Nghị định 341/2025/NĐ-CP thay Nghị định 131/2013/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/02/2026: 29 điều mới, 7 điều không còn, 16 điều đổi tên
Nghị định 341/2025/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan) thay Nghị định 131/2013/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 15/02/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 131/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 65 điều, văn bản cũ có 43 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 35 điều đổi số thứ tự), 29 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 25 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 341/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 131/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 341/2025/NĐ-CP: Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 131/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan;
Toàn văn: bản chính thức của 341/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 131/2013/NĐ-CP.
29 điều không có trong Nghị định 131/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan và đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan |
| Điều 3 | Hình thức xử phạt |
| Điều 6 | Hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang được thực hiện và việc xử lý vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm hành chính nhiều lần |
| Điều 13 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao tác phẩm |
| Điều 23 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình cuộc biểu diễn |
| Điều 24 | Hành vi xâm phạm quyền cho thuê thương mại tới công chúng bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn đã được định hình trong bản ghi âm, ghi hình |
| Điều 25 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng bản định hình cuộc biểu diễn |
| Điều 28 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình |
| Điều 29 | Hành vi xâm phạm quyền cho thuê thương mại tới công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình |
| Điều 30 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng bản ghi âm, ghi hình |
| Điều 33 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình chương trình phát sóng |
| Điều 37 | Hành vi vi phạm quy định về trường hợp ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả, ngoại lệ không xâm phạm quyền liên quan |
| Điều 38 | Hành vi vi phạm quy định về trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan |
| Điều 40 | Hành vi xâm phạm quyền áp dụng thông tin quản lý quyền để bảo vệ quyền tự tác giả, quyền liên quan |
| Điều 41 | Hành vi vi phạm quy định về trách nhiệm pháp lý về quyền tác giả, quyền liên quan đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian và cá nhân, tổ chức khác |
| Điều 42 | Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị chấp thuận và văn bản chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu hoặc đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan |
| Điều 43 | Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị chấp thuận và văn bản chấp thuận việc dịch hoặc sao chép tác phẩm để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
| Điều 46 | Hành vi vi phạm quy định về hoạt động thu, phân chia tiền bản quyền theo ủy quyền mà không do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan thực hiện |
| Điều 49 | Vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong quá trình thanh tra, kiểm tra |
| Điều 52 | Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
| Điều 53 | Thẩm quyền của Thanh tra |
| Điều 54 | Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác |
| Điều 56 | Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng |
| Điều 57 | Thẩm quyền của Cảnh sát biển |
| Điều 58 | Thẩm quyền của Hải quan |
| Điều 59 | Thẩm quyền của Quản lý thị trường |
| Điều 60 | Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 61 | Chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |
| Điều 62 | Từ chối, dừng xử lý đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong xử phạt vi phạm hành chính |
Nghị định 341/2025/NĐ-CP còn thay 129/2021/NĐ-CP, 28/2017/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 131/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
7 điều của Nghị định 131/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối tác phẩm |
| Điều 19 | Hành vi giả mạo chữ ký của tác giả trên tác phẩm |
| Điều 20 | Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền tác giả |
| Điều 29 | Hành vi sử dụng bản ghi âm, ghi hình đã công bố nhằm mục đích thương mại |
| Điều 34 | Hành vi trích ghép bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng |
| Điều 37 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 38 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra văn hóa, thể thao và du lịch và thanh tra chuyên ngành khác |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 341/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Biện pháp khắc phục hậu quả | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 16 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép tác phẩm | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 17 | Hành vi xâm phạm quyền được giới thiệu tên của người biểu diễn | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép cuộc biểu diễn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 22 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình cuộc biểu diễn | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản ghi âm, ghi hình | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 27 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 32 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản định hình chương trình phát sóng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 35 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản định hình chương trình phát sóng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 39 | Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ hữu hiệu bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 65 | Trách nhiệm thi hành Nghị định | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh → Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Điều 5 | Quy định khung phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức → Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và xác định số lợi bất hợp pháp thu được, thiệt hại cho chủ sở hữu quyền, giá trị hàng hóa vi phạm |
| Điều 9 | Điều 7 | Hành vi xâm phạm quyền đứng tên, đặt tên tác phẩm → Hành vi xâm phạm quyền đặt tên, quyền đứng tên trên tác phẩm, nêu tên thật hoặc bút danh tác giả khi tác phẩm được công bố, sử dụng |
| Điều 13 | Điều 11 | Hành vi xâm phạm quyền cho phép biểu diễn tác phẩm trước công chúng → Hành vi xâm phạm quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng |
| Điều 16 | Điều 14 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao tác phẩm → Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao tác phẩm |
| Điều 17 | Điều 15 | Hành vi xâm phạm quyền truyền đạt tác phẩm đến công chúng → Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng tác phẩm |
| Điều 23 | Điều 19 | Hành vi xâm phạm quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp của người biểu diễn → Hành vi xâm phạm quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp |
| Điều 25 | Điều 21 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng hoặc truyền theo cách khác đến công chúng cuộc biểu diễn chưa được định hình → Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng cuộc biểu diễn chưa được định hình |
| Điều 26 | Điều 22 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn → Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình cuộc biểu diễn |
| Điều 31 | Điều 32 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng chương trình phát sóng → Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản định hình chương trình phát sóng |
| Điều 33 | Điều 35 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép chương trình phát sóng → Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản định hình chương trình phát sóng |
