đăng ký thuếkhông có điều tương ứng
Điều 42—Nguyên tắc khai thuế, tính thuếkhông có điều tương ứng
Điều 43—Hồ sơ khai thuếkhông có điều tương ứng
Điều 44—Thời hạn nộp hồ sơ khai thuếkhông có điều tương ứng
Điều 45—Địa điểm nộp hồ sơ khai thuếkhông có điều tương ứng
Điều 46—Gia hạn nộp hồ sơ khai thuếkhông có điều tương ứng
Điều 47—Khai bổ sung hồ sơ khai thuếkhông có điều tương ứng
Điều 48—Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc tiếp nhận hồ sơ khai thuếkhông có điều tương ứng
Điều 50—Ấn định thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuếkhông có điều tương ứng
Điều 51—Xác định mức thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuếkhông có điều tương ứng
Điều 53—Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuếkhông có điều tương ứng
Điều 54—Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc nộp số tiền thuế ấn địnhkhông có điều tương ứng
Điều 55—Thời hạn nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 56—Địa điểm và hình thức nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 58—Xác định ngày đã nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 61—Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 62—Gia hạn nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 63—Gia hạn nộp thuế trong trường hợp đặc biệtkhông có điều tương ứng
Điều 64—Hồ sơ gia hạn nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 65—Tiếp nhận và xử lý hồ sơ gia hạn nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 67—Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt độngkhông có điều tương ứng
Điều 68—Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 69—Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp người nộp thuế là người đã chết, người bị Tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sựkhông có điều tương ứng
Điều 70—Các trường hợp hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 71—Hồ sơ hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 72—Tiếp nhận và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 73—Phân loại hồ sơ hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 75—Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 76—Thẩm quyền quyết định hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 77—Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 78—Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩukhông có điều tương ứng
Điều 79—Miễn thuế, giảm thuếkhông có điều tương ứng
Điều 80—Hồ sơ miễn thuế, giảm thuếkhông có điều tương ứng
Điều 81—Nộp và tiếp nhận hồ sơ miễn thuế, giảm thuếkhông có điều tương ứng
Điều 82—Thời hạn giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế quyết định số tiền thuế được miễn, giảmkhông có điều tương ứng
Điều 83—Các trường hợp được khoanh tiền thuế nợkhông có điều tương ứng
Điều 84—Thủ tục, hồ sơ, thời gian, thẩm quyền khoanh nợkhông có điều tương ứng
Điều 85—Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtkhông có điều tương ứng
Điều 86—Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtkhông có điều tương ứng
Điều 87—Thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtkhông có điều tương ứng
Điều 88—Trách nhiệm giải quyết hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtkhông có điều tương ứng
Điều 90—Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 91—Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụkhông có điều tương ứng
Điều 92—Dịch vụ về hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 93—Cơ sở dữ liệu về hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 95—Hệ thống thông tin người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 96—Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 97—Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc cung cấp thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 98—Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp thông tin người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 99—Bảo mật thông tin người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 101—Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuếkhông có điều tương ứng
Điều 102—Điều kiện cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuếkhông có điều tương ứng
Điều 103—Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuếkhông có điều tương ứng
Điều 104—Cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuếkhông có điều tương ứng
Điều 105—Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuếkhông có điều tương ứng
Điều 106—Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quankhông có điều tương ứng
Điều 107—Nguyên tắc kiểm tra thuế, thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 108—Xử lý kết quả kiểm tra thuế, thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 109—Kiểm tra thuế tại trụ sở của cơ quan quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 110—Kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 111—Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 112—Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan quản lý thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức quản lý thuế trong việc kiểm tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 113—Các trường hợp thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 114—Quyết định thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 115—Thời hạn thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 116—Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 117—Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên đoàn thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 118—Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 119—Kết luận thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 120—Thanh tra lại trong hoạt động thanh tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 121—Thu thập thông tin liên quan đến hành vi trốn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 122—Tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 123—Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 127—Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 128—Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 129—Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 130—Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhậpkhông có điều tương ứng
Điều 131—Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩukhông có điều tương ứng
Điều 132—Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơnkhông có điều tương ứng
Điều 133—Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biênkhông có điều tương ứng
Điều 134—Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đang giữkhông có điều tương ứng
Điều 135—Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 137—Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 138—Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quảkhông có điều tương ứng
Điều 140—Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 141—Hành vi vi phạm thủ tục thuếkhông có điều tương ứng
Điều 142—Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thukhông có điều tương ứng
Điều 145—Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 146—Xử phạt vi phạm hành chính về phí, lệ phí, hóa đơn trong lĩnh vực quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 151—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 152—Quy định chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.