Luật 135/2025/QH15 thay Luật 50/2014/QH13 từ 01/07/2026: 26 điều mới, 99 điều không còn, 31 điều đổi tên

Luật 135/2025/QH15 (Luật Xây dựng) thay Luật 50/2014/QH13 từ 01/07/2026. Văn bản mới có 95 điều, văn bản cũ có 168 điều. Đối chiếu theo tên điều: 69 điều có điều tương ứng (31 điều đổi tên, 66 điều đổi số thứ tự), 26 điều không có trong văn bản cũ, 99 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 38 điều sửa một phần, 30 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 135/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 50/2014/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 135/2025/QH15: Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, … Luật Xây dựng số 50/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 135/2025/QH15; bản chính thức của 50/2014/QH13.

26 điều không có trong Luật 50/2014/QH13

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan
Điều 13Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
Điều 14Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Điều 19Thiết kế xây dựng
Điều 24Báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 26Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 27Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 28Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Điều 29Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 30Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư
Điều 31Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Điều 36Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
Điều 38Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 40Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 43Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
Điều 47Quản lý trật tự xây dựng
Điều 66Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
Điều 68Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
Điều 70Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách
Điều 71Dự án đầu tư công đặc biệt
Điều 75Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 77Định mức xây dựng
Điều 78Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng
Điều 83Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
Điều 92Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng
Điều 93Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng

99 điều của Luật 50/2014/QH13 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 8Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng
Điều 13Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng
Điều 14Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng
Điều 15Rà soát quy hoạch xây dựng
Điều 16Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
Điều 17Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
Điều 18Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
Điều 19Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng
Điều 20Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng
Điều 21Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
Điều 22Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng
Điều 23Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Điều 24Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
Điều 25Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
Điều 26Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù
Điều 27Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù
Điều 28Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù
Điều 29Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn
Điều 30Quy hoạch chung xây dựng xã
Điều 31Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều 32Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
Điều 33Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
Điều 34Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
Điều 35Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng
Điều 36Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng
Điều 37Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng
Điều 38Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng
Điều 39Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng
Điều 40Công bố công khai quy hoạch xây dựng
Điều 41Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng
Điều 42Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng
Điều 43Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
Điều 44Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
Điều 45Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng
Điều 46Giới thiệu địa điểm xây dựng
Điều 47Giấy phép quy hoạch xây dựng
Điều 48Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng
Điều 53Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 54Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 56Thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều 57Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều 58Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều 59Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều 60Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng
Điều 61Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Điều 63Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
Điều 64Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Điều 65Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 68Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng
Điều 71Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng
Điều 75Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Điều 76Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng
Điều 78Quy định chung về thiết kế xây dựng
Điều 80Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 81Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
Điều 82Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
Điều 83Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng
Điều 84Điều chỉnh thiết kế xây dựng
Điều 85Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng
Điều 86Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
Điều 87Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
Điều 89Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng
Điều 90Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
Điều 91Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị
Điều 92Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị
Điều 93Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
Điều 94Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 95Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
Điều 96Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
Điều 97Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình
Điều 98Điều chỉnh giấy phép xây dựng
Điều 99Gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 101Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
Điều 102Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 103Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Điều 106Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 108Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Điều 128Công trình xây dựng đặc thù
Điều 130Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp
Điều 134Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 136Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
Điều 140Các loại hợp đồng xây dựng
Điều 143Điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 144Thanh toán hợp đồng xây dựng
Điều 150Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 151Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
Điều 152Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 153Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng
Điều 154Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
Điều 155Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng
Điều 156Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 157Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình
Điều 159Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng
Điều 161Trách nhiệm của Chính phủ
Điều 162Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 163Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 164Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 165Thanh tra xây dựng
Điều 168Quy định chi tiết

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 135/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

