Nghị định 132/2024/NĐ-CP thay Nghị định 124/2017/NĐ-CP từ 05/12/2024: 8 điều mới, 15 điều không còn, 12 điều đổi tên

Nghị định 132/2024/NĐ-CP (đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí) thay Nghị định 124/2017/NĐ-CP từ 05/12/2024. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 35 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 132/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 124/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 132/2024/NĐ-CP: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 12 năm 2024 và thay thế Nghị định số 124/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.

Toàn văn: bản chính thức của 132/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 124/2017/NĐ-CP.

8 điều không có trong Nghị định 124/2017/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 6Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án dầu khí ở nước ngoài
Điều 7Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài; ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí; tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí; xử lý hồ sơ giả mạo
Điều 18Thu hồi vốn (chi phí) từ dự án dầu khí ở nước ngoài
Điều 20Xử lý chi phí của dự án dầu khí ở nước ngoài không thành công
Điều 24Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
Điều 25Kết thúc đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 28Quy định chuyển tiếp

15 điều của Nghị định 124/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Chuyển ngoại tệ, hàng hóa, máy móc, thiết bị ra nước ngoài để nghiên cứu thị trường, tìm kiếm cơ hội và chuẩn bị đầu tư
Điều 7Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận chuyển ngoại tệ ra nước ngoài đối với trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 5 Nghị định này
Điều 8Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài
Điều 9Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 10Hồ sơ, trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 15Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 16Rút ngắn thời gian thẩm định, kiểm tra, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 19Góp vốn thực hiện dự án dầu khí
Điều 24Chuyển khoản thu hồi vốn (chi phí) và lợi nhuận từ dự án đầu tư nước ngoài về Việt Nam
Điều 25Xử lý chi phí không có khả năng thu hồi từ dự án
Điều 29Thuê dịch vụ và mua sắm
Điều 30Thanh lý dự án đầu tư ra nước ngoài
Điều 31Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
Điều 32Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 33Chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 132/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

10 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 11Điều 8Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 13Điều 9Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 12Điều 10Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 14Điều 11Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 20Điều 13Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 27Điều 22Nghĩa vụ tài chính tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 34Điều 26Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 35Điều 27Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 4Vốn đầu tư ra nước ngoài → Vốn đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
Điều 11Điều 8Hồ sơ, trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài → Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 13Điều 9Rút ngắn thời gian thẩm định, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội → Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 12Điều 10Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không phải xin chủ trương đầu tư ra nước ngoài → Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 14Điều 11Rút ngắn thời gian thẩm định, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ → Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 17Điều 12Thành lập pháp nhân mới → Thành lập công ty điều hành
Điều 21Điều 15Hồ sơ, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài → Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 22Điều 16Đăng ký, thông báo khi thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí → Đăng ký hoặc thông báo khi thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh
Điều 23Điều 17Huy động vốn cho dự án dầu khí và bảo lãnh vay vốn thực hiện dự án → Huy động vốn cho dự án dầu khí ở nước ngoài và bảo lãnh vay vốn thực hiện dự án
Điều 18Điều 19Chuyển nhượng dự án dầu khí → Chuyển nhượng dự án dầu khí ở nước ngoài
Điều 27Điều 22Thuế và các nghĩa vụ tài chính tại Việt Nam → Nghĩa vụ tài chính tại Việt Nam
Điều 28Điều 23Ổn định chính sách đối với người lao động tham gia thực hiện dự án dầu khí nước ngoài → Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại dự án dầu khí ở nước ngoài và ổn định chính sách đối với người lao động tham gia thực hiện dự án dầu khí ở nước ngoài

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 4Điều 4Vốn đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khísửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 5Đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Namđiều mới
—Điều 6Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án dầu khí ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 7Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài; ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí; tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí; xử lý hồ sơ giả mạođiều mới
Điều 11Điều 8Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 13Điều 9Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 12Điều 10Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 14Điều 11Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án dầu khí không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 17Điều 12Thành lập công ty điều hànhsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 20Điều 13Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 6Điều 14Nguyên tắc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước khi cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàisửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 21Điều 15Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàisửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 22Điều 16Đăng ký hoặc thông báo khi thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnhsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 23Điều 17Huy động vốn cho dự án dầu khí ở nước ngoài và bảo lãnh vay vốn thực hiện dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
—Điều 18Thu hồi vốn (chi phí) từ dự án dầu khí ở nước ngoàiđiều mới
Điều 18Điều 19Chuyển nhượng dự án dầu khí ở nước ngoàisửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 20Xử lý chi phí của dự án dầu khí ở nước ngoài không thành côngđiều mới
Điều 26Điều 21Kế toánsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 27Điều 22Nghĩa vụ tài chính tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 28Điều 23Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại dự án dầu khí ở nước ngoài và ổn định chính sách đối với người lao động tham gia thực hiện dự án dầu khí ở nước ngoàisửa một phần (giữ 70% cụm từ)
—Điều 24Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khíđiều mới
—Điều 25Kết thúc đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàiđiều mới
Điều 34Điều 26Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 35Điều 27Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 28Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 5—Chuyển ngoại tệ, hàng hóa, máy móc, thiết bị ra nước ngoài để nghiên cứu thị trường, tìm kiếm cơ hội và chuẩn bị đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 7—Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận chuyển ngoại tệ ra nước ngoài đối với trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 5 Nghị định nàykhông có điều tương ứng
Điều 8—Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 9—Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 10—Hồ sơ, trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 15—Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 16—Rút ngắn thời gian thẩm định, kiểm tra, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 19—Góp vốn thực hiện dự án dầu khíkhông có điều tương ứng
Điều 24—Chuyển khoản thu hồi vốn (chi phí) và lợi nhuận từ dự án đầu tư nước ngoài về Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 25—Xử lý chi phí không có khả năng thu hồi từ dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 29—Thuê dịch vụ và mua sắmkhông có điều tương ứng
Điều 30—Thanh lý dự án đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 31—Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 32—Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 33—Chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoàikhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.