Luật 92/2025/QH15 thay Luật 130/2020/QH14 từ 01/01/2026: 13 điều mới, 4 điều không còn, 4 điều đổi tên
Luật 92/2025/QH15 (Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc) thay Luật 130/2020/QH14 từ 01/01/2026. Văn bản mới có 27 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 14 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 92/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 130/2020/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 92/2025/QH15: Nghị quyết số 130/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 92/2025/QH15; bản chính thức của 130/2020/QH14.
13 điều không có trong Luật 130/2020/QH14
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Vị trí, chức năng của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hoà bình Liên hợp quốc |
| Điều 8 | Chính sách của Nhà nước |
| Điều 9 | Quản lý nhà nước về tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc |
| Điều 11 | Hợp tác quốc tế về tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc |
| Điều 12 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc |
| Điều 13 | Lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 14 | Tuyển chọn lực lượng tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 15 | Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 16 | Vũ khí trang bị kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, trang phục của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 17 | Ngày truyền thống của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 18 | Chỉ đạo, chỉ huy, quản lý, điều hành lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 23 | Thẩm quyền quyết định cử mới, cử luân phiên, thay thế, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng dân sự |
| Điều 24 | Quy trình cử mới, cử luân phiên, thay thế, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng dân sự |
4 điều của Luật 130/2020/QH14 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Xây dựng lực lượng |
| Điều 10 | Trang phục, trang bị của lực lượng Việt Nam |
| Điều 16 | Nội dung quản lý nhà nước |
| Điều 17 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 92/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Hình thức và lĩnh vực tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 19 | Chỉ huy lực lượng Việt Nam tại Phái bộ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 6 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cá nhân, đơn vị tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc → Nghĩa vụ, trách nhiệm, quyền hạn của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc |
| Điều 9 | Điều 19 | Chỉ huy trưởng lực lượng Việt Nam tại phái bộ → Chỉ huy lực lượng Việt Nam tại Phái bộ |
| Điều 11 | Điều 20 | Thẩm quyền quyết định việc cử, điều chỉnh, rút lực lượng Việt Nam → Thẩm quyền quyết định việc cử, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng vũ trang |
| Điều 12 | Điều 21 | Quy trình cử mới, điều chỉnh, rút lực lượng Việt Nam → Quy trình cử mới, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Vị trí, chức năng của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hoà bình Liên hợp quốc | điều mới |
| Điều 7 | Điều 6 | Nghĩa vụ, trách nhiệm, quyền hạn của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Hình thức và lĩnh vực tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Chính sách của Nhà nước | điều mới |
| — | Điều 9 | Quản lý nhà nước về tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | điều mới |
| Điều 6 | Điều 10 | Xử lý vi phạm, giải quyết tranh chấp, khiếu nại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Hợp tác quốc tế về tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 12 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 13 | Lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 14 | Tuyển chọn lực lượng tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 15 | Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 16 | Vũ khí trang bị kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, trang phục của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 17 | Ngày truyền thống của lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 18 | Chỉ đạo, chỉ huy, quản lý, điều hành lực lượng Việt Nam tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc | điều mới |
| Điều 9 | Điều 19 | Chỉ huy lực lượng Việt Nam tại Phái bộ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 20 | Thẩm quyền quyết định việc cử, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng vũ trang | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 21 | Quy trình cử mới, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 22 | Quy trình cử luân phiên, thay thế | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Thẩm quyền quyết định cử mới, cử luân phiên, thay thế, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng dân sự | điều mới |
| — | Điều 24 | Quy trình cử mới, cử luân phiên, thay thế, điều chỉnh, gia hạn nhiệm kỳ công tác, rút lực lượng dân sự | điều mới |
| Điều 14 | Điều 25 | Kinh phí bảo đảm | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 26 | Chế độ, chính sách | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 8 | — | Xây dựng lực lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Trang phục, trang bị của lực lượng Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Nội dung quản lý nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 94/2025/QH15 thay 18/2008/QH12 — Luật Năng lượng nguyên tử
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.