Luật 143/2025/QH15 thay Luật 61/2020/QH14 từ 01/03/2026: 5 điều mới, 30 điều không còn, 14 điều đổi tên
Luật 143/2025/QH15 (Luật Đầu tư) thay Luật 61/2020/QH14 từ 01/03/2026. Văn bản mới có 52 điều, văn bản cũ có 77 điều. Đối chiếu theo tên điều: 47 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 40 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 30 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 26 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 16 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 143/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 61/2020/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 143/2025/QH15: Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, … gọi là Luật Đầu tư năm 2020) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 143/2025/QH15; bản chính thức của 61/2020/QH14.
5 điều không có trong Luật 61/2020/QH14
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Quỹ Hỗ trợ đầu tư |
| Điều 28 | Thủ tục đầu tư đặc biệt |
| Điều 37 | Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều |
| Điều 42 | Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng |
| Điều 43 | Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài |
30 điều của Luật 61/2020/QH14 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanh |
| Điều 15 | Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tư |
| Điều 17 | Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư |
| Điều 19 | Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
| Điều 25 | Hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
| Điều 26 | Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
| Điều 28 | Nội dung hợp đồng BCC |
| Điều 32 | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 33 | Hồ sơ, nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư |
| Điều 34 | Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội |
| Điều 35 | Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 36 | Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 37 | Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| Điều 40 | Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| Điều 49 | Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
| Điều 50 | Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
| Điều 55 | Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 56 | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 57 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội |
| Điều 58 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 59 | Quyết định đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 60 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 62 | Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 63 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 64 | Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 65 | Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 66 | Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 67 | Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài |
| Điều 68 | Chuyển lợi nhuận về nước |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 143/2025/QH15; Luật 61/2020/QH14 còn được thay bởi 05/2022/QH15 — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 16 | Điều 15 | Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 19 | Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 25 | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 26 | Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 50 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
14 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 8 | Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài → Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư |
| Điều 12 | Điều 11 | Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài → Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài |
| Điều 18 | Điều 14 | Hình thức hỗ trợ đầu tư → Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư |
| Điều 23 | Điều 20 | Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài → Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư |
| Điều 31 | Điều 24 | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ → Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
| Điều 30 | Điều 25 | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội → Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư |
| Điều 38 | Điều 26 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư → Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| Điều 39 | Điều 27 | Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư → Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng |
| Điều 44 | Điều 31 | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư → Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư |
| Điều 45 | Điều 32 | Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ → Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám |
| Điều 70 | Điều 45 | Giám sát, đánh giá đầu tư → Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư |
| Điều 75 | Điều 50 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh → Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu |
| Điều 76 | Điều 51 | Điều khoản thi hành → Hiệu lực thi hành |
| Điều 77 | Điều 52 | Quy định chuyển tiếp → Điều khoản chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Chính sách về đầu tư kinh doanh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 8 | Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Bảo đảm quyền sở hữu tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 10 | Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 11 | Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 12 | Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Quỹ Hỗ trợ đầu tư | điều mới |
| Điều 20 | Điều 17 | Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 18 | Hình thức đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 19 | Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 20 | Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 21 | Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 22 | Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 23 | Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 24 | Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 25 | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 26 | Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 27 | Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Thủ tục đầu tư đặc biệt | điều mới |
| Điều 42 | Điều 29 | Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 30 | Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 31 | Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 32 | Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 33 | Điều chỉnh dự án đầu tư | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 34 | Chuyển nhượng dự án đầu tư | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 35 | Ngừng hoạt động của dự án đầu tư | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 36 | Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều | điều mới |
| Điều 51 | Điều 38 | Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 39 | Hình thức đầu tư ra nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 40 | Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 41 | Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng | điều mới |
| — | Điều 43 | Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài | điều mới |
| Điều 69 | Điều 44 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 45 | Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 46 | Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 47 | Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 48 | Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 49 | Hoạt động xúc tiến đầu tư | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 50 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 51 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 52 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 8 | — | Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Nội dung hợp đồng BCC | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Hồ sơ, nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Quyết định đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Chuyển lợi nhuận về nước | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
- 94/2025/QH15 thay 18/2008/QH12 — Luật Năng lượng nguyên tử
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.