Luật 135/2025/QH15 thay Luật 50/2014/QH13 từ 01/07/2026: 26 điều mới, 99 điều không còn, 31 điều đổi tên
Luật 135/2025/QH15 (Luật Xây dựng) thay Luật 50/2014/QH13 từ 01/07/2026. Văn bản mới có 95 điều, văn bản cũ có 168 điều. Đối chiếu theo tên điều: 69 điều có điều tương ứng (31 điều đổi tên, 66 điều đổi số thứ tự), 26 điều không có trong văn bản cũ, 99 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 38 điều sửa một phần, 30 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 135/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 50/2014/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 135/2025/QH15: Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, … Luật Xây dựng số 50/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 135/2025/QH15; bản chính thức của 50/2014/QH13.
26 điều không có trong Luật 50/2014/QH13
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan |
| Điều 13 | Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng |
| Điều 14 | Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng |
| Điều 19 | Thiết kế xây dựng |
| Điều 24 | Báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Điều 26 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
| Điều 27 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định |
| Điều 28 | Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 29 | Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng |
| Điều 30 | Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư |
| Điều 31 | Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt |
| Điều 36 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra |
| Điều 38 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
| Điều 40 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư |
| Điều 43 | Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng |
| Điều 47 | Quản lý trật tự xây dựng |
| Điều 66 | Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng |
| Điều 68 | Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù |
| Điều 70 | Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách |
| Điều 71 | Dự án đầu tư công đặc biệt |
| Điều 75 | Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng |
| Điều 77 | Định mức xây dựng |
| Điều 78 | Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng |
| Điều 83 | Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng |
| Điều 92 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng |
| Điều 93 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng |
99 điều của Luật 50/2014/QH13 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 13 | Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng |
| Điều 14 | Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng |
| Điều 15 | Rà soát quy hoạch xây dựng |
| Điều 16 | Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng |
| Điều 17 | Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng |
| Điều 18 | Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng |
| Điều 19 | Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng |
| Điều 20 | Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng |
| Điều 21 | Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng |
| Điều 22 | Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng |
| Điều 23 | Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng |
| Điều 24 | Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù |
| Điều 25 | Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù |
| Điều 26 | Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù |
| Điều 27 | Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù |
| Điều 28 | Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù |
| Điều 29 | Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn |
| Điều 30 | Quy hoạch chung xây dựng xã |
| Điều 31 | Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn |
| Điều 32 | Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng |
| Điều 33 | Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng |
| Điều 34 | Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng |
| Điều 35 | Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng |
| Điều 36 | Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng |
| Điều 37 | Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng |
| Điều 38 | Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng |
| Điều 39 | Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng |
| Điều 40 | Công bố công khai quy hoạch xây dựng |
| Điều 41 | Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng |
| Điều 42 | Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng |
| Điều 43 | Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng |
| Điều 44 | Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa |
| Điều 45 | Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng |
| Điều 46 | Giới thiệu địa điểm xây dựng |
| Điều 47 | Giấy phép quy hoạch xây dựng |
| Điều 48 | Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng |
| Điều 53 | Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng |
| Điều 54 | Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng |
| Điều 56 | Thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 57 | Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 58 | Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 59 | Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 60 | Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng |
| Điều 61 | Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 63 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực |
| Điều 64 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án |
| Điều 65 | Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 68 | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 71 | Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 75 | Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng |
| Điều 76 | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng |
| Điều 78 | Quy định chung về thiết kế xây dựng |
| Điều 80 | Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở |
| Điều 81 | Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng |
| Điều 82 | Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng |
| Điều 83 | Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng |
| Điều 84 | Điều chỉnh thiết kế xây dựng |
| Điều 85 | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng |
| Điều 86 | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình |
| Điều 87 | Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng |
| Điều 89 | Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng |
| Điều 90 | Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng |
| Điều 91 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị |
| Điều 92 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị |
| Điều 93 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ |
| Điều 94 | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn |
| Điều 95 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới |
| Điều 96 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình |
| Điều 97 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình |
| Điều 98 | Điều chỉnh giấy phép xây dựng |
| Điều 99 | Gia hạn giấy phép xây dựng |
| Điều 101 | Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng |
| Điều 102 | Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng |
| Điều 103 | Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng |
| Điều 106 | Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng |
| Điều 108 | Chuẩn bị mặt bằng xây dựng |
| Điều 128 | Công trình xây dựng đặc thù |
| Điều 130 | Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp |
| Điều 134 | Tổng mức đầu tư xây dựng |
| Điều 136 | Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng |
| Điều 140 | Các loại hợp đồng xây dựng |