30 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 4Điều 5Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 5Điều 6Loại, cấp công trình xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 7Điều 9Chủ đầu tưviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 9Điều 10Bảo hiểm trong hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 12Điều 15Các hành vi bị nghiêm cấmviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 50Điều 16Trình tự đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 51Điều 18Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 79Điều 20Yêu cầu đối với thiết kế xây dựngviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 52Điều 23Lập dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 62Điều 32Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 100Điều 44Cấp giấy phép xây dựngviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 105Điều 46Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựngviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 107Điều 48Điều kiện khởi công xây dựng công trìnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 109Điều 49Yêu cầu đối với công trường xây dựngviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 132Điều 73Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 135Điều 76Dự toán xây dựngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 137Điều 79Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 138Điều 80Quy định chung về hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 139Điều 81Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 141Điều 84Sửa đổi hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 145Điều 85Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 146Điều 86Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 147Điều 87Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 148Điều 88Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 149Điều 89Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 158Điều 90Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lậpviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 167Điều 94Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 166Điều 95Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)

31 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 5Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng → Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
Điều 5Điều 6Loại và cấp công trình xây dựng → Loại, cấp công trình xây dựng
Điều 6Điều 7Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng → Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng
Điều 110Điều 8Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng → Vật liệu xây dựng
Điều 9Điều 10Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng → Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
Điều 10Điều 11Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng → Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
Điều 11Điều 12Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng → Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng
Điều 73Điều 21Loại hình khảo sát xây dựng → Khảo sát xây dựng
Điều 55Điều 25Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng → Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 70Điều 35Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
Điều 77Điều 37Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
Điều 72Điều 39Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng → Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
Điều 69Điều 41Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 100Điều 44Cấp lại giấy phép xây dựng → Cấp giấy phép xây dựng
Điều 104Điều 45Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng → Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
Điều 105Điều 46Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng → Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 112Điều 59Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
Điều 121Điều 60Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 113Điều 61Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
Điều 114Điều 62Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
Điều 122Điều 63Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 129Điều 69Xây dựng công trình bí mật nhà nước → Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
Điều 131Điều 72Xây dựng công trình tạm → Dự án, công trình xây dựng tạm
Điều 137Điều 79Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng → Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng
Điều 139Điều 81Hiệu lực của hợp đồng xây dựng → Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
Điều 142Điều 82Hồ sơ hợp đồng xây dựng → Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
Điều 141Điều 84Nội dung hợp đồng xây dựng → Sửa đổi hợp đồng xây dựng
Điều 147Điều 87Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng → Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng
Điều 148Điều 88Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng → Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
Điều 149Điều 89Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng → Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 160Điều 91Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng → Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
—Điều 4Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quanđiều mới
Điều 4Điều 5Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 5Điều 6Loại, cấp công trình xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 6Điều 7Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựngsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 110Điều 8Vật liệu xây dựngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 7Điều 9Chủ đầu tưviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 9Điều 10Bảo hiểm trong hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 10Điều 11Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựngsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 11Điều 12Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựngsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
—Điều 13Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựngđiều mới
—Điều 14Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựngđiều mới
Điều 12Điều 15Các hành vi bị nghiêm cấmviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 50Điều 16Trình tự đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 49Điều 17Phân loại dự án đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 51Điều 18Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 19Thiết kế xây dựngđiều mới
Điều 79Điều 20Yêu cầu đối với thiết kế xây dựngviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 73Điều 21Khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 74Điều 22Yêu cầu đối với khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 52Điều 23Lập dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 24Báo cáo nghiên cứu khả thiđiều mới
Điều 55Điều 25Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 26Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtđiều mới
—Điều 27Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm địnhđiều mới
—Điều 28Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựngđiều mới
—Điều 29Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựngđiều mới
—Điều 30Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tưđiều mới
—Điều 31Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệtđiều mới
Điều 62Điều 32Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 66Điều 33Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 67Điều 34Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 70Điều 35Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự ánsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 36Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm trađiều mới
Điều 77Điều 37Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 38Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtđiều mới
Điều 72Điều 39Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tưsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 40Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tưđiều mới
Điều 69Điều 41Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 88Điều 42Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 43Quy định chung về cấp giấy phép xây dựngđiều mới
Điều 100Điều 44Cấp giấy phép xây dựngviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 104Điều 45Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựngsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 105Điều 46Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựngviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 47Quản lý trật tự xây dựngđiều mới
Điều 107Điều 48Điều kiện khởi công xây dựng công trìnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 109Điều 49Yêu cầu đối với công trường xây dựngviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 111Điều 50Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trìnhsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 115Điều 51An toàn trong thi công xây dựng công trìnhsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 116Điều 52Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trìnhsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 117Điều 53Di dời công trình xây dựngsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 118Điều 54Phá dỡ công trình xây dựngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 119Điều 55Sự cố công trình xây dựnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 120Điều 56Giám sát thi công xây dựng công trìnhsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 123Điều 57Nghiệm thu công trình xây dựngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 124Điều 58Bàn giao công trình xây dựngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 112Điều 59Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trìnhsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 121Điều 60Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trìnhsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 113Điều 61Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 114Điều 62Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 122Điều 63Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trìnhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 125Điều 64Bảo hành công trình xây dựngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 126Điều 65Bảo trì công trình xây dựngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 66Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựngđiều mới
Điều 127Điều 67Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựngsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 68Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thùđiều mới
Điều 129Điều 69Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nướcsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 70Dự án, công trình khẩn cấp, cấp báchđiều mới
—Điều 71Dự án đầu tư công đặc biệtđiều mới
Điều 131Điều 72Dự án, công trình xây dựng tạmsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 132Điều 73Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 133Điều 74Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 75Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựngđiều mới
Điều 135Điều 76Dự toán xây dựngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 77Định mức xây dựngđiều mới
—Điều 78Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựngđiều mới
Điều 137Điều 79Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựngviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 138Điều 80Quy định chung về hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 139Điều 81Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 142Điều 82Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 83Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựngđiều mới
Điều 141Điều 84Sửa đổi hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 145Điều 85Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 146Điều 86Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 147Điều 87Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 148Điều 88Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 149Điều 89Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 158Điều 90Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lậpviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 160Điều 91Nội dung quản lý nhà nước về xây dựngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 92Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựngđiều mới
—Điều 93Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựngđiều mới
Điều 167Điều 94Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 166Điều 95Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 8—Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 13—Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Rà soát quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 17—Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 21—Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùngkhông có điều tương ứng
Điều 23—Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùngkhông có điều tương ứng
Điều 24—Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thùkhông có điều tương ứng
Điều 25—Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thùkhông có điều tương ứng
Điều 26—Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thùkhông có điều tương ứng
Điều 27—Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thùkhông có điều tương ứng
Điều 28—Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thùkhông có điều tương ứng
Điều 29—Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 30—Quy hoạch chung xây dựng xãkhông có điều tương ứng
Điều 31—Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 32—Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 33—Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 34—Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 35—Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 36—Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 37—Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 38—Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 39—Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 40—Công bố công khai quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 41—Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 42—Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 43—Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 44—Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địakhông có điều tương ứng
Điều 45—Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 46—Giới thiệu địa điểm xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 47—Giấy phép quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 48—Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 53—Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 54—Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 56—Thẩm định dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 57—Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 58—Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 59—Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 60—Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 61—Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 63—Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vựckhông có điều tương ứng
Điều 64—Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 65—Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 68—Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 71—Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 75—Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 76—Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 78—Quy định chung về thiết kế xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 80—Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sởkhông có điều tương ứng
Điều 81—Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 82—Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 83—Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 84—Điều chỉnh thiết kế xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 85—Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 86—Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 87—Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 89—Đối tượng và các loại giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 90—Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 91—Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 92—Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 93—Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻkhông có điều tương ứng
Điều 94—Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạnkhông có điều tương ứng
Điều 95—Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mớikhông có điều tương ứng
Điều 96—Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 97—Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 98—Điều chỉnh giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 99—Gia hạn giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 101—Thu hồi, hủy giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 102—Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 103—Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 106—Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 108—Chuẩn bị mặt bằng xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 128—Công trình xây dựng đặc thùkhông có điều tương ứng
Điều 130—Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấpkhông có điều tương ứng
Điều 134—Tổng mức đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 136—Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 140—Các loại hợp đồng xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 143—Điều chỉnh hợp đồng xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 144—Thanh toán hợp đồng xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 150—Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 151—Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 152—Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 153—Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 154—Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 155—Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 156—Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 157—Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 159—Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 161—Trách nhiệm của Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 162—Trách nhiệm của Bộ Xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 163—Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộkhông có điều tương ứng
Điều 164—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 165—Thanh tra xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 168—Quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.