| Điều 35 | Điều 39 | Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền liên quan → Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ hữu hiệu bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan |
| Điều 4 | Điều 44 | Hành vi vi phạm quy định về đăng ký → Hành vi vi phạm quy định về đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan |
| Điều 7 | Điều 48 | Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức tư vấn, dịch vụ → Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
| Điều 40 | Điều 51 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan và Quản lý thị trường → Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan |
| Điều 39 | Điều 55 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân → Thẩm quyền của Công an nhân dân |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan và đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan | điều mới |
| — | Điều 3 | Hình thức xử phạt | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Biện pháp khắc phục hậu quả | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 5 | Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và xác định số lợi bất hợp pháp thu được, thiệt hại cho chủ sở hữu quyền, giá trị hàng hóa vi phạm | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang được thực hiện và việc xử lý vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm hành chính nhiều lần | điều mới |
| Điều 9 | Điều 7 | Hành vi xâm phạm quyền đặt tên, quyền đứng tên trên tác phẩm, nêu tên thật hoặc bút danh tác giả khi tác phẩm được công bố, sử dụng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 8 | Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Hành vi xâm phạm quyền công bố tác phẩm | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Hành vi xâm phạm quyền làm tác phẩm phái sinh | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Hành vi xâm phạm quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Hành vi xâm phạm quyền cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao tác phẩm | điều mới |
| Điều 16 | Điều 14 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao tác phẩm | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 15 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng tác phẩm | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 16 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép tác phẩm | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 17 | Hành vi xâm phạm quyền được giới thiệu tên của người biểu diễn | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 18 | Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn hình tượng biểu diễn | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 19 | Hành vi xâm phạm quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép cuộc biểu diễn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 21 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng cuộc biểu diễn chưa được định hình | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 22 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình cuộc biểu diễn | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình cuộc biểu diễn | điều mới |
| — | Điều 24 | Hành vi xâm phạm quyền cho thuê thương mại tới công chúng bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn đã được định hình trong bản ghi âm, ghi hình | điều mới |
| — | Điều 25 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng bản định hình cuộc biểu diễn | điều mới |
| Điều 27 | Điều 26 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản ghi âm, ghi hình | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 27 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình | điều mới |
| — | Điều 29 | Hành vi xâm phạm quyền cho thuê thương mại tới công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình | điều mới |
| — | Điều 30 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, truyền đạt đến công chúng bản ghi âm, ghi hình | điều mới |
| Điều 30 | Điều 31 | Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, tái phát sóng chương trình phát sóng | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 32 | Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản định hình chương trình phát sóng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu để phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản định hình chương trình phát sóng | điều mới |
| Điều 32 | Điều 34 | Hành vi xâm phạm quyền định hình chương trình phát sóng | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 35 | Hành vi xâm phạm quyền sao chép bản định hình chương trình phát sóng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 36 | Hành vi vận chuyển, tàng trữ hàng hóa sao chép lậu | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Hành vi vi phạm quy định về trường hợp ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả, ngoại lệ không xâm phạm quyền liên quan | điều mới |
| — | Điều 38 | Hành vi vi phạm quy định về trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan | điều mới |
| Điều 35 | Điều 39 | Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ hữu hiệu bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Hành vi xâm phạm quyền áp dụng thông tin quản lý quyền để bảo vệ quyền tự tác giả, quyền liên quan | điều mới |
| — | Điều 41 | Hành vi vi phạm quy định về trách nhiệm pháp lý về quyền tác giả, quyền liên quan đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian và cá nhân, tổ chức khác | điều mới |
| — | Điều 42 | Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị chấp thuận và văn bản chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu hoặc đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan | điều mới |
| — | Điều 43 | Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị chấp thuận và văn bản chấp thuận việc dịch hoặc sao chép tác phẩm để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại | điều mới |
| Điều 4 | Điều 44 | Hành vi vi phạm quy định về đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 45 | Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Hành vi vi phạm quy định về hoạt động thu, phân chia tiền bản quyền theo ủy quyền mà không do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan thực hiện | điều mới |
| Điều 6 | Điều 47 | Hành vi vi phạm quy định về giám định quyền tác giả, quyền liên quan | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 48 | Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong quá trình thanh tra, kiểm tra | điều mới |
| Điều 36 | Điều 50 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 51 | Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân | điều mới |
| — | Điều 53 | Thẩm quyền của Thanh tra | điều mới |
| — | Điều 54 | Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác | điều mới |
| Điều 39 | Điều 55 | Thẩm quyền của Công an nhân dân | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 56 | Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng | điều mới |
| — | Điều 57 | Thẩm quyền của Cảnh sát biển | điều mới |
| — | Điều 58 | Thẩm quyền của Hải quan | điều mới |
| — | Điều 59 | Thẩm quyền của Quản lý thị trường | điều mới |
| — | Điều 60 | Thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả | điều mới |
| — | Điều 61 | Chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự | điều mới |
| — | Điều 62 | Từ chối, dừng xử lý đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong xử phạt vi phạm hành chính | điều mới |
| Điều 41 | Điều 63 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 64 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 65 | Trách nhiệm thi hành Nghị định | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 15 | — | Hành vi xâm phạm quyền phân phối tác phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hành vi giả mạo chữ ký của tác giả trên tác phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền tác giả | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Hành vi sử dụng bản ghi âm, ghi hình đã công bố nhằm mục đích thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Hành vi trích ghép bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra văn hóa, thể thao và du lịch và thanh tra chuyên ngành khác | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.