| Điều 143 | Điều chỉnh hợp đồng xây dựng |
| Điều 144 | Thanh toán hợp đồng xây dựng |
| Điều 150 | Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng |
| Điều 151 | Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 152 | Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 153 | Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng |
| Điều 154 | Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình |
| Điều 155 | Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng |
| Điều 156 | Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| Điều 157 | Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình |
| Điều 159 | Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng |
| Điều 161 | Trách nhiệm của Chính phủ |
| Điều 162 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng |
| Điều 163 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 164 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 165 | Thanh tra xây dựng |
| Điều 168 | Quy định chi tiết |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 135/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
30 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Loại, cấp công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Chủ đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 15 | Các hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 16 | Trình tự đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 18 | Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 20 | Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 23 | Lập dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 32 | Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 44 | Cấp giấy phép xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 105 | Điều 46 | Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 107 | Điều 48 | Điều kiện khởi công xây dựng công trình | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 109 | Điều 49 | Yêu cầu đối với công trường xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 132 | Điều 73 | Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 135 | Điều 76 | Dự toán xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 137 | Điều 79 | Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 138 | Điều 80 | Quy định chung về hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 139 | Điều 81 | Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 141 | Điều 84 | Sửa đổi hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 145 | Điều 85 | Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 146 | Điều 86 | Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 147 | Điều 87 | Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 148 | Điều 88 | Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 149 | Điều 89 | Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 158 | Điều 90 | Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 167 | Điều 94 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 166 | Điều 95 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
31 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng → Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng |
| Điều 5 | Điều 6 | Loại và cấp công trình xây dựng → Loại, cấp công trình xây dựng |
| Điều 6 | Điều 7 | Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng → Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng |
| Điều 110 | Điều 8 | Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng → Vật liệu xây dựng |
| Điều 9 | Điều 10 | Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng → Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng |
| Điều 10 | Điều 11 | Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng → Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng |
| Điều 11 | Điều 12 | Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng → Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng |
| Điều 73 | Điều 21 | Loại hình khảo sát xây dựng → Khảo sát xây dựng |
| Điều 55 | Điều 25 | Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng → Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
| Điều 70 | Điều 35 | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án |
| Điều 77 | Điều 37 | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng |
| Điều 72 | Điều 39 | Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng → Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư |
| Điều 69 | Điều 41 | Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 100 | Điều 44 | Cấp lại giấy phép xây dựng → Cấp giấy phép xây dựng |
| Điều 104 | Điều 45 | Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng → Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng |
| Điều 105 | Điều 46 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng → Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng |
| Điều 112 | Điều 59 | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình |
| Điều 121 | Điều 60 | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình |
| Điều 113 | Điều 61 | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng |
| Điều 114 | Điều 62 | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng |
| Điều 122 | Điều 63 | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình → Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình |
| Điều 129 | Điều 69 | Xây dựng công trình bí mật nhà nước → Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước |
| Điều 131 | Điều 72 | Xây dựng công trình tạm → Dự án, công trình xây dựng tạm |
| Điều 137 | Điều 79 | Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng → Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng |
| Điều 139 | Điều 81 | Hiệu lực của hợp đồng xây dựng → Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng |
| Điều 142 | Điều 82 | Hồ sơ hợp đồng xây dựng → Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng |
| Điều 141 | Điều 84 | Nội dung hợp đồng xây dựng → Sửa đổi hợp đồng xây dựng |
| Điều 147 | Điều 87 | Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng → Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng |
| Điều 148 | Điều 88 | Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng → Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng |
| Điều 149 | Điều 89 | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng → Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
| Điều 160 | Điều 91 | Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng → Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan | điều mới |
| Điều 4 | Điều 5 | Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Loại, cấp công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 110 | Điều 8 | Vật liệu xây dựng | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Chủ đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng | điều mới |
| — | Điều 14 | Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng | điều mới |
| Điều 12 | Điều 15 | Các hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 16 | Trình tự đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 17 | Phân loại dự án đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 18 | Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Thiết kế xây dựng | điều mới |
| Điều 79 | Điều 20 | Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 21 | Khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 22 | Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 23 | Lập dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Báo cáo nghiên cứu khả thi | điều mới |
| Điều 55 | Điều 25 | Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 27 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định | điều mới |
| — | Điều 28 | Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng | điều mới |
| — | Điều 29 | Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng | điều mới |
| — | Điều 30 | Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư | điều mới |
| — | Điều 31 | Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt | điều mới |
| Điều 62 | Điều 32 | Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 33 | Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 34 | Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 35 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra | điều mới |
| Điều 77 | Điều 37 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | điều mới |
| Điều 72 | Điều 39 | Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư | điều mới |
| Điều 69 | Điều 41 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 42 | Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng | điều mới |
| Điều 100 | Điều 44 | Cấp giấy phép xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 104 | Điều 45 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 105 | Điều 46 | Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Quản lý trật tự xây dựng | điều mới |
| Điều 107 | Điều 48 | Điều kiện khởi công xây dựng công trình | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 109 | Điều 49 | Yêu cầu đối với công trường xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 111 | Điều 50 | Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 115 | Điều 51 | An toàn trong thi công xây dựng công trình | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 116 | Điều 52 | Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 117 | Điều 53 | Di dời công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 118 | Điều 54 | Phá dỡ công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 119 | Điều 55 | Sự cố công trình xây dựng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 120 | Điều 56 | Giám sát thi công xây dựng công trình | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 123 | Điều 57 | Nghiệm thu công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 124 | Điều 58 | Bàn giao công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 112 | Điều 59 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 121 | Điều 60 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 113 | Điều 61 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 114 | Điều 62 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 122 | Điều 63 | Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 125 | Điều 64 | Bảo hành công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 126 | Điều 65 | Bảo trì công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng | điều mới |
| Điều 127 | Điều 67 | Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 68 | Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù | điều mới |
| Điều 129 | Điều 69 | Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 70 | Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách | điều mới |
| — | Điều 71 | Dự án đầu tư công đặc biệt | điều mới |
| Điều 131 | Điều 72 | Dự án, công trình xây dựng tạm | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 132 | Điều 73 | Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 133 | Điều 74 | Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 75 | Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng | điều mới |
| Điều 135 | Điều 76 | Dự toán xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 77 | Định mức xây dựng | điều mới |
| — | Điều 78 | Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng | điều mới |
| Điều 137 | Điều 79 | Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 138 | Điều 80 | Quy định chung về hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 139 | Điều 81 | Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 142 | Điều 82 | Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 83 | Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng | điều mới |
| Điều 141 | Điều 84 | Sửa đổi hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 145 | Điều 85 | Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 146 | Điều 86 | Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 147 | Điều 87 | Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 148 | Điều 88 | Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 149 | Điều 89 | Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 158 | Điều 90 | Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 160 | Điều 91 | Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 92 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng | điều mới |
| — | Điều 93 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng | điều mới |
| Điều 167 | Điều 94 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 166 | Điều 95 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 8 | — | Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Rà soát quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Quy hoạch chung xây dựng xã | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Công bố công khai quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Giới thiệu địa điểm xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Giấy phép quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Thẩm định dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Quy định chung về thiết kế xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Điều chỉnh thiết kế xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 89 | — | Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 90 | — | Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 94 | — | Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 97 | — | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 98 | — | Điều chỉnh giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Gia hạn giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 101 | — | Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 102 | — | Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 103 | — | Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 106 | — | Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 108 | — | Chuẩn bị mặt bằng xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 128 | — | Công trình xây dựng đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 130 | — | Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 134 | — | Tổng mức đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 136 | — | Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 140 | — | Các loại hợp đồng xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 143 | — | Điều chỉnh hợp đồng xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 144 | — | Thanh toán hợp đồng xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 150 | — | Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 151 | — | Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 152 | — | Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 153 | — | Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 154 | — | Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 155 | — | Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 156 | — | Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 157 | — | Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 159 | — | Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 161 | — | Trách nhiệm của Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 162 | — | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 163 | — | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 164 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 165 | — | Thanh tra xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 168 | — | Quy định chi tiết | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
- 94/2025/QH15 thay 18/2008/QH12 — Luật Năng lượng nguyên tử
